
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TIN HỌC 10 CUỐI KÌ 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1(NB A.1): Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Thu nhận. B. Lưu trữ. C. Xử lí. D. Truyền. Câu 2(NB A.1): Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là: A. Lệnh B. Chỉ dẫn C. Thông tin D. Dữ liệu Câu 3(NB A.1): Để truyền đạt thông tin tới người bị khiếm thị hoàn toàn người ta có thể: A. Vẽ hoặc viết ra giấy; B. Đọc nội dung ghi trên giấy C. Cho xem những bức ảnh D. Nhấp nháy đèn tín hiệu; Câu 4 (NB A.1): Hoạt động thông tin là: A. Xử lí, lưu trữ thông tin. B. Tiếp nhận thông tin, xử lý, truyền và lưu trữ thông tin. C. Tiếp nhận thông tin. D. Truyền (trao đổi) thông tin. Câu 5 (NB A.1) Các bước xử lí thông tin của máy tính: (1) Xử lí dữ liệu (2) Nhận dữ liệu vào, chuyển thành dữ liệu số (3) Đưa kết quả xử lí ra cho con người A. 1-2-3 B. 2-1-3 C. 3-2-1 D. 2-1-3 Câu 6 (NB A.1): Các thiết bị số có thể lưu trữ dữ liệu ở mức độ nào sau đây? A. nhỏ B. trung bình C. rất nhỏ D. khổng lồ Câu 7 (NB A.1): Phát biểu nào sau đây nêu ĐÚNG định nghĩa Byte?
A. Là một ký tự B. Là đơn vị dữ liệu 8 bit C. Là đơn vị đo tốc độ của máy tính D. Là một dãy 8 chữ số Câu 8 (TH A.1): Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Thẻ nhớ có dung lượng 16GB thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?
A. Khoảng dưới 1300 bức ảnh B. Khoảng 1420 bức ảnh C. Khoảng 1356 bức ảnh D. Khoảng 1365 bức ảnh đổi 16GB=16384MB vậy thẻ nhớ có thể chứa là: 16384:12=1365,33(bức ảnh) Câu 9(TH A.1) Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh?
A. Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh B. Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện C. Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh D. Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện Câu 10(TH A.1): Trojan là một phương thức tấn công kiểu: A. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân D. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân. Câu 11(TH A.1): Nếu một bức ảnh chụp có dung lượng 2MB thì một thẻ nhớ 16GB lưu được bao nhiêu bức ảnh?
A. 1024 B. 1000 C. 512 D. 8192 Câu 12(NB A.2). Hãy cho biết thiết bị nào chắc chắn là thiết bị thông minh: A. Đồng hồ B. Máy giặt C. Khóa cửa vân tay D. Máy tính bỏ túi Câu 13(NB A.2). Internet chính thức được cung cấp cho người dân ở Việt Nam là năm nào?
A. 1995 B. 1996 C.1997 D. 1998 Câu 14(NB A.2): Để tắt một ứng dụng đang bị treo, ta nhấn? A. Power B. Restart C. Ctrl + Alt + Delete D. Ctrl + Shift + Delete Câu 15(NB A.2) Phạm vi sử dụng của Internet là: A. Trong một phòng thực hành tin học. B. Chỉ trong một cơ quan. C. Phạm vi toàn cầu. D. Chỉ trong gia đình. Câu 16(NB A.4). Điền cụm từ thích hợp vào chố chấm. …… là một trụ cột để phát triển nền kinh tế
tri thức. A. Thiết bị thông minh B. Thiết bị số C. Công nghệ thông tin và truyền thông D. Thông tin và truyền thông Câu 17(NB A.4). Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
A. Đồng hồ lịch vạn liên B. Máy giặt C. Điện thoại di động D. Máy tính bỏ túi Câu 18(NB A.4): Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì: A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác. B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin. C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó. D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
Câu 19(NB A.4): Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người? A. Khi dịch một tài liệu. B. Khi thực hiện một phép toán phức tạp. C. Khi chuẩn đoán bệnh. D. Khi phân tích tâm lí một con người. Câu 20(NB A.4): G2B là các dịch vụ khi ứng dụng CNTT trong hoạt động của: A. Doanh nghiệp B. Y tế C. Chính phủ D. Thương mại Câu 21(TH A.4) Internet, máy tìm kiếm, mạng xã hội, trí tuệ nhân tạo làm thay đổi yếu tố …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.