
TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I TỔ VẬT LÍ –CÔNG NGHỆ MÔN VẬT LÍ -LỚP 11 Năm học: 2023-2024 A. NỘI DUNG ÔN TẬP: Từ bài 1 đến bài 14 – SGK KNTT B. ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 1 I. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1: Chuyển động nào sau đây được xem như dao động? A. Chiếc võng đang đung đưa. B. Cánh quạt đang quay. C. Một người đang ngồi viết. D. Chim bay lượn.
Câu 2: Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?
A. =
1
? . B. = 2f.
C. T =
2
. D. =
f
2 .
Câu 3: Hình bên là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định tần số của dao động? A. 0,2 Hz. B. 0,4 Hz. C. 5 Hz. D. 2,5 Hz. Câu 4: Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà. A. Gia tốc sớm pha π so với li độ. B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
C. Vận tốc luôn trễ pha
2 so với gia tốc. D. Vận tốc luôn sớm pha
2 so với li độ.
Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật A. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. B. có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật. C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Câu 6: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ cos( ) x A t . Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
A. 2 mv B. 2 2 2 1 ( ) 2 m A x C. 2 vm D. 2 1 2 vm
Câu 7: Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với đồ thị li độ- thời gian có dạng như hình vẽ. Cơ năng dao động của vật có giá trị A. 0,08 J. B. 8 J. C. 0,04 J. D. 4 J. Câu 8: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây đúng? A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. Câu 9: Đối với sóng hình sin, bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 10: Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua A. là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó. B. tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó. C. biên độ dao động của nguồn. D. tỉ lệ với bình phương tần số dao động. Câu 11: Hình 8.2 là đồ thị li độ - thời gian của một sóng hình sin. Biết tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Biên độ và bước sóng của sóng này là A. 5cm; 50 cm B. 10 cm; 0,5 m C. 5 cm; 0,25m D. 10 cm; 1m Câu 12: Một sóng cơ hình sin có tần số 2 Hz lan truyền trong một môi trường với bước sóng 4m. Tính tốc độ truyền sóng? A. 0,5 m/s. B. 4 m/s. C. 1 m/s. D. 8 m/s. Câu 13: Sóng ngang là sóng có phương dao động A. nằm ngang. B. trùng với phương truyền sóng. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng. Câu 14:Trường hợp nào sau đây là ví dụ về sóng ngang? A. Sóng điện từ. B. Sóng truyền trên lò xo do sự nén, dãn của lò xo. C. Sóng âm lan truyền trong không khí. D. Sóng âm lan truyền trong nước. Câu 15: Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường. A. Rắn, lỏng và chân không. B. Rắn, lỏng, khí. C. Rắn, khí và chân không. D. Lỏng, khí và chân không. Câu 16: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào A. vận tốc truyền sóng và bước sóng. B. phương truyền sóng và tần số sóng. C. phương dao động và tốc độ truyền sóng. D. phương dao động và phương truyền sóng. Câu 17: Sóng điện từ A. không bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. B. chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi. C. là sóng dọc. D. lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s. Câu 18: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng? A. Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X. B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng. C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X. D. Tia hồng ngoại, tia …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.