
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2023-2024
MÔN HÓA HỌC - LỚP 11
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng % tổng điểm
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Cân bằng hoá học (10 tiết)
1. Khái niệm về cân bằng hoá học 2 1 3 0 7,50%
2. Cân bằng trong
dung dịch nước. 2 1 3 0 7,50%
2
Nitrogen
và sulfur (10 tiết)
3. Đơn chất nitơ
(nitrogen) 1 1 0 2,50%
4. Ammonia và một số hợp chất
ammonium
1 1 2
5. Một số hợp chất
với oxygen của
nitrogen.
1 2 3
6. Lưu huỳnh và
sulfur dioxide 2 2 1 4 1 20,00%
7. Sulfuric acid và
muối sulfate 2 1 1 3 1 17,50%
3
Đại cương hoá học
hữu cơ (10 tiết)
8. Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu
cơ
1 1 2 0 5,00%
9. Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu
cơ
2
1 3 0 7,50%
10. Công thức phân tử hợp chất
hữu cơ
1
1 1 2 1 15,00%
11. Cấu tạo hoá học hợp chất hữu
cơ
1
1
2
Tổng 16 0 12 0 0 2 0 1 28 3 10,0
Tỉ lệ 4,0 3,0 2,0 1,0 7 3 10,00
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
CÁC ĐỀ THAM KHẢO
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
TỔ HÓA – SINH ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2023-2024 Môn: HÓA HỌC 11
------------------------- I. TRẮC NGHIỆM (28 câu = 7,0 điểm) Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào phù hợp với một phản ứng thuận nghịch ở trạng
thái cân bằng? A. Phản ứng thuận đã kết thúc. B. Phản ứng nghịch đã kết thúc. C. Cả phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc. D. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. Câu 2. Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì
A. chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận. B. chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch. C. làm tăng tốc độ của cả phản ứng thuận và phản ứng nghịch với số lần như nhau. D. không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch. Câu 3. Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh (trong dung môi nước)?
A. HNO3, H2SO4, KOH, Na2SO4 B. HBr, Na2S, Al(OH)3, Na2CO3 C. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, H2S D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl Câu 4. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. H2SO4. B. CaOH)2. C. HCl. D. KCl. Câu 5. Số oxi hóa của nitrogen trong HNO3 là
A. -3. B. +1. C. +5. D. +3. Câu 6. Ứng dụng nào sau đây là của nitrogen?
A. Sản xuất thuốc nổ, phân bón, thuốc nhuộm vải, … B. Sản xuất diêm, thuốc trừ sâu, sulfuric acid, lưu hóa cao su, ... C. Bảo quản máu, tế bào, dịch cơ thể, trứng, tinh trùng, … D. Dùng trong hệ thống làm lạnh trong công nghiệp, sản xuất phân bón urea, nitric acid, … Câu 7. Trường hợp nào sau đây gây ra hiện tượng phú dưỡng?
A. Hoạt động của núi lửa, sấm sét hoặc do con người tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ, ... B. Chất thải công nghiệp, chất khải sinh hoạt, ... không được xử lí theo quy chuẩn thải vào sông, hồ. C. Sự phát thải SO2 vào bầu khí quyển. D. Các chất hữu cơ do động vật bài tiết ra (phân, nước tiểu, ...) cũng như xác động vật bị phân hủy chuyển hóa thành các hợp chất hữu cơ. Câu 8. Chọn câu trả lời sai về sulfur?
A. Sulfur là chất rắn màu vàng. B. Sulfur không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như benzene, carbon disufide. C. Sulfur có nhiều ứng dụng trong công nghiệp, dược phẩm, phẩm nhuộm, nông nghiệp, .... D. Sulfur chỉ có tính oxi hóa. Câu 9. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. ns2np4. B. ns2np6. C. ns2np5. D. ns2np3. Câu 10. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết ion sulfate?
A. ion Al3+. B. ion Na+. C. ion NH4+. D. ion Ba2+. Câu 11. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. HCOOH B. CO C. CO2 D. Na2CO3 Câu 12. Dựa vào phổ hồng ngoại, có thể biết thông tin gì về hợp chất hữu cơ?
A. Xác định sự có mặt của một số nhóm chức cơ bản trong phân tử hợp chất hữu cơ. B. Xác định thành phần các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ. C. Xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.