
ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ 1 LỚP 10 NĂM HỌC 2023 - 2024 A. PHẦN LÍ THUYẾT I. BẢN ĐỒ Câu 1. Để thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể, người ta dùng phương pháp A. kí hiệu đường chuyển động B. kí hiệu C. bản đồ - biểu đồ D. chấm điểm Câu 2. Để thể hiện hướng các loại gió, người ta dùng phương pháp A. kí hiệu đường chuyển động B. kí hiệu C. bản đồ - biểu đồ D. chấm điểm Câu 3. Phương pháp khoanh vùng cho biết A. vùng phân bố của đối tượng riêng lẻ. B. số lượng của đối tượng riêng lẻ. C. cơ cấu của đối tượng riêng lẻ. D. tính phổ biến của đối tượng riêng lẻ. Câu 4. GPS và bản đồ số không sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây? A. giao thông vận tải. B. khí tượng và giám sát Trái đất. C. đo đạc khảo sát công trình. D. nghiên cứu cấu trúc Trái Đất. Câu 5. Phương pháp chấm điểm không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng? A. Cơ cấu. B. Sự phân bố. C. Số lượng. D. Chất lượng. II. TRÁI ĐẤT Câu 6a. Điểm nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng ngày và đêm luôn phiên xuất hiện trên Trái Đất? A. Trái Đất hình cầu. B. Trái Đất tự quay mình theo chiều từ tây sang đông. C. Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời. D. Trục Trái đất luôn nghiêng một góc 66033. Câu 6b. Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau? A. Chí tuyến. B. Vòng cực. C. Cực. D. Xích đạo. Câu 6c. Việt Nam (nằm ở múi giờ số 7) muộn hơn Nhật Bản (nằm ở múi giờ số 9) là
A. 1 giờ. B. 2 giờ. C. 3 giờ. D. 4 giờ. Câu 6d. Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất? A. Mùa là một phần thời gian của năm. B. Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau. C. Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra. D. Các mùa có lượng bức xạ khác nhau. Câu 6e. Về mùa hạ, các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
A. ngày dài hơn đêm. B. đêm dài hơn ngày, C. ngày đêm bằng nhau. D. toàn ngày hoặc đêm. Câu 6f. Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là A. 900. B. 1200. C. 1500. D. 1800. III. THẠCH QUYỂN Câu 7. Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là A. khoáng vật và đá trầm tích. B. đá mac-ma và biến chất.
C. đất và khoáng vật. D. khoáng vật và đá. Câu 8. Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện A. động đất, núi lửa. B. bão. C. ngập lụt. D. thủy triều dâng. Câu 9. Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do A. do trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời. B. do trái đất luôn tự quay quanh trục của chính nó. C. các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên. D. sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là mặt trời. Câu 10. Thạch quyển gồm A. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti. B. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích. C. đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti. D. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất. Câu 11. Vận động nào sau đây không do tác động của nội lực? A. Uốn nếp. B. Bóc mòn. C. Đứt gãy. D. Nâng lên hạ xuống. Câu 12. Hiện tượng vỏ Trái Đất bị nén ép ở khu vực này và tách giãn ở khu vực khác xảy ra do chịu tác động của A. hiện tượng uốn nếp. B. hiện tượng đứt gãy. C. vận động theo phương thẳng đứng. D. vận động theo phương nằm ngang. Câu 13. Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình … A. phong hoá. B. vận chuyển. C. bồi tụ. D. bóc mòn. IV. KHÍ QUYỂN Câu 14. Thành phần chính trong không khí là khí A. Nitơ. B. Ô xi. C. Cacbonic. D. Hơi nước. Câu 15. Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm đổi thành nhiệt độ trung bình năm A. tăng dần từ xích đạo về cực. B. giảm dần từ chí tuyến về hai phía. C. giảm dần từ xích đạo về cực. D. không có sự thay đổi nhiều. Câu 17. Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa A. lớn. B. nhỏ. C. trung bình. D. rất nhỏ. Câu 18. Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất? A. vùng xích đạo. B. vùng chí tuyến. C. vùng ôn đới. D. vùng cực.
Câu 19. Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.