
Trang 1
Trường THPT Việt Đức
Năm học 2023 – 2024
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN HÓA HỌC 11
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
Khái niệm, công thức cấu tạo, cách gọi tên, tính chất vật lí, tính chất hóa học, điều chế, ứng dụng của các loại hợp chất sau trong chương 4 và chương 5 cụ thể như sau: Chương 4: Hydrocarbon
- Hydrocarbon không no (Alkene, Alkyne) - Arene (Hydrocarbon thơm) Chương 5: Dẫn xuất halogen – Alcohol - Phenol
- Dẫn xuất halogen - Alcolhol. B. BÀI TẬP * Toàn bộ bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập Hóa học 11 * Một số dạng bài tập tiêu biểu I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 1. Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là A. CnH2n+2 (n ≥ 1). B. CnH2n (n ≥ 2). C. CnH2n (n ≥ 3). D. CnH2n-2 (n ≥ 2). 2. Công thức phân tử nào sau đây là của acetylene? A. C2H2. B. C6H6. C. C2H6. D. C2H4. 3. Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là A. 2-metylprop-2-ene. B. but-2-ene. C. but-1-ene. D. but-3-ene. 4. Khi cho ethene tác dụng với hydrogen có xúc tác Ni, sản phẩm thu được có tên gọi là A. ethane. B. ethyne. C. ethene. D. methane. 5. Để chuyển hoá alkyne thành alkene, người ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện nào sau đây? A. Ni, to. B. Mn, to. C. Pd/PbCO3, to. D. Fe, to. 6. Dẫn khí ethene qua dung dịch bromine thấy dung dịch mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào sau đây? A. CH3-CH2Br. B. CH2Br-CH2Br. C. CH3-CHBr2. D. CHBr2-CHBr2. 7. Dẫn khí ethyne (acetylene) qua dung dịch bromine dư, thấy dung dịch bị nhạt màu. Sản phẩm tạo ra có
công thức là A. CH3-CH2Br. B. CH2Br-CH2Br. C. CH3-CHBr2. D. CHBr2-CHBr2. 8. Cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov, sản phẩm chính thu được là A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br. B. CH3-CH2-CHBr-CH3. C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br. D. CH3-CH2-CH2-CH2Br. 9. Cho hai alkene thực hiện phản ứng cộng nước (xúc tác H3PO4) thu được 2 alcohol. Hai alkene đó là A. 2-methylpropene và but-1-ene. B. propene và but-2-ene. C. ethene và but-2-ene. D. ethene và but-1-ene.
10. Cho phản ứng:
ot , xt 2 CH CH H O X + ⎯⎯⎯→ . X là chất nào dưới đây?
A. CH2=CHOH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
11. Cho sơ đồ phản ứng sau: HC≡CH + AgNO3/NH3 ⎯⎯→ X + NH4NO3. Hợp chất X có phân tử khối là A. 240. B. 242. C. 133. D. 147. 12. Trong số các hydrocarbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4. Những hydrocarbon nào có thể tạo kết
tủa với dung dịch AgNO3/NH3? A. C4H10 , C4H8. B. C4H6, C3H4. C. Chỉ có C4H6. D. Chỉ có C3H4. 13. Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A. ( 2 2 n CH CH ) = . B. ( 2 2 n CH CH ) − . C. ( n CH CH ) = . D. ( 3 3 n CH CH ) − .
Trang 2
14. Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH. B. C2H5OH, MnO2, KOH. C. K2CO3, H2O, MnO2. D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2. 15. Hiện tượng xảy ra khi sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 là A. xuất hiện kết tủa trắng. B. xuất hiện kết tủa vàng nhạt. C. xuất hiện kết tủa đen. D. không có hiện tượng gì xảy ra. 16. Biểu đồ dưới đây thể hiện mối tương quan giữa nhiệt độ sôi
và số nguyên tử carbon trong phân tử alkene. Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện
thường (25°C)? A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. 17. Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống
nghiệm (1) đựng dưng dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng? A. Ở ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt. B. Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần. C. Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp. D. Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất. 18. Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối
lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42. Công thức phù hợp với X là A. CH2=CHCH3. B. CH3CH2CH3. C. CH3CH3. D. CHCH. 19. X, Y, Z là 3 alkyne kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức X, Y, Z lần
lượt là A. C2H2; C3H4; C4H6. B. C3H4; C4H6; C5H8. C. C4H6; C3H4; C5H8. D. C4H6; C5H8; C6H10. 20. Cho các chất sau: methane, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.