
Trang 1
ÔN TẬP THI HK1 – HÓA 11
I. TRẮC NGHIỆM
PHẦN 1. ĐƠN CHẤT NITROGEN Câu 1. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
A. nước biển. B. không khí. C. cơ thể người. D. mỏ khoáng. Câu 2. Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
A. O2. B. NO. C. CO2. D. N2. Câu 3. Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
A. NaNO3. B. KNO3. C. HNO3. D. Ba(NO3)2. Câu 4. Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
A. Sodium chloride. B. Potassium sulfate. C. Sodium nitrate. D. Potassium nitrate. Câu 5. Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
A. có 1 liên kết ba. B. có 1 liên kết đôi. C. Có 2 liên kết đôi. D. có 2 liên kết ba. Câu 6. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
A. Chất khí. B. Không màu. C. Nặng hơn không khí. D. Tan ít trong nước. Câu 7. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A. CO B. NO. C. SO2. D. CO2. Câu 8. Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
A. Tổng hợp NH3. B. Bảo quản máu. C. Diệt khuẩn, khử trùng. D. Bảo quản thực phẩm. Câu 9. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitrogen có độ âm điện lớn. C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững. D. phân tử nitrogen không phân cực. Câu 10. Khí nitrogen ít tan trong nước là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitrogen có độ âm điện lớn. C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững. D. phân tử nitrogen không phân cực. PHẦN 2. AMMONIA VÀ MUỐI AMMONIUM Câu 1. Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
A. +3. B. -3. C. +4. D. +5. Câu 2. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu hồng. B. màu vàng. C. màu đỏ. D. màu xanh. Câu 3. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh. C. giấy quỳ mất màu. D. giấy quỳ không chuyển màu. Câu 4. Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính base, tính khử. B. tính base, tính oxi hóa. C. tính acid, tính base. D. tính acid, tính khử. Câu 5. Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH. B. KCl. C. HCl. D. KOH Câu 6. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra
A. một chất khí màu lục nhạt. B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm. C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm. D. chất khí không màu, không mùi. Câu 7. Chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4. Thuốc thử đó là chất nào sau đây?
A. dung dịch AgNO3. B. dung dịch BaCl2. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch Ba(OH)2. Câu 8. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta thường dùng muối nào sau đây trong quá trình làm bánh? A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. NH4Cl. D. NH4NO3. Câu 9. Có các loại phân bón như: (NH4)2SO4; NH4Cl; NH4NO3. các loại phân bón này không thích hợp bón cho đất nào sau đây? A. Đất chua B. Đất phù sa C. Đất bạc màu D. Đất nghèo dinh dưỡng.
Trang 2
Câu 10. Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung một chất rắn màu trắng. Chất rắn đó là A. NaCl B. Bột đá vôi. C. NH4Cl. D. Nước đá. Câu 11. Ứng dụng không phải của ammonia là A. Tác nhân làm lạnh. B. Sản xuất nitric acid. C. Làm bột nở. D. Sản xuất phân đạm. Câu 12. Ứng dụng không phải của ammonia là A. Tác nhân làm lạnh. B. Sản xuất nitric acid. C. Làm bột nở. D. Sản xuất phân đạm. PHẦN 3. HỢP CHẤT VỚI OXYGEN CỦA NITROGEN Câu 1. Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
A. NO, N2O. B. NO, NO2. C. N2O3, NO2. D. NO, N2O4. Câu 2. Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
A. > 5,6. B. < 7. C. > 7. D. < 5,6. Câu 3. Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là
A. CO, SO2. B. NOx, SO2. C. NH3, NO2. D. CO, NH3. Câu 4. Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
A. +5. B. +3. C. +4. D. -3. Câu 5. Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
A. Al, Fe. B. Ag, Fe. C. Pb, Ag. D. Cu, Ag. Câu 6. Các kim loại đều tác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.