
ThƠ BỐN CHỮ, NĂM CHỮ
Lời của cây Sang thu Con chim chiền chiện Thể loại Thơ bốn chữ Thơ năm chữ Thơ bốn chữ
PTBĐ Biểu cảm
Gieo vần Vần chân
Nhịp 2/2 ; 1/3 2/3 ; 3/2 2/2
Biện pháp tu
từ
- Nhân hóa - Ẩn dụchuyển đổi cảm giác (nghe màu xanh) - Hoán dụ(màu xanh - cái cây)
- Nhân hóa, - Ẩn dụ(sựsuy ngẫm vềcon người và cuộc đời)
- Nhân hóa - Điệp từ - So sánh
Thông
điệp
+ Hãy lắng nghe lời của cỏcây loài vật để biết yêu thương, nâng đỡsựsống ngay từ khi sựsống mới là những mầm non. + Mỗi con người, sựvật, dù là nhỏbé, đều góp phần tạo nên sựsống. + Các bạn nhỏcũng như những mầm cây, cũng phát triển từbé đến lớn, góp phần xây dựng cuộc sống tươi đẹp.
Hãy biết lắng nghe, cảm nhận thiên nhiên bằng tất cả các giác quan để đón nhận những món quà thú vịtừ thiên nhiên, tạo vật.
+ Giao hòa với thiên nhiên. + Thu nhận những cảm xúc mà thiên nhiên mang đến. + Trân trọng và bảo vệ thiên nhiên.
TRUYỆN NGỤNGÔN
Ếch ngồi đáy
giếng
Thầy bói
xem voi
Hai người bạn đồng hành và con
gấu
Chó sói và
chiên con
Chân, Tay, Tai, Mắt,
Miệng
PTBĐ Tự sự
Ngôi kể Thứ ba
Hình thức Văn xuôi Văn xuôi Văn xuôi Văn vần Văn xuôi
Đềtài Thói kiêu ngạo (Môi trường sống)
Cách đánh giá sựviệc
Tình bạn Mạnh – yếu Tình đoàn kết
Nhân vật Loài vật Con người Con người + loài vật
Loài vật Bộphận cơ thểngười
Tình huống truyện
Ếch từtrong giếng chuyển ra mặt đất
Mỗi thầy bói sờ 1 bộ phận của voi
Hai người bạn bất ngờgặp con gấu
Sói muốn ăn thịt chiên
Chân, Tay, Tai, Mắt so bì công việc với lão Miệng
PHÓ TỪ
Phó từ đứng trước ĐT/TT Phó từ đứng sau ĐT/TT
Chỉ quan hệ thời gian đã, đang, sắp, sẽ, ...
Chỉ mức độ rất, thật, hơi, quá, ... lắm
Chỉ sự tiếp diễn tương tự cũng, vẫn, đều, còn, ...
Chỉ sự phủ định không, chưa, chẳng, ...
Chỉ sự cầu khiến đừng, hãy, chớ, ...
Chỉ kết quả và hướng vào, ra, rồi
Chỉ khả năng được, xong
- Phó từlà những từchuyên đi kèm với danh từ, động từ, tính từnhằm bổsung ý nghĩa cho các từloại này. - Nhóm phó từchuyên đi kèm trước danh từ: những, các, mọi, mỗi, từng,… à Bổsung ý nghĩa vềsố lượng cho danh từ. - Nhóm phó từchuyên đứng trước hoặc sau động từ, tính từ.
DẤU CHẤM LỬNG
** Công dụng: 1. Biểu đạt ý còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết. 2. Thểhiện lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng. 3. Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sựxuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước, châm biếm. 4. Lời trích dẫn bị lược bớt. 5. Mô phỏng âm thanh kéo dài, ngắt quãng.
PHẦN ĐỌC HIỂU
ĐỀ 1: HS đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới
Có một con ếch sống lâu ngày trong một cái giếng nọ. Xung quanh chỉ có vài con nhái, cua, ốc bé nhỏ. Hằng ngày, nó cất tiếng kêu ồm ộp làm vang động cảgiếng, khiến các con vật kia rất hoảng sợ. Ếch cứtưởng bầu trời bé bằng cái vung và nó thì oai như một vịchúa tể.
Một năm nọ, trời mưa to làm nước dềnh lên, tràn bờ, đưa ếch ra ngoài. Quen thói cũ, ếch nghênh ngang đi lại khắp nới và cất tiếng kêu ồm ộp. Nó nhâng nháo đưa mắt lên nhìn bấu trời, chảthèm đểý đến xung quanh nên đã bịmột con trâu đi qua dẫm bẹp.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.