
Đề cương ôn tập giữa học kì 1 Môn tiếng Anh lớp 7 (Global Success ) năm học 2023-2024 I.Ôn tập trọng tâm kiến thức ngữ pháp và bài tập Unit 1, 2, 3 *Unit 1: Hobbies Thì hiện tại đơn - Present simple Cách dùng Cấu tạo của thì hiện tại đơn Dấu hiệu nhận biết Unit 2: Healthy living Câu đơn trong tiếng Anh Cấu trúc câu đơn trong tiếng Anh Unit 3: Community service 1. THE PRESENT SIMPLE a. Cấu trúc
Chủ ngữ số ít Chủ ngữ số nhiều
Câu khẳng định S + Vs/es S +V
Câu phủ định S + doesn’t + V S + don’t + V
Câu hỏi Does + S + V? Do + S + V?
b. Cách dùng chính
- Thì Hiện tại đơn dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên, thói quen, hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật.
Ví dụ: I usually go to school at 7 a.m. (Tôi thường đi học lúc 7 giờ sáng.)
She always has breakfast before going to school. (Cô ấy luôn ăn sáng trước khi đi học.)
- Thì Hiện tại đơn diễn tả một chân lý hoặc một sự thật hiển nhiên.
Ví dụ: The earth goes around the sun. (Trái đất quay xung quanh mặt trời.)
Water boils at 100 degree C. (Nước sôi ở nhiệt độ 100 độ C.)
- Thì Hiện tại đơn diễn tả một lịch trình.
Ví dụ: The news programme starts at 7 p.m. (Chương trình thời sự bắt đầu lúc 7 giờ tối.)
The flight arrives at 3 p.m. (Chuyến bay đến lúc 3 giờ chiều.)
c. Dấu hiệu nhận biết.
Trong câu thường có các trạng từ chỉ tần suất như: always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên) sometimes (thỉnh thoảng.) Hoặc every + day/ week/ month/ year (mọi ngày/ tuần/ tháng/ năm) ...
2. THE SIMPLE PAST TENSE . Thể Chủ ngữ To be Ví dụ
Khẳng I/ He/ She/ It/ danh từ số ít was I was at school last week. He was at school last week.
định
You/ We/ They/ danh từ số nhiều were
They were at school last week.
We were at school last week.
Phủ
định
I/ He/ She/ It/ danh từ số ít was not (wasn’t) I wasn’t at school last week. He wasn’t at school last week.
You/ We/ They/ danh từ số nhiều were not (weren’t)
They weren’t at school last week.
We weren’t at school last week.
Thể To be Chủ ngữ Ví dụ
Nghi
Vấn
Was I/ he/ she/ it/ danh từ số ít...?
Was I at school last week? Was he at school last week?
Were you/ we/ they/ danh từ số nhiều...?
Were they at school last week? Were we at school last week?
II. Bài tập Exercise 1: Find the word which has a different sound in the part underlined 1. A. prefer B. better C. teacher D. worker 2. A. future B. return C. picture D. culture 3. A. pottery B. flower C. silent D. service 4. A. girl B. expert C. open D. burn 5. A. worst B. learn C. control D. dessert Exercise 2: Put the verb in brackets in the correct verb form 1. I (see)______ a film this Sunday evening. (you/ go) _____ with me? 2. They (give)_____a party next week. 3. The members of the stamp collectors’ club (meet)______ at the library next Friday. 4. (you/ be)________ free next Sunday. 5. We (live)______ near Nam’s house, but we (not see)_______him very often. 6. Don’t worry. I (go)______fishing with you next Saturday morning. 7.They (go) on holiday every winter. 8. The days (be) longer in summer. 9. She often (talk) to herself. 10. Oak trees (grow) very slowly. 11. My dog (not eat) vegetables. 12. My brother (not like) animals. 13. Most people (not like) to visit a doctor. 14. In his job she usually (stand) . 15.My brother never (go) out in the evening. 16. He usually (work) with paints and brushes. 17. Do you know anyone who (speak) Italian?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.