Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ Nông nghiệp 11 năm 2023–2024 trường THPT Bùi Thị Xuân (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ Nông nghiệp 11 năm 2023–2024 trường THPT Bùi Thị Xuân (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KỲ I- CÔNG NGHỆ 11 (CHĂN NUÔI)

Năm học 2023 – 2024

Câu 1: Giống vật nuôi bao gồm những đặc điểm nào sau đây? (1) Quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc. (2) Có số lượng cá thể ít hay nhiều đều được. (3) Có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau. (4) Được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người. A. (1), (3), (4). B. (2), (4). C. (1), (3). D. (2), (3), (4). Câu 2: Một nhóm vật nuôi để được công nhận là một giống cần có những điều kiện gì? (1) Có chung nguồn gốc. (2) Có đặc điểm về ngoại hình và năng suất giống nhau và phân biệt với các giống khác. (3) Có một số lượng cá thể nhất định. (4) Có tính di truyền không ổn định. (5) Được Hội đồng giống Quốc gia công nhận. A. (1), (2), (3), (5). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (4), (5). D. (2), (3), (4), (5). Câu 3: Vai trò của giống trong chăn nuôi là A. quyết định đến năng suất chăn nuôi. B. ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi. C. quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. D. ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. Câu 4: “Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi? A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi. B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao D. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. Câu 5: “Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi? A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi. B. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt D. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao Câu 6: Những nội dung nào sau đây đúng khi nói về mục đích của chọn giống vật nuôi? (1) chọn ra những con vật ưu tú. (2) cải thiện được năng suất ở đời sau. (3) tăng số lượng và giảm chất lượng ở đời sau. (4) cải thiện chất lượng sản phẩm ở đời sau. A. (1), (2), (4). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 7: Vai trò của chọn giống vật nuôi là chọn ra những con vật có A. gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau. B. gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau. C. gen lặn từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau. D. tính trạng xấu để loại bỏ khỏi đàn. Câu 8: Cách chọn vật nuôi làm giống là A. chọn một con bất kì trong đàn. B. chọn một con có tiềm năng di truyền xấu. C. chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu. D. chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

2

Câu 9: Chất lượng sản phẩm của vật nuôi không được đánh giá theo tiêu chí nào? A. Màu sắc. B. Số lượng. C. Mùi vị. D. Hàm lượng dinh dưỡng. Câu 10: Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace? A. Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn. B. Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì. C. Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém. D. Chọn ra con cái có tính trạng kém nhất. Câu 11: Trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau? A. Chọn giống lợn có năng suất cao. B. Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp. C. Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao. D. Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt. Câu 12: Ngoại hình của vật nuôi là A. chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi B. đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống C. sự tăng thêm về khối lượng, thể tích của toàn cơ thể con vật. D. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật. Câu 13: Thể chất vật nuôi là A. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật. B. sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật. C. đặc điểm bên ngoài …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo