
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
MÔN TIN HỌC LỚP 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức: – Câu lệnh rẽ nhánh if – Câu lệnh lặp for – while – Kiểu dữ liệu danh sách và các lệnh làm việc với kiểu dữ liệu danh sách – Xâu kí tự và một số lệnh làm việc với xâu kí tự 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: – Làm bài trắc nghiệm – Vận dụng kiến thức để giải các bài toán về dữ liệu và lập trình – Rèn luyện tư duy, kĩ năng quan sát, suy luận và giải quyết vấn đề. 2. NỘI DUNG 2.1. Ma trận đề
Nội dung
Mức độ đánh giá Trắc nghiệm khách quan Tự luận Nhiều lựa chọn “ Đúng- Sai” B H VD B H VD B H VD Câu lệnh rẽ nhánh if 1 1 1 1 Câu lệnh lặp for – while 1 1 1 1 1 Kiểu dữ liệu danh sách 1 1 1 1 1 Xâu kí tự 1 1 1 1 1 Tổng số câu 4 4 4 Tổng số điểm 3,0 4,0 3,0 Tỷ lệ % 30 40 30 2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa DẠNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]?
A. 5 < a <= 7. B. 5<= a <=7.
C. 5 < a < 7. D. 5 <= a < 7. Câu 2: Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. bool. B. int. C. float D. str. Câu 3. Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)
A. 55. B. True. C. 5. D. False. Câu 4. Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?
A. if< điều kiện >: < câu lệnh >. B. if< điều kiện > < câu lệnh >.
C. if< điều kiện > then: < câu lệnh >. D. if< điều kiện >: < câu lệnh >. Câu 5. Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:
A. a < 3 and a >= 8. B. 3 <= a <=8. C. a < 3 and a > 8. D. a <= 3 and a >= 8. Câu 6. Cho đoạn chương trình:
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
A. 10. B. 12. C. 15. D. 14. Câu 7. Cho đoạn lệnh sau:
Trên màn hình i có các giá trị là
A. 1,3,5,7,9. B. 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10. C. 1,3,5,7,9,10. D. 1,3,5,7,10. Câu 8. Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?
A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn. C. Khi tìm được output. B. Khi đủ số vòng lặp. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 9. Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào? A. Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai. B. Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if. C. Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai. D. Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới. Câu 10. Cho đoạn chương trình python sau:
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12. Câu 11. Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 12. Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?
A. del(). B. len(). C. append(). D. leng(). Câu 13. Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên. B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực. C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu. D. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực. Câu 14. Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?
A. append(). B. pop(). C. clear(). D. remove(). Câu 15. Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?
A. remove(). B. insert(). C. append(). D. clear(). Câu 16. Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> A. remove(2) >>> print(A)
A. [1, 2, 3, 4]. B. [2, 3, 4, 5]. C. [1, 2, 4, 5]. D. [1, 3, 4, 5]. Câu 17. Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá? >>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9] >>> A. remove(3) >>> print(A)
A. 2. B. 3. C. 8. D. 4. Câu 18. Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
A. del(2). B. del a(2). C. del a. Câu 19. Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:
A. Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”). B. Ngoặc đơn (). C. Ngoặc vuông []. D. Ngoặc nhọn {}. Câu 20. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 21. Chương trình trên giải …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.