
SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I (2025-2026)
MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 10 A. NỘI DUNG ÔN TẬP: Bài 9,11,12 B. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA
Phần I. 12 câu hỏi trắc nghiệm 4 lựa chọn. Phần II. 2 câu chọn Đúng hoặc Sai (mỗi câu 4 yêu cầu): Tư liệu trong SGK. Phần III. 4 câu tính và điền kết quả: Nhiệt độ trung bình năm, biên độ nhiệt độ, lưu lượng nước mưa, độ cao núi khi biết nhiệt độ sườn núi. Phần IV. Vẽ các sơ đồ liên quan đến nội dung ôn tập: Các hình 9.3 – 9.4 – 9.6 – 9.7 – 12.3 – 12.4 -12.5
---------------------------------------------
I. TRẮC NGHIỆM
BÀI 9: KHÍ ÁP VÀ CÁC YẾU TỐ KHÍ HẬU Câu 1: Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ
A. khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới. B. khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới. C. khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo. D. khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo. Câu 2: Gió mùa là loại gió
A. thổi theo mùa. B. thổi quanh năm. C. thổi trên cao. D. thổi ở mặt đất. Câu 3: Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày, đêm?
A. Gió Tây ôn đới. B. Gió Mậu dịch. C. Gió đất, gió biển. D. Gió fơn. Câu 4: Gió Mậu dịch có tính chất
A. khô, ít mưa. B. ẩm, mưa nhiều. C. lạnh, ít mưa. D. nóng, mưa nhiều. Câu 5: Gió mùa thường hoạt động ở đâu?
A. Đới nóng. B. Đới lạnh. C. Đới ôn hòa. D. Đới cận nhiệt. Câu 6: Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít do
A. chủ yếu là gió khô. B. không thổi qua đại dương. C. thổi yếu. D. xuất phát từ áp cao. Câu 7: Khí áp là sức nén của
A. không khí xuống mặt Trái Đất. B. luồng gió xuống mặt Trái Đất. C. không khí xuống mặt nước biển. D. luồng gió xuống mặt nước biển. Câu 8: Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
A. Xích đạo, chí tuyến. B. Chí tuyến, ôn đới. C. Ôn đới, cực. D. Cực, chí tuyến. Câu 9: Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
A. Xích đạo, chí tuyến. B. Chí tuyến, ôn đới. C. Ôn đới, xích đạo. D. Cực, chí tuyến. Câu 10: Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
A. Cực. B. Ôn đới. C. Chí tuyến. D. Xích đạo. Câu 11: Khí áp tăng khi
A. nhiệt độ giảm. B. nhiệt độ tăng. C. độ cao tăng. D. khô hạn giảm. Câu 12: Tính chất của gió Tây ôn đới là
A. nóng ẩm. B. lạnh khô. C. khô. D. ẩm. Câu 13: Đặc điểm của gió mùa là
A. hướng gió thay đổi theo mùa. B. tính chất không đổi theo mùa. C. nhiệt độ các mùa giống nhau. D. độ ẩm các mùa tương tự nhau. Câu 14: Các loại gió nào sau đây hoạt động trong phạm vi địa phương?
A. Gió Tây ôn đới, gió phơn. B. Gió Đông cực; gió đất, biển. C. Gió đất, biển; gió phơn. D. Gió Mậu dịch; gió mùa. Câu 16: Khí áp giảm khi nhiệt độ
A. tăng lên. B. giảm đi. C. không tăng. D. giảm nhanh. Câu 17: Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là
A. không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng. B. không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.
C. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng. D. không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng. Câu 18: Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ
A. giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô. B. tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên. C. tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô. D. giữ nguyên do hơi nước và không khí khô bằng nhau. Câu 19: Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng
A. Đông Bắc. B. Đông Nam. C. Tây Bắc. D. Tây Nam. Câu 20: Gió mùa có đặc tính nào sau đây?
A. Mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm. B. Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.
C. Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp. D. Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm. Câu 21: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
A. Độ cao. B. Nhiệt độ. C. Độ ẩm. D. Hướng gió. Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
A. Không khí càng loãng, khí áp giảm. B. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng. C. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng. D. Không khí càng khô, khí áp giảm. Câu 23: Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.