Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Hóa học 11 năm 2025–2026 trường THPT Đức Trọng (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Hóa học 11 năm 2025–2026 trường THPT Đức Trọng (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trường THPT Đức Trọng Tổ Hóa – Sinh – CNNN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I HÓA 11 – NĂM HỌC 2025-2026

CHƯƠNG 2. SULFUR VÀ HỢP CHẤT I. KIẾN THỨC CẦN NẮM

SULFUR • SULFUR DIOXIDE SULFURIC ACID • MUỐI SULFATE Sulfur • Sulfur là nguyên tổ phổ biến trên Trái Đất, tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất. • Cấu hình electron lớp ngoài cùng: 3523p4 • Số oxi hóá thường gặp: -2, 0, +4, +6. • Phân từ dạng mạch vòng gồm 8 nguyên từ (Sg) và tương đối bền. • Sulfur thể hiện cả tính oxi hóá và tính khử. Sulfur dioxide • Sulfur dioxide phát thải ra môi trường từ quá trình đột cháy nhiên liệu (than đá, dầu mỏ), đốt cháy sulfur và khoáng vật sulfide,... • Sulfur dioxide có tính chất của oxide acid, có tính oxi hóá và tính khử.

Sulfuric acid • Dung dịch sulfuric acid loãng có đầy đủ tính chất của một acid mạnh. • Dung dịch sulfuric acid đặc có tính háo nước, có khả năng gây bỏng, có tính acid mạnh và tính oxi hoá mạnh. • Bảo quản, sử dụng sulfuric acid đặc phải tuân theo quy tắc đảm bảo an toàn, phòng chống cháy, nỗ. • Sulfuric acid được sản xuất từ các nguyên liệu chính: sulfur, quặng pyrite. Muối sulfate • Các muối sulfate có nhiều ứng dụng thực tiễn: ammonium sulfate, barium sulfate, calcium sulfate, magnesium sulfate,... • lon sulfate trong dung dịch được nhận biết bằng ion Ba2+ II. BÀI TẬP SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE – SO2 Dạng 1: Nhiều lựa chọn Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tố sulfur (Z = 16) là A. [Ne]3s23p5. B. [Ne]3s23p4. C. [Ne]3s23p3. D. [Ne]3s23p5. Câu 2. Nguyên tố sulfur (Z = 16) thuộc : A. Ô số 16, chu kì 2, nhóm IVA. B. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA. C. Ô số 16, chu kì 2, nhóm VA. D. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA. Câu 3. Nguyên tố sulfur có Z = 16. Công thức oxide cao nhất của sulfur là A. S2O5. B. SO4. C. SO2. D. SO3. Câu 4. Trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất. Thành phần chính của quặng pyrite là hợp

chất nào sau đây ? A. BaSO4. B. FeS2 C. FeS. D. PbS. Câu 5. Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur

là A. diêm sinh. B. đá vôi. C. phèn chua. D. giấm ăn. Câu 6. Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu

để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao sống là A. BaSO4. B. CaSO4.2H2O. C. MgSO4. D. CuSO4.5H2O. Câu 7. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của sulfur? A. Màu vàng ở điều kiện thường. B. Thể rắn ở điều kiện thường. C. Không tan trong benzene. D. Không tan trong nước. Câu 8. Tính chất vật lí nào sau đây không thuộc về sulfur ? A. Ở điều kiện thường sulfur là chất rắn, màu vàng. B. Ở điều kiện thường sulfur tan nhiều trong nước, etanol; không tan trong dung môi hữu cơ như : benzenne, dầu hỏa,… C. Ở điều kiện thường sulfur nóng chảy ở 113oC và hóa hơi ở 445oC. D. Có 8 nguyên tử sulfur liên kết với nhau thành mạch vòng theo 2 dạng S? hoặc S? tùy theo điều kiện nhiệt độ. Câu 9. Sulfur có các mức oxi hóa là: A. +1; +3; +5; +7 B. -2; 0; +4; +6

C. -1; 0; +1; +3; +5; +7 D. -2; 0; +6; +7 Câu 10. Số oxi hóa của S trong các hợp chất sau: H2S, SO2, H2SO4, S, SO3, FeS2 lần lượt là A. -2, +4, +6, 0, +4, -1. B. -2, +4, +5, +0, +4, +2. C. -2, +4, +6, 0, +6, -1. D. -2, +4, +6, +7, +4, +6. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Lưu huỳnh là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá. B. Khi tham gia phản ứng, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử. C. Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước. D. Ở điều kiện thường, lưu huỳnh tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử ( 8S ). Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của sulfur? A. Sulfur không có tính oxi hóa, tính khử. B. Sulfur chỉ có tính oxi hóa. C. Sulfur có tính oxi hóa và tính khử. D. Sulfur chỉ có tính khử. Câu 13. Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường? A. Al. B. Fe. C. Hg. D. Cu. Câu 14. Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành

hợp chất bền, ít độc hại? A. Than đá. B. Đá …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo