
TRƯỜNG THPT LINH TRUNG TỔ VẬT LÝ
- 1 -
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬ Ể T – VẬT LÝ 11
NĂ ỌC 2025 – 2026
hần . Câu trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn
Câu 1. Phương trình tổng qu t i u i n m t o ng iều hoà là A. x = Acotg(ωt + φ). B. x = Atg(ωt + φ). C. x = Acos(ωt + φ). D. x = Acos(ω + φ). Câu 2. Trong o ng iều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến ổi iều hoà theo phương trình A. v = Acos(ωt + φ). B. v = Aωcos(ωt + φ). C. v = - Asin(ωt + φ). D. v = - Aωsin(ωt + φ). Câu 3. Trong dao ng iều hòa, giá trị cực ại của gia tốc là A. amax = ωA. B. amax = ω2A. C. amax = - ωA. D. amax = - ω2A. Câu 4. Trong dao ng iều hoà, vận tốc biến ổi như thế nào? A. Cùng pha với li . B. Ngược pha với li .
C. Sớm pha so với li . D. Tr pha so với li
Câu 5. Cơ năng của m t chất i m o ng iều hoà tỷ lệ thuận với A. ình phương iên o ng. B. li củ o ng C. iên o ng. D. chu kỳ o ng. Câu 6. M t vật o ng iều hò theo thời gi n có phương trình x=Acos ( ωt+φ) thì ng năng và thế năng cũng o ng iều hò với tần số: A. ω'=ω B. ω'=2ω C. ω'=2 D. ω'=4ω Câu 7. M t vật nhỏ khối lượng m o ng iều hòa với phương trình li x = Acos(ωt + ). Cơ năng của vật o ng này là
A. . B.
C. . D. .
Câu 8. Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có cứng k, o ng iều hoà với chu kỳ
A. B. C. D.
Câu 9. Công thức nào s u ây ược ùng tính tần số o ng của con lắc ơn.
A. B. C. D.
Câu 10. Trong o ng tắt dần, m t phần cơ năng ã iến ổi thành A. iện năng. B. nhiệt năng. C. ho năng. D. qu ng năng. Câu 11. D o ng tắt dần là m t o ng có A. iên giảm dần do ma sát. B. chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian. C. ma sát cực ại. D. tần số giảm dần theo thời gian. Câu 12. M t con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức F = Focos2πft. Biết tần số o ng riêng của con lắc là fo, khi ó o ng cưỡng bức của con lắc có tần số là
A. |f - fo |. B. . C. fo. D. f.
Câu 13. Phát bi u nào s u ây đúng khi nói về sóng cơ học? A. Sóng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian.
2
2
2 2A m 2 1 W A m W 2
2 A m 2 1 W A m 2 1 W 2
k m 2 T m
k 2 T g
l 2 T l g 2 T
1 g f 2 l
1 l f 2 g
1 g f l
1 l f g
o f f
2
TRƯỜNG THPT LINH TRUNG TỔ VẬT LÝ
- 2 -
B. Sóng cơ là sự lan truyền o ng theo thời gi n trong môi trường vật chất. C. Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian. D. Sóng cơ là sự lan truyền iên o ng theo thời gian trong m t môi trường vật chất. Câu 14. Điều nào s u ây đúng khi nói về phương o ng của các phần tử tham gia sóng ngang? A. Nằm theo phương ng ng. B. Vuông góc với phương truyền sóng. C. Nằm theo phương thẳng ứng. D. Trùng với phương truyền sóng. Câu 15. Điều nào s u ây đúng khi nói về phương o ng của các phần tử tham gia sóng dọc ? A. Nằm theo phương ng ng. B. Vuông góc với phương truyền sóng. C. Nằm theo phương thẳng ứng. D. Trùng với phương truyền sóng. Câu 16. Chọn công thức đúng liên hệ giữ ước sóng, vận tốc truyền sóng, chu kỳ và tần số
A. B. C. D.
Câu 17. Đơn vị o cường âm là A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B). C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2). Câu 18. Khi nói về sóng iện từ, phát bi u nào s u ây là sai? A. Sóng iện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữ h i môi trường. B. Sóng iện từ là sóng ngang. C. Sóng iện từ chỉ truyền ược trong môi trường vật chất àn hồi. D. Sóng iện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c 3.108m/s. Câu 19. Sóng nào ưới ây không phải là sóng iện từ A. Sóng củ ài truyền hình. B. Sóng phát ra từ c i iều khi n ti vi. C. Sóng phát ra từ loa phóng thanh. D. Sóng củ ài ph t th nh (sóng radio). Câu 20. Trong chân không, tốc truyền sóng iện từ bằng A. 3.105 km/h. B. 3.108 m/s. C. 3.105 m/s. D. 3.108 km/h Câu 21. Trong các loại bức xạ: tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và ti ơn sắc lục thì bức xạ có tần số lớn nhất là A. ti ơn sắc lục. B. tia hồng ngoại. C. tia tử ngoại. D. tia X. Câu 22. Cơ th người ở nhiệt 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau? A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia X. D. bức xạ nhìn thấy. Câu 23. Bức xạ có ước sóng = 0,3m A. thu c vùng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.