
TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 8
Năm học: 2024 – 2025
A. Nội dung ôn tập
1. Gia công cơ khí bằng tay 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí 3. Tai nạn điện 4. Biện pháp an toàn điện 5. Sơ cứu người bị tai nạn điện B. Bài tập tự luyện Phần I. Trắc nghiệm Câu 1: Đục kim loại là gì? A. Là xác định ranh giới giữa chi tiết cần gia công với phần lượng dư hoặc xác định vị trí tương quan các bề mặt. B. Là dạng gia công thô, dùng lực tác động làm cho lưỡi cưa chuyển động qua lại để cắt vật liệu. C. Là bước gia công thô, thường được sử dụng khi lượng dư gia công lớn hơn 0,5 mm. D. Làm mòn chi tiết đến kích thước mong muốn. Câu 2: Em muốn kiểm tra đường kính của chi tiết em sẽ sử dụng dụng cụ cơ khí nào? A. Thước lá B. Thước cuộn C. Ê ke D. Thước cặp Câu 3: Thao tác sau đây là thao tác nào?
A. Vạch dấu B. Chấm dấu C. Đục kim loại. D. Cắt kim loại Câu 4: Điền số đo thích hợp để được góc đứng chính xác ghi gia công với ê tô?
Câu 5: Nguyên tắc an toàn chung khi cưa, dũa, đục kim loại A. Sử dụng bảo hộ lao động, không dùng tay gạt mạt cưa B. Sử dụng bảo hộ lao động và kẹp chặt phôi vào ê tô. C. Sử dụng bảo hộ lao động, dùng búa và đục đảm bảo kĩ thuật. D. Sử dụng bảo hộ động, không dùng miệng thổi phoi. Câu 6: Để dũa chi tiết dưới đây em sẽ dùng loại dũa nào?
Câu 7: Công việc nghiên cứu, tư vấn, thiết kế và sản xuất trực tiếp máy móc, thiết bị, hệ thống công nghiệp, máy bay, tàu thuỷ; tử vấn chỉ đạo vận hành, bảo trì và sửa chữa là của ngành nào sau đây? A. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí. B. Thợ cơ khí. C. Kĩ sư cơ khí. D. Thợ sửa chữa và máy móc.
A. 1- 750;2- 45 B. 1- 650;2- 550
C. 1- 750;2- 550 D. 1- 450;2- 750
A. Dũa hình vuông B. Dũa dẹt
C. Dũa bán nguyệt D. Dũa tròn
Câu 8: Điều kiện làm việc của lĩnh vực cơ khí: A. làm việc trong môi trường nóng nực, nhiều tiếng ồn, công việc nặng nhọc. B. làm việc trong nhà, làm việc trên cao C. làm việc trong môi trường độc hại. D. làm việc với điện nhiều nên rất nguy hiểm. Câu 9: Cơ quan nào bị tổn thương đầu tiên khi bị tai nạn điện? A. Bắp thị và cơ B. Tim và não C. Tim và phổi D. Não và phổi Câu 10: Mức độ tác dụng của dòng lên cơ thể người phụ thuộc và những yếu tố: A. Thời gian, đường đi, cường độ dòng điện B. Thời gian, cường độ dòng điện C. Thời gian, môi trường làm việc của con người D. Cường độ dòng điện, độ ẩm cao Câu 11: Tay em bị ướt em cắm nồi cơm điện bị giật là do nguyên nhân nào sau đây? A. Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp B. Đến gần khu vực có điện C. Tiếp xúc trực tiếp vào vật mang điện D. Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện hạ áp Câu 12: Nam chơi thả diều gần đường dây điện nguyên nhân mất an toàn trong trường hợp này: A. tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện B. đến gần dây dẫn điện bị đứt C. vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp D. vi phạm khoảng cách an toàn đối với trạm biến áp. Câu 13: Hành động nào sau đây nên làm? A. Đi chân đất sửa chữa điện B. Không cần tắt công tắc khi sửa bóng đèn cho dễ kiểm tra hoạt động của bóng C. Dùng bút thử điện kiểm tra đồ dùng điện trước khi sử dụng D. Dùng mũi dao thay cho tua vít khi sửa chữa điện cho nhanh. Câu 14: Hành động nào sau đây không nên làm? A. Ngắt nguồn điện khi sửa chữa điện B. Đeo đai bảo vệ khi sửa chữa điện trên cao C. Bọc cách điện khi dây dẫn điện bị hở D. Đá bóng gần trạm biến áp Câu 15: Hình ảnh dưới đây diễn tả biện pháp an toàn điện nào?
A. Thực hiện nối đất B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện C. Không vi phạm khoảng cách an toàn điện D. Sử dụng thiết bị chống rò điện Câu 16: Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp an toàn khi sử dụng điện? A. Cắt nguồn điện và treo biển thông báo B. Sử dụng thiết bị đóng cắt và bảo vệ C. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện D. Thực hiện nối đất cho các đồ dùng điện Câu 17: Chỉ ra nguyên nhân gây mất an toàn điện trong hình
A. Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp B. Không sử dụng thiết bị chống rò điện C. Không nối đất thiết bị, đồ dùng điện D. Không treo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.