
TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ - TỔ HOÁ HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HOÁ 11
NĂM HỌC 2024 – 2025 CHƯƠNG 1: CÂN BẰNG HOÁ HỌC PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Cho phản ứng: C(s) + 2H2(g) ⇌ CH4(g). Hằng số Kc được tính theo biểu thức A. KC =
[CH4] [C][H2]2. B. KC =
[CH4]
[H2]2. C. KC =
[CH4] [C][H2]. D. KC =
[CH4]
[H2]
Câu 2: Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌2HI(g) là
A. =
2
C
2 2
[HI] K [H ].[I ] . B. = C
2 2
[HI] K
[H ].[I ] . C. = 2 2 C
[H ].[I ] K
[HI] . D. = 2 2 C 2 [H ].[I ] K
[HI]
Câu 3. Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l) ⇌ CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
A. = 3 2 5 2 C
3 2 5
[CH COOC H ].[H O] K [CH COOH].[C H OH] . B. = 3 2 5 C
3 2 5
[CH COOC H ] K [CH COOH].[C H OH] .
C. = 3 2 5 C
3 2 5 2
[CH COOH].[C H OH] K [CH COOC H ].[H O] . D. = 3 2 5 C
3 2 5
[CH COOH].[C H OH] K [CH COOC H ] .
Câu 4. Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) N2O4 (g). (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
A.
0 r 298 H < 0, phản ứng thu nhiệt B.
0 r 298 H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C.
0 r 298 H > 0, phản ứng thu nhiệt D.
0 r 298 H < 0, phản ứng tỏa nhiệt Câu 5. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) ∆H < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là: A. (1), (2), (4). B. (1), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4). Câu 6. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); o r 298 H = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất. C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. Câu 7. Chất điện li yếu là những chất khi tan vào nước thì A. không phân li thành ion. B. chỉ một phần các phân tử tan phân li thành ion. C. phân li hoàn toàn thành ion. D. phân huỷ thành các chất mới. Câu 8. Chất điện li mạnh là những chất khi tan vào nước thì A. không phân li thành ion. B. chỉ một phần các phân tử tan phân li thành ion. C. phân li hoàn toàn thành ion. D. phân huỷ thành các chất mới. Câu 9. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li? A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch. B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. C. Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion. D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử. Câu 10. Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong (1) … vào dung dịch đựng trong bình tam gác. Dụng cụ cần điền vào (1) là
A. Bình định mức. B. Burette. C. Pipette. D. Ống đong.
Câu 11. Để chuẩn độ 40 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng trung bình hết 34 mL dung dịch NaOH 0,12 M. Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A. 0,125 M. B. 0,102 M C. 0,018 M. D. 0,105 M. Câu 12. Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong (1) ... vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào (1) là A. bình định mức. B. Burette. C. pipette. D. ống đong. Câu 13. Trong chuẩn độ xác định nồng độ của dung dịch NaOH bằng dung dịch acid HCl đã biết nồng độ thì thời điểm kết thúc chuẩn độ được xác định bằng A. giọt dung dịch HCl cuối cùng được nhỏ xuống từ buret làm dung dịch phenolphtalein trong bình tam giác chuyển sang màu hồng nhạt bền trong khoảng 10 giây. B. sự thay đổi màu sắc của chất chỉ thị phenolphtalein trong bình tam giác từ không màu đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt bền trong khoảng 10 giây. C. lượng thể tích dung dịch NaOH nhỏ xuống từ buret bằng lượng dung dịch HCl trong bình tam giác. D. giọt dung dịch NaOH cuối cùng được nhỏ xuống từ buret làm dung dịch phenolphtalein từ màu hồng chuyển sang không màu. Câu 14. Thời điểm kết thúc chuẩn độ là khi nào? A. Thời điểm khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta không tiến hành chuẩn độ nữa. B. Thời điểm khi chất chỉ thị có sự …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.