Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 trường THPT Hàn Thuyên (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 10 năm 2025–2026 trường THPT Hàn Thuyên (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

DỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 10 ( UNIT 5- UNIT9)

UNIT 5. INVENTIONS I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ LOẠI

NGHĨA

1 Education Educate Educational Educative Educated

/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/ /'edjukeit/ /ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl/ /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɪv/ /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɪd/

n v a a a

sự giáo dục giáo dục thuộc giáo dục có tính giáo dục được đào tạo, có học thức

2 Invent Invention Inventor Inventive

/in'vent/ /m'ven.ʃən/ /ɪnˈven.t̬ɚ/ /ɪnˈven.t̬ɪv/

v n n a

phát minh sự phát minh nhà phát minh sáng tạo

3 Value Valuable Valueless Invaluable

/'vælju:/ /'væl.jə.bəl/ /'væl.ju:.ləs/ /in'væljuəbl/

n a a a

giá trị có giá trị không đáng giá, vô giá trị vô giá

4 Convenient Convenience

/kən'vi:njənt/ /kən'vi:.nɪ.əns/

a n

thuận tiện sự thuận tiện

5 Express Expression

/ɪk'spres/ /ɪk'spreʃ.ən/

v n

biểu lộ vẻ mặt

6 Emotion Emotional

/ɪ'məuʃən/ /ɪˈmoʊ.ʃən.əl/

n a

cảm xúc gây xúc động

7 Artificial Intelligence /ˌɑːr.t̬ə.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ə.dʒəns/

np trí tuệ nhân tạo

8 Vacuum cleaner /ˈvæk.juːm ˌkliː.nɚ/ np máy hút bụi

9 Measure /'meʒə/ n/v dụng cụ đo lường; biện pháp/ đo lường

10 Transport /'trænspɔ:t/ v/n vận chuyển/ sự vận chuyển

11 Dimensional /ˌdaɪˈmen.ʃən.əl/ a thuộc về kích thước, thuộc về kích cỡ

12 Driverless /ˈdraɪ.vɚ.ləs/ a không người lái

13 Charge /ʧa:ʤ/ v/n ra giá; nạp điện / giá, chi phí

14 Diagram /'daiəgræm/ n biểu đồ

15 Hardware Software

/ˈhɑːrd.wer/ /'sɑ:ft.wer/

n n phần cứng (máy tính) phần mềm (máy tính)

16 Basic Base Basement

/'beɪ.sɪk/ /beɪs/ /'beɪsmənt/

a n n

cơ bản, mức độ đơn giản nhất đáy; chân đế; thành phần chủ yếu tầng hầm

17 Processor /ˈprɑː.ses.ɚ/ n máy chế biến, xưởng gia công

18 Gigahertz /ˈɡɪɡ.ə.hɝːts/ n ghi-ga-héc (GHz: đơn vị đo tần số dao động)

19 Random Access Memory

/'ræn.dəm 'æk.ses 'mem.ər.i/

np RAM (bộ nhớ tạm thời của máy)

20 Storage space /'stɔ:r.ɪdʒ speɪs/ np dung lượng

21 Display /di'spleɪ/ v hiển thị

22 Gigabyte /ˈɡɪɡ.ə.baɪt/ n GB (một đơn vị thông tin kỹ thuật số)

23 Battery /'bætəri/ n pin; ắc quy

II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA

1 Allow/permit sb to do sth = let sb do sth Allow/permit doing sth

cho phép ai làm gì cho phép làm gì

2 Be able to do sth có thế làm gì

3 Discuss sth = have a discussion about sth thảo luận về điều gì

4 Enjoy + Ving thích làm gì

5 Decide to do sth = make a decison to do sth quyết định làm gì

6 Communicate with sb liên lạc, giao tiếp với ai

7 Thanks to sth/sb nhờ có cái gì/ai

8 Help (sb) to do sth/do sth giúp ai đó làm gì

9 Wipe away tẩy, lau sạch đi

10 Enable sb to do sth cho phép ai đó làm gì

11 Be useful for sth/doing sth hữu ích với cái gì/cho việc làm gì

III. GRAMMAR 1. The present perfect tense

Cách dùng Công thức Từ nhận biết

- diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ

nhưng không rõ thời gian. - diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần

trong quá khứ. - diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ

nhưng để lại dấu hiệu hoặc hậu quả ở hiện tại. - diễn tả những trải nghiệm. - diễn tả những hành động xảy ra trong quá

khứ nhưng kéo dài tới hiện tại và vẫn còn có khả năng sẽ tiếp diễn trong tương lai.

S + have/ has + V(pp) (have: I/ số nhiều Has: số ít) Thành lập phủ định và nghi vấn: (-): S + have/ has + not + V(pp) (?): Have/ Has + S + V(pp)

- for - since - ever - never - so far - recently - lately - before (đứng cuối câu) - up to now/up to present/ until

now - yet - just - already

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo