
SỞ GD&ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: ĐỊA LÍ Lớp 10
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
I. Bài 9: Khí quyển. Các yếu tố khí hậu Câu 1. Khí quyển là A. quyển chứa toàn bộ chất khí. B. khoảng không gian bao quanh Trái Đất. C. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km. D. lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ. Câu 2. Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất? A. Xích đạo. B. Chí tuyến. C. Ôn đới. D. Cực. Câu 3. Nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có xu hướng giảm dần từ vùng vĩ độ thấp về các vĩ độ cao chủ yếu do A. càng về vĩ độ cao chênh lệch góc nhập xạ càng lớn. B. càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ trong năm càng nhỏ. C. tầng đối lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp. D. càng về vùng vĩ độ cao thời gian được Mặt Trời chiếu sáng trong năm càng ít. Câu 4. Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì A. đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa. B. bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương. C. đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước. D. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương. Câu 5. Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái Đất không phải là ở xích đạo mà ở vùng chí tuyến bán cầu Bắc chủ yếu do A. xích đạo là vùng có nhiều rừng. B. xích đạo quanh năm có góc nhập xạ lớn. C. tỉ lệ diện tích lục địa ở khu vực xích đạo nhỏ, mưa nhiều. D. khu vực xích đạo có tầng đối lưu dày. Câu 6. Theo bảng số liệu (bảng 1), nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?
A. Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng. B. Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng. C. Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam. D. Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.
Bảng 1. Sự thay đối của biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí trên Trái Đất (°C)
Vĩ độ 0° 20° 30° 40° 50° 60° 70° 80° Bán cầu Bắc 1,8 7,4 13,3 17,7 23,8 29,0 32,2 31,0 Bán cầu Nam 1,8 5,9 7,0 4,9 4,3 11,8 19,5 28,7 Câu 7. Cho bảng số liệu
Nhiệt độ và lượng mưa trung bình ở Huế Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Nhiệt độ (oC) 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8
Lượng mưa
(mm) 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104 473,4 795,6 580,6 297,4
Để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng ở Huế, biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất?
A. Đường. B. Cột ghép. C. Kết hợp (cột và đường). D. Tròn.
Câu 8. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
A. Xích đạo, chí tuyến. B. Chí tuyến, ôn đới. C. Ôn đới, cực. D. Cực, chí tuyến. Câu 9. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực? A. Xích đạo, chí tuyến. B. Chí tuyến, cực. C. Cực, xích đạo. D. Ôn đới, chí tuyến. Câu 10. Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng A. Đông Bắc. B. Đông Nam C. Tây Bắc. D. Tây Nam Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố của khí áp? A. Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường kinh tuyến B. Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính C. Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp D. Gió thường xuất phát từ các áp cao Câu 12. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng. B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình. C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi. D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật. Câu 13. Nơi nào sau đây có nhiều mưa? A. Khu khí áp thấp. B. Khu khí áp cao. C. Miền có gió Mậu dịch. D. Miền có gió Đông cực. Câu 14. Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi. B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài. C. Không khí ẩm được đẩy lên cao. D. Không khí ẩm không được bốc lên. Câu 15. Nơi nào sau đây có mưa ít? A. Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh. B. Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp. C. Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí. D. Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi. Câu 16. Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều? A. Nơi ở rất sâu giữa lục địa. B. Miền có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.