
1
NỘI DUNG ÔN TẬP THI GIỮA HỌC KỲ II - MÔN CÔNG NGHỆ 8
NĂM HỌC 2025-2026 Phần 1. Nội dung kiến thức cần ôn tập - Bài 7: Truyền và biến đổi chuyển động - Bài 8: Gia công cơ khí bằng tay - Bài 9: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí - Bài 11: Tai nạn điện - Bài 12: Biện pháp an toàn điện Phần 2. Hình thức ra đề: - Phần trắc nghiệm chọn một đáp án đúng: 50% - Phần trắc nghiệm Đúng/Sai: 20% - Phần tự luận: 30% Phần 3. Dạng câu hỏi tham khảo a) Một số câu hỏi tự luận: Câu 1. Trình bày một số biện pháp an toàn điện trong quá trình sử dụng và sửa chữa điện? Câu 2. Nêu nhưng nguyên nhân gây ra tai nạn điện? Câu 3. Cho bộ truyền động đai hoạt động theo sơ đồ sau: Bánh A là bánh quay trước 500 vòng/phút. Bánh B là bánh quay theo 200 vòng/phút. a. Tính tỉ số truyền của bộ truyền động. b. Tính đường kính bánh A, biết bánh B có đường kính là 600mm. b) Một số câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Hãy chọn hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây? A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp B. Thả diều gần đường dây điện C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp Câu 3. Đâu là nguyên nhân gây tại nạn điện do tiếp xúc với vật mang điện? A. Sử dụng nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng ổ cắm điện B. Lại gần khu vực mưa bão to làm đứt dây điện và rơi xuống đất C. Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện D. Đến gần đường dây điện cao áp, trạm biến áp Câu 4. Cấu tạo bộ truyền động đai không có bộ phận nào ? A. Bánh răng B. Bánh dẫn C. Bánh bị dẫn D. Dây đai Câu 5. Cơ cấu tay quay – con trƣợt thuộc cơ cấu: A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động lắc C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay Câu 6. Thay đổi phụ tùng máy móc đơn giản bị hỏng, mòn là công việc của ngành nghề nào trong lĩnh vực cơ khí?
2
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí C. Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị Câu 7. Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào? A. Tay quay B. Con trượt C. Thanh truyền D. Giá đỡ Câu 8. Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu nào? A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc C. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến Câu 9. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tƣ thế đứng của ngƣời cƣa? A. Đứng thẳng B. Đứng thật thoải mái C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân Câu 10. Cấu tạo bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11. Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công? A. Cưa B. Đục C. Tua vít D. Dũa Câu 12. Đâu không phải nguyên tắc an toàn khi sử dụng thiết bị, đồ dùng điện? A. Không sử dụng dân dẫn có vỏ cách điện bị hở, hỏng B. Cắm nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng ổ cắm C. Không để đồ vật dễ cháy gần đường dây điện và đồ dùng điện sinh nhiệt D. Khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện và có biển thông báo Câu 13. Để kiểm tra ổ cắm có điện hay không, ngƣời ta sử dụng A. Ủng cách điện B. Găng tay C. Bút thử điện D. Tua vít Câu 14. Cơ cấu tay quay con trƣợt có bán kính quay của tay quay là R = 150 mm. Tính quãng đƣờng di chuyển đƣợc của con trƣợt? A. 100 mm B. 200 mm C. 300 mm D. 450 mm Câu 15. Bánh răng dẫn có 20 răng, bánh răng bị dẫn có 60 răng ăn khớp với nhau. Nếu trục bánh răng dẫn quay với tốc độ là 300 vòng/phút thì trục bánh răng bị dẫn quay với tốc độ là bao nhiêu? A. 50 vòng/ phút B. 100 vòng/phút C. 300 vòng/phút D. 900 vòng/phút Câu 16. Đâu không phải công việc của kĩ sƣ cơ khí? A. Thiết kế và sản xuất máy móc, thiết bị B. Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ, máy móc C. Tư vấn, chỉ đạo lắp đặt thiết bị, vận hành và bảo trì hệ thống máy móc D. Nghiên cứu, tư vấn về khía cạnh cơ học của vật liệu, sản …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.