
1
TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC LỚP 10 - HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2023-2024 BÀI 1: THÔNG TIN VÀ XỬ LÍ THÔNG TIN.
Câu 1. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
A. Văn bản.
B. Âm thanh.
C. Hình ảnh.
D. Dãy bit.
Câu 2. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả. B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 3. Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu.
B. Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Hình ảnh, âm thanh.
Câu 4. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 1MB = 1024KB
B. 1PB = 1024 GB
C. 1ZB = 1024PB
D. 1Bit = 1024B
Câu 5. Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là?
A. Bit. B. Byte. C. GB. D. KB. Câu 6. 1 Byte bằng bao nhiêu bit?
A. 2 bit. B. 1024 bit. C. 8 bit. D. 7 bit. Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
B. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu. C. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối. D. Thông tin không có tính toàn vẹn.
2
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A. Chính chữ số 1. B. Một số có 1 chữ số.
C. Đơn vị đo khối lượng kiến thức.
D. Đơn vị đo lượng thông tin.
Câu 9. Thiết bị số là:
A. Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.
B. Thiết bị có thể xử lí thông tin.
C. Máy tính điện tử.
D. Thiết bị lưu trữ, truyền dữ liệu hay xử lí thông tin số.
Câu 10. Những thiết bị nào sau đây là thiết bị số?
A. Lò vi sóng
B. Điện thoại bàn C. Robot lau nhà
D. Máy giặt
Câu 11. Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được tất cả bao nhiêu ảnh 512 KB?
A. 2 nghìn ảnh
B. 4 nghìn ảnh
C. 8 triệu ảnh
D. 8 nghìn ảnh
BÀI 2: VAI TRÒ CỦA THIẾT BỊ THÔNG MINH VÀ TIN HỌC ĐỐI VỚI XÃ HỘI.
Câu 12. Thiết bị có thể hoạt động tự chủ, kết nối, lưu trữ, truyền dữ liệu và có khả năng “bắt chước”
hành vi hay cách tư duy của con người?
A. Thiết bị thông minh. B. Thiết bị số. C. Thiết bị tin học. D. Thiết bị tự động hóa. Câu 13. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?
A. Khóa đa năng.
B. Máy tính xách tay.
C. Cân điện tử.
D. Đồng hồ lịch vạn niên
Câu 14. Những thiết bị thông minh có trong trường học?
A. Máy tính xách tay, điện thoại di động. B. Camera thông minh, điện thoại di động. C. Tivi thông minh, máy tính xách tay, điện thoại di động. D. Tivi thông minh, máy tính xách tay, điện thoại di động, camera thông minh.
3
Câu 15. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 xảy ra vào?
A. Cuối thế kỷ 17 đến đầu TK 19 B. Cuối thế kỷ 19 đến đầu TK 20
C. Cuối thế kỷ 20 đến đầu TK 21
D. Đầu thế kỷ 21.
Câu 16. Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ tư là:
A. Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới với dấu ấn là động cơ hơi nước.
B. Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo trở nên phổ biến.
C. Công nghiệp phát triển, điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung.
D. Máy tính hỗ trợ con người trong các hoạt động trí tuệ. Tin học làm thay đổi cuộc sống.
Câu 17. Ngày nay để tạo ra những sản phẩm trí tuệ nhân tạo thì người lập trình dùng ngôn ngữ nào?
A. Ngôn ngữ máy
B. Ngôn ngữ Tiếng Việt C. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
D. Ngôn ngữ hợp ngữ
Câu 18. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo vào:
A. Khám bệnh, nhận dạng người khuôn mặt, nhận dạng giọng nói
B. Phóng vệ tinh.
C. Dạy học trực tuyến.
D. Trong các ứng dụng văn phòng.
Câu 19. Robot có thể làm việc ở những môi trường nguy hiểm là đóng góp của tin học trên lĩnh vực:
A. Quản lí.
B. Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.
C. Tự động hóa.
D. Giao tiếp cộng đồng.
Câu 20. Ý nào sau đây không là lợi ích của hệ thống giao thông thông minh?
A. Giảm sự cố ùn tắc giao thông, tránh tai nạn, giảm ô nhiễm môi trường
B. Nhận dạng biển số xe C. Phát hiện những hành vi vi phạm
D. Lưu trữ thông tin.
Câu 21. Trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.