Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 9 năm 2024–2025 trường THCS Ngũ Hiệp (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 9 năm 2024–2025 trường THCS Ngũ Hiệp (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ 9

I- Trắc nghiệm

Câu 1: Protein còn được gọi là:

A. chất đạm. B. chất béo. C. chất xơ. D. chất khoáng. Câu 2: Theo nguồn gốc, Protein có thể được chia thành mấy nhóm?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 3: Đối với người trưởng thành, protein nên có trong tổng năng lượng cung cấp cho cơ thể là

bao nhiêu %?

A. 30 – 50%. B. 15 – 30%. C. 20 – 24%. D. 12 – 14%.

Câu 4: Protein có nguồn gốc thực vật nên chiếm khoảng bao nhiêu % trong tổng năng lượng cung

cấp cho cơ thể?

A. 30 – 50%. B. 40 – 60%. C. 20 – 30%. D. 10 – 20%.

Câu 5: Lipd là:

A. thành phần cơ bản nhất của các bữa ăn và nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể.

B. không cung cấp năng lượng nhưng vô cùng quan trọng đối với cơ thể người.

C. một trong những chất sinh năng lượng quan trọng đối với cơ thể người.

D. là hợp chất hữu cơ có chứa nitrogen.

Câu 6: Đối với trẻ em, năng lượng do lipid cung cấp chiếm bao nhiêu % tổng năng lượng cung

cấp cho cơ thể người?

A. 30 – 50%. B. 40 – 60%. C. 20 – 30%. D. 10 – 20%.

Câu 7: Nhu cầu carbohydrate đối với cơ thể người trưởng thành là:

A. 30 – 42%. B. 41 – 54%. C. 56 – 70%. D. 10 – 20%.

Câu 8: Vitamin A thường có trong loại thực phẩm nào?

A. Sữa, gan, lòng đỏ trứng, bơ, phô mai.

B. Các loại ngũ cốc, rau, củ quả, hạt đậu.

C. Các loại rau và quả: chanh, cam, bưởi, dưa hấu, ổi, cà chua.

D. Hải sản.

Câu 9: Nếu cơ thể thiếu vitamin B sẽ dẫn đến hệ quả gì?

A. Còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người trưởng thành.

2

B. Quáng gà, giảm khả năng miễn dịch.

C. Quá trình lão hóa diễn ra nhanh chóng, nguy cơ mắc một số bệnh lí tim mạch.

D. Chán ăn, các triệu chứng về thần kinh.

Câu 10: Phương pháp bảo quản tiệt trùng là:

A. Sử dụng mức độ nhiệt dưới 100oC trong thời gian dài, thời gian tiệt trùng phụ thuộc vào khối

lượng thực phẩm, phải làm lạnh ngay sau khi tiệt trùng.

B. Ở nhiệt độ thấp trong thời gian ngắn, thông thường từ 10oC đến 40oC, thời gian tiệt trùng phụ

thuộc vào khối lượng thực phẩm, phải làm lạnh ngay sau khi tiệt trùng.

C. Sử dụng mức độ nhiệt trên 100oC trong thời gian ngắn, thời gian tiệt trùng phụ thuộc vào khối

lượng thực phẩm, phải làm lạnh ngay sau khi tiệt trùng.

D. Ở nhiệt độ cao trong thời gian ngắn, thông thường từ 100oC đến 130oC, thời gian tiệt trùng

phụ thuộc vào khối lượng thực phẩm, phải làm lạnh ngay sau khi tiệt trùng.

Câu 11. Phương pháp bảo quản thanh trùng là:

A. Sử dụng mức nhiệt dưới 60oC trong thời gian dài hơn so với tiệt trùng.

B. Sử dụng mức nhiệt dưới 100oC trong thời gian dài hơn so với tiệt trùng.

C. Sử dụng mức nhiệt trên 100oC trong thời gian dài hơn so với tiệt trùng.

D. Sử dụng mức nhiệt dưới 55oC - 75oC trong thời gian dài hơn so với tiệt trùng.

Câu 12: Các tác nhân vật lí trong phương pháp bảo quản thực phẩm là:

A. Bảo quản lạnh.

B. Sấy khô, phơi nắng.

C. Đóng hộp, bao gói kín.

D. Tia tử ngoại, sóng siêu âm, chiếu xạ.

Câu 13: Mục đích của phương pháp chiếu tia tử ngoại (UV) là:

A. Phá hủy sinh vật.

B. Để chống mốc, vi khuẩn trong không khí, trên dụng cụ, bề mặt thực phẩm.

C. Làm rối loạn các tính chất sinh vật của tế bào vi khuẩn.

D. Làm mất khả năng sinh sản của vi sinh vật.

Câu 14: Trong quá trình chế biến, thành phần dinh dưỡng có trong thực phẩm sẽ bị thay đổi phụ

thuộc vào những yếu tố nào?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo