Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 9 năm 2025–2026 trường THCS Độc Lập (Thái Nguyên)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 9 năm 2025–2026 trường THCS Độc Lập (Thái Nguyên)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP TỔ KHTN

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2025-2026

MÔN CÔNG NGHỆ 9 I. Lý thuyết A. ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP 1. Bài 3: Thị trường lao động kỹ thuật – công nghệ tại Việt Nam - Thị trường lao động kỹ thuật – công nghệ:

o Đặc thù ngành nghề nhiều thay đổi theo nhu cầu thị trường.

o Người học cần nắm rõ xu hướng nhu cầu lao động để định hướng nghề nghiệp hợp lý. - Nguồn thông tin tham khảo:

o Các báo cáo ngành, trang việc làm, nhà trường, mạng lưới cựu sinh viên... giúp tra cứu cơ hội nghề nghiệp phù hợp. 2. Bài 4: Quy trình lựa chọn nghề nghiệp - Các yếu tố trong lựa chọn nghề nghiệp. - Quy trình lựa chọn nghề nghiệp (3 bước) B. TRẢI NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP: CHẾ BIẾN THỰC PHẨM 1. Bài 1: Thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm

• Các nhóm dưỡng chất chính trong thực phẩm 2. Bài 2: Lựa chọn và bảo quản thực phẩm

• Lựa chọn thực phẩm

• Phương pháp bảo quản 3. Bài 3: Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm 4. Bài 4: An toàn lao động và an toàn vệ sinh thực phẩm

• An toàn lao động

• An toàn vệ sinh thực phẩm: 5. Bài 5: Dự án – Tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn II. Bài tập 1. Trắc nghiệm Câu 1. Một trong các xu hướng lao động hiện nay là: A. Tăng cường nghề thủ công. B. Tăng tự động hoá trong sản xuất. C. Tập trung tuyển lao động phổ thông. D. Tập trung đào tạo cao học. Câu 2. Công nghệ ảnh hưởng đến thị trường lao động vì: A. Giảm tất cả việc làm B. Tạo ra và thay đổi yêu cầu kĩ năng nghề C. Không liên quan nghề nghiệp D. Chỉ dành cho người lớn tuổi Câu 3. Vì sao ngành công nghệ thông tin “khát” nhân lực? A. Vì số lượng người yêu thích CNTT không cao. B. Vì nhu cầu ứng dụng CNTT trong mọi lĩnh vực tăng nhanh. C. Vì lương thấp, ít người muốn làm. D. Vì không cần nhiều kĩ năng.

Câu 4. Việc doanh nghiệp tự động hóa sản xuất dẫn đến: A. Không ai có việc làm B. Tăng nhu cầu lao động có kỹ năng công nghệ C. Chỉ dùng lao động phổ thông D. Giảm vai trò của kỹ thuật viên Câu 5. Bước đầu tiên trong lựa chọn nghề nghiệp là: A. Tìm trường học B. Tự đánh giá bản thân C. Hỏi ý kiến bạn bè D. Chọn nghề theo trào lưu Câu 6. Lập kế hoạch học tập nghề nghiệp là: A. Viết ra nghề mình thích là xong B. Xác định mục tiêu – con đường – thời gian thực hiện C. Chọn nghề theo cảm xúc D. Chọn nghề theo bạn bè Câu 7. Thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất bột đường? A. Cá thu B. Gạo C. Rau cải D. Đậu phụ Câu 8. Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm cơ thể người? A. 10–20% B. 20–30% C. 40–50% D. 60–70% Câu 9. Nếu bữa ăn thiếu chất béo, cơ thể sẽ dễ bị: A. Mất cân bằng nước B. Giảm hấp thu vitamin tan trong dầu C. Sưng phù nề D. Tụt huyết áp Câu 10. Một học sinh thường xuyên ăn mì gói và uống nước ngọt có ga. Hệ quả dễ gặp nhất là: A. Tăng lượng vitamin B. Đủ chất xơ C. Thiếu vi chất và dư năng lượng D. Tăng sức đề kháng Câu 11. Dấu hiệu nào cho biết thịt lợn tươi? A. Mùi lạ, màng nhớt B. Màu hồng tự nhiên, đàn hồi C. Xỉn màu, khô cứng D. Mỡ chuyển màu vàng đậm Câu 12. Rau an toàn có đặc điểm: A. Lá dày, bóng bất thường B. Có vết sâu ăn C. Không dập nát, màu tự nhiên D. Mùi thơm Câu 13. Bảo quản rau trong ngăn mát sai cách là: A. Để nguyên bọc nilon kín B. Cho vào túi có lỗ thoáng khí C. Lau ráo nước trước khi cất D. Loại bỏ lá dập trước khi bảo quản Câu 14. Cá được ướp đá nhưng thân mềm, mùi lạ là do: A. Cá tự nhiên B. Bảo quản quá lạnh C. Cá đã bị ươn trước khi ướp D. Cá có nhiều chất béo Câu 15. Công việc chính của phụ bếp là: A. Lập thực đơn B. Chuẩn bị nguyên liệu C. Quản lý tài chính D. Kiểm kê kho Câu 16. Nghề đầu bếp trưởng yêu cầu: A. Bằng tiếng anh quốc tế B. Biết nấu ăn. C. Có thể làm việc ngoài trời D. Khéo tay, sạch sẽ, có mắt thẩm mĩ tốt.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo