
TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2024 – 2025 Môn học: Công nghệ 9
BÀI 1: THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG TRONG THỰC PHẨM (10 CÂU) Câu 1: Đâu không phải là một trong những chất sinh năng lượng? A. Protein B. Lipid C. Cacbohydrate D. Vitamin Câu 2: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về vitamin C? A. Nhu cầu cung cấp vitamin C ở người trưởng thành khoảng 70 – 75 mg/ngày. B. Thiếu vitamin C có thể dẫn đến quá trình lão hóa diẽn ra nhanh chóng, nguy cơ mắc một số bệnh lí tim mạch. C. Vitamin C có trong các loại rau và quả: chanh, cam, bưởi, dưa hấu,… D. Vitamin C kích thích ăn uống, góp phần vào sự phát triển của hệ thần kinh. Câu 3: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về protein? A. Protein còn được gọi là chất đạm B. Protein thực vật có đầy đủ và tỉ lệ amino acid cân đối nhất nên được gọi là “protein chuẩn” C. Protein là hợp chất hữu cơ có chứa nitrogen D. Protein có nguồn gốc động vật gồm một số loại thịt, cá, trứng, sữa Câu 4: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về chất khoáng natri? A. Natri là chất điện giải giúp điều hòa đường huyết, hỗ trợ hoạt động của cơ bắp, bộ não, tim mạch. B. Natri có trong hải sản, phô mai. C. Thừa natri có thể dẫn tới bệnh tăng huyết áp. D. Natri có trong hải sản, rau xanh, hạt đậu. Câu 5: Đối với người trưởng thành, protein nên có trong tổng năng lượng cung cấp cho cơ thể là bao nhiêu %? A. 30 – 50% B. 15 – 30% C. 20 – 24% D. 12 – 14% Câu 6: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về nước? A. Có thể cung cấp nước cho cơ thể từ việc ăn các loại thực phẩm là thịt đỏ, hải sản. B. Là thành phần quan trọng của cơ thể sinh vật cũng như con người. C. Nước chiếm khoảng 74% trọng lượng cơ thể của trẻ sơ sinh. D. Nước chiếm khoảng 55 – 60% trọng lượng cơ thể người trưởng thành nam giới. Câu 7: Vai trò quan trọng nhất của protein là: A. Tạo hình B. Tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng C. Điều hòa hoạt động của cơ thể D. Cung cấp năng lượng Câu 8: Nước có vai trò gì đối với cơ thể con người? A. Ứng dụng trong việc giảm cơn đói với người thừa cân và người béo phì B. Chuyển hóa và trao đổi chất trong tế bào và giữa tế bào với môi trường C. Làm khối lượng thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no, giúp cải thiện việc tiêu thụ quá nhiều chất sinh năng lượng
D. Là chất điện giải giúp điều hòa đường huyết, hỗ trợ hoạt động của cơ bắp, bổ não, tim mạch Câu 9: Vai trò quan trọng nhất của lipid đối với cơ thể người là: A. Cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thụ những vitamin tan trong chất béo. B. Là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể. C. Cung cấp năng lượng cao cho cơ thể. D. Cần thiết cho quá trình chế biết nhiều loại thức ăn, tạo cảm giác ngon miệng. Câu 10: Carbohydrate là: A. hợp chất hữu cơ có chứa nitrogen. B. nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể. C. một trong những chất sinh năng lượng quan trọng nhất với cơ thể người. D. chất không cung cấp năng lượng nhưng vô cùng quan trọng đối với cơ thể người.
BÀI 2: LỰA CHỌN VÀ BẢO QUẢN THỰC PHẨM (10 CÂU) Câu 1: Đặc điểm của gạo tẻ là: A. Hạt đều nhau, ít rạn nứt, săn đều, rắn chắc B. Thường có màu hơi trắng đục, thân hạt hơi dài, hình bầu dục C. Hạt tròn suôn hai đầu, màu trắng đục, hạt gạo mềm, mát D. Hạt gạo không nát, có mùi thơm đặc trưng Câu 2: Cách chọn đậu xanh ngon là: A. Chọn loại vỏ màu xanh mượt, trơn láng, hạt ngắn, tròn đều, nặng tay. B. Chọn loại vỏ màu xanh sẫm, trơn láng, hạt ngắn, tròn đều, nhẹ tay. C. Chọn loại vỏ màu xanh mượt, trơn láng, hạt dài đều, nặng tay. D. Chọn loại vỏ màu xanh nhạt, trơn láng, hạt ngắn, tròn đều, nhẹ tay. Câu 3: Cách chọn ngô (bắp) ngon là: A. Bắp mập, hạt thưa và mỏng B. Bắp gầy, hạt thưa và mỏng C. Bắp mập, hạt đều và dày D. Bắp gầy, hạt đều và dày Câu 4: Đặc điểm của thịt lợn tươi ngon là A. Có màu trắng, săn chắc, da mỏng, không có mùi ôi thiu, mùi thuốc kháng sinh. B. Có màu hồng, thịt nhão, da mỏng, không có mùi ôi thiu, mùi thuốc kháng sinh. C. Có màu hồng, săn chắc, da mỏng, không có mùi ôi thiu, có mùi thuốc kháng sinh. D. Có màu hồng, săn chắc, da …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.