
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN: ĐỊA LÍ 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUÔI KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
1. MỤC TIÊU 1.1.Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Chương 4: Khí quyển + Khí quyển và nhiệt độ không khí + Khí áp và gió + Mưa - Chương 5:Thủy quyển + Thủy quyển, nước trên lục địa + Nước biển và đại dương - Chương 6: Sinh quyển + Đất trên Trái đất + Sinh quyển 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Kĩ năng sử dụng bản đồ - Kĩ năng tính toán. 2. NỘI DUNG 2.3. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
TT
Nội dung kiến thức hoặc năng lực môn học
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Chương 4. Khí quyển 3 2 1 1
2 Chương 5: Thủy quyển 5 4 2 2 3 Chương 6. Sinh quyển 4 2 1 1 Tổng 12 8 4 4 2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa
Mức độ nhận biết Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển? A. Là lớp không khí bao quanh Trái Đất. B. Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời. C. Rất quan trọng cho phát triển sinh vật. D. Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn. Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí? A. Khối khí cực rất lạnh. B. Khối khí chí tuyến rất nóng. C. Khối khí xích đạo nóng ẩm. D. Khối khí ôn đới lạnh khô. Câu 3. Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là A. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực. B. Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực. C. Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến. D. Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới. Câu 4. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực? A. Xích đạo, chí tuyến. B. Chí tuyến, cực. C. Cực, xích đạo. D. Ôn đới, chí tuyến. Câu 5. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực? A. Xích đạo, chí tuyến. B. Chí tuyến, cực. C. Cực, xích đạo. D. Ôn đới, chí tuyến. Câu 6. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp? A. Độ cao. B. Nhiệt độ. C. Độ ẩm. D. Hướng gió. Câu 7. Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi. B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài. C. Không khí ẩm được đẩy lên cao. D. Không khí ẩm không được bốc lên.
Câu 8. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ. B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển, C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương. D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước. Câu 9. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất A. tơi xốp ở bề mặt lục địa. B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất. C. mềm bở ở bề mặt lục địa. D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất. Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển? A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn. B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất. C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất. D. Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.
Mức độ thông hiểu Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp? A. Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm. B. Độ cao càng tăng, khí áp giảm. C. Có nhiều hơi nước, khí áp giảm. D. Độ hanh khô tăng, khí áp giảm. Câu 2. Gió Đông cực thổi từ áp cao A. chí tuyến về áp thấp ôn đới. B. cực về áp thấp ôn đới. C. chí tuyến về áp thấp xích đạo. D. cực về áp thấp xích đạo. Câu 3. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng. B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình. C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi. D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật. Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất? A. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo. B. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến. C. Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình. D. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực. Câu 5. Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là A. điều hoà chế độ nước sông. C. giảm lưu lượng nước sông. B. nhiều thung lũng. D. địa hình dốc. Câu 6. Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do A. bề mặt địa hình bằng phẳng. B. lớp phủ thổ nhưỡng mềm. C. tốc độ nước chảy nhanh. D. tổng lưu lượng nước lớn. Câu 7. Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà? A. Nước mưa chảy trên mặt. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.