Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ Công nghiệp 11 năm 2025–2026 trường THPT Bùi Thị Xuân (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ Công nghiệp 11 năm 2025–2026 trường THPT Bùi Thị Xuân (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ – KHỐI 11 (25-26)

1.1. Khái quát về cơ khí chế tạo: - Trình bày được khái niệm, vai trò và đặc điểm của cơ khí chế tạo.

Câu 1: Cơ khí chế tạo là ngành nghề A. Thiết kế ra các loại máy móc, dụng cụ, đồ dùng B. Chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng C. Xây dựng các công trình kiến trúc D. Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm Câu 2: Cơ khí chế tạo là ngành phục vụ cho

A. Đời sống B. Sản xuất và đời sống C. Sản xuất D. Xuất khẩu Câu 3: Vai trò của cơ khí chế tạo trong đời sống là A. Giúp tăng sức lao động B. Giúp sinh hoạt của con người được nâng cao C. Giúp tiết kiệm tài nguyên, nguyên vật liệu D. Giúp giảm năng suất Câu 4: Vai trò của cơ khí chế tạo trong sản xuất là A. Giảm sức lao động, giảm năng suất, tiêu hao tài nguyên B. Giảm năng suất C. Tiết kiệm tài nguyên D. Giảm sức lao động, tăng năng suất, tiết kiệm tài nguyên Câu 5: Đặc điểm cơ bản của cơ khí chế tạo là A. Các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là phi kim B. Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính C. Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy công cụ D. Các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là vật liệu mica

Câu 6: Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là A. Các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,... B. Các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,… C. Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất D. Các vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim loại,… Câu 7: Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là A. Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm B. Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính C. Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ D. Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh - Nêu được một số ngành nghề phổ biến thuộc lĩnh vực cơ khí. Câu 8: Hình ảnh sau thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo?

A. Gia công cắt gọt kim loại B. Chế tạo khuôn mẫu C. Thiết kế cơ khí D. Lắp ráp cơ khí 2.1. Khái quát về vật liệu cơ khí + Phân loại được vật liệu cơ khí

Câu 9. Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo, tính chất thì vật liệu cơ khí được chia thành A. Vật liệu kim loại. B. vật liệu phi kim.

2

C. Vật liệu cơ khí. D. Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim, vật liệu mới. Câu 10. Vật liệu kim loại là: A. Kim loại và hợp kim của chúng B. Cao su C. Chất dẻo D. Cao su và chất dẻo Câu 11: Vật liệu phi kim loại là: A. Kim loại và hợp kim của chúng B. Nhôm và hợp kim nhôm C. Thép cacbon D. Vô cơ và hữu cơ Câu 12: Vật liệu phi kim loại là: A. Kim loại và hợp kim của chúng B. Cao su C. Chất dẻo D. Cao su và chất dẻo Câu 13: Đâu là vật liệu cơ khí mới? A. Hợp kim đồng B. Gốm ôxit C. Nhựa nhiệt rắn D. Composite, nano + Quan sát ảnh và gọi tên vật liệu kim loại Câu 14. Quan sát bộ mỏ lết và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu kim loại nào?

A. Gang B. Thép C. Hợp kim nhôm D. Hợp kim đồng Câu 15. Gối đỡ là sản phẩm của loại vật liệu nào?

A. Thép B. Gang C. Hợp kim nhôm D. Hợp kim đồng Câu 16. Quan sát lòng nồi cơm điện và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu kim loại nào?

A. Gang B. Thép hợp kim C. Thép carbon D. Hợp kim nhôm Câu 17. Vòi nước là sản phẩm của loại vật liệu nào?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo