Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ Nông nghiệp 11 năm 2025–2026 trường THPT An Khánh (Cần Thơ)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ Nông nghiệp 11 năm 2025–2026 trường THPT An Khánh (Cần Thơ)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT AN KHÁNH TỔ SINH HỌC-CNNN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

MÔN CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11

Năm học 2025- 2026

Bài 1: CHĂN NUÔI TRONG BỐI CẢNH CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG

NGHIỆP 4.0 Phần I. Trắc nghiệm dạng I

Nhận biết Câu 1. Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội? A. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người chăn nuôi. B. Cung cấp thiết bị máy móc cho các ngành nghề khác. C. Thay thế ngành trồng trọt trong tương lai. D. Cung cấp lương thực và thực phẩm xuất khẩu. Câu 2. Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội? A. Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống. B. Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác. C. Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống. D. Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên. Câu 3. Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội? A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. B. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học. C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.. D. Cung cấp thiết bị, máy móc cho các nghành nghề khác. Câu 4. Triển vọng của ngành chăn nuôi là A. thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế, hiện đại hóa quy trình chăn nuôi. B. hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững. C. ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ, các thiết bị hiện đại. D. mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn, nhiều nước đầu tư. Câu 5. Tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là A. theo dõi tinh hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi. B. theo dõi các chỉ số của vật nuôi. C. theo dõi các chỉ số về môi trường.

D. theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm. Câu 7. Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là A. theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều. B. chữa bệnh cho vật nuôi. C. theo dõi được các chỉ số môi trường. D. can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh. Câu 8. Một trong các đặc điểm của hiện đại hóa quy trình chăn nuôi là A. khí thải, nhất là mùi hôi được các trang trại giảm thiểu bằng sử dụng chế phẩm sinh học, trồng cây xanh quanh trại. B. chuồng nuôi khép kin, quy mô lớn có trang bị hệ thống điều hòa, hệ thống cho ăn tự động, robot đẩy thức ăn. C. ứng dụng công nghệ gene, công nghệ sinh học. D. ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải. Câu 9. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi? A. Có đạo đức, sức khỏe tốt và bảo vệ môi trường. B. Có niềm đam mê và yêu thích đối với động vật. C. Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến. D. Có bằng cấp, chứng chỉ liên quan nghề chăn nuôi. B. Thông hiểu Câu 10. Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây không được dùng làm thực phẩm? A. Sữa. B. Thịt. C. Lông D. Trứng. Câu 11. Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công? A. Sữa B. Thịt. C. Trứng. D. Da. Câu 12. Con vật nào có thể cung cấp sức kéo cho canh tác? A. Gà. B. Lợn. C. Dê. D. Trâu. Câu 13. Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế con Trâu trong canh tác? A. Máy cày. B. Máy xúc. C. Máy tuốt lúa. D. Máy bơm. Câu 14. Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi? A. Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn. B. Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi C. Công nghệ gene chọn lọc. D. Công nghệ chẩn đoán, phóng và điều trị bệnh.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo