Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Hóa học 11 năm 2025–2026 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Hóa học 11 năm 2025–2026 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1

Trường THPT Việt Đức

Năm học 2025 – 2026

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN HÓA HỌC 11

A. NỘI DUNG ÔN TẬP Khái niệm, công thức cấu tạo, cách gọi tên, tính chất vật lí, tính chất hóa học, điều chế, ứng dụng của các loại hợp chất sau trong chương 4 và chương 5 cụ thể như sau: Chương 4: Hydrocarbon - Arene (Hydrocarbon thơm) Chương 5: Dẫn xuất halogen – Alcohol - Phenol - Dẫn xuất halogen - Alcolhol - Phenol B. BÀI TẬP * Toàn bộ bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập Hóa học 11 * Một số dạng bài tập tiêu biểu I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa A. vòng benzene. B. gốc alkyl và vòng benzene. C. gốc alkyl và hai vòng benzene. D. gốc alkyl và một vòng benzene. Câu 2: Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzene và alkylbenzene) có công thức chung là A. CnH2n+6 (n 6). B. CnH2n-6 (n 3). C. CnH2n-8 (n 8). D. CnH2n-6 (n 6). Câu 3: Công thức phân tử của toluene là A. C7H8. B. C6H6. C. C4H4. D. C8H10. Câu 4: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene? A. Không màu sắc. B. Không mùi vị C. Không tan trong nước. D. Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ. Câu 6: Chất sau đây có tên gọi là A. o-xylene. B. m-xylene. C. p-xylene. D. 1,5-dimethylbenzene. Câu 7: Trong phân tử benzene: A. 6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng. B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C . C. Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng. D. Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng. Câu 8: Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo là: C6H5–CH=CH2. Phát biểu nào đúng khi nói về styrene? A. Styrene là đồng đẳng của benzene. B. Styrene là đồng đẳng của ethylene. C. Styrene là hydrocarbon thơm. D. Styrene là hydrocarbon không no. Câu 9: Tính chất nào không phải của benzene? A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3). B. Tác dụng với HNO3 đặc /H2SO4 đặc. C. Tác dụng với dung dịch KMnO4. D. Tác dụng với Cl2 (a/s). Câu 10: So với benzene, toluene tác dụng với dung dịch HNO3 đặc / H2SO4 đặc A. dễ hơn, tạo ra chủ yếu o – nitrotoluene và p – nitrotoluene. B. khó hơn, tạo ra chủ yếu o – nitrotoluene và p – nitrotoluene. C. dễ hơn, tạo ra chủ yếu o – nitrotoluene và m – nitrotoluene. D. dễ hơn, tạo ra chủ yếu m – nitrotoluene và p – nitrotoluene. Câu 11: Một alkylbenzene A (C9H12), tác dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đặc) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất. Vậy A là A. propylbenzene. B. p-ethylmethylbenzene. C. isopropylbenzene. D. 1,3,5-trimethylbenzene. Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

   

Trang 2

A. C2H5OH. B. CH3CHO. C. CH3Cl. D. C2H7N. Câu 13: Ethyl chloride được dùng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao. Công thức phân tử của ethyl chloride là A. C2H5Cl. B. C2H5F. C. C2H3Cl. D. C2H3F. Câu 14: Tên thay thế của hợp chất CH3CHClCH3 là A. 2- chloropropane. B. 1- chloropropane. C. 2- chlorobutane. D. propyl chloride. Câu 15: Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH trong phân tử R-X (X là Cl, Br và I) gọi là phản ứng A. tách. B. thủy phân. C. cộng. D. trung hòa. Câu 16: Tên thường của CH2=CHCl là A. vinyl chloride. B. chloride vinyl. C. ethene chloride. D. phenyl chloride. Câu 17: Công thức cấu tạo của benzyl bromide là A. C6H5CH2Br. B. C2H5CH2Br. C. C6H5Br. D. CH3Br. Câu 18: Thủy phân chất nào sau đây thu được C2H5OH? A. C2H4. B. C2H5Br. C. C2H6. D. CH3Cl.

Câu 19: Cho phản ứng: CH3CH2CHClCH3 ⎯⎯⎯⎯⎯→

o KOH/ROH, t X (sản phẩm chính). X là chất nào sau đây? A. CH3CH2CH=CH2. B. CHCHCH(OH)CH3. C. CH3C≡CCH3. D. CH3CH=CHCH3. Câu 20: Chất được sử dụng để sản xuất chất dẻo poly(vinyl chloride) là A. CH3-CH2-Cl. B. CH2=CH-CH2Cl. C. C6H5Cl. D. CH2=CH-Cl. Câu 21: Một dẫn xuất monochloro của hydrocarbon có phần trăm về khối lượng của Cl là 55,04%. Công thức phân tử của dẫn xuất đó là A. C2H5Cl. B. C3H5Cl. C. C2H3Cl. D. C3H7Cl. Câu 22: Công thức chung của alcohol no, đơn chức, mạch …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo