
1
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1- NĂM HỌC 2025- 2026
MÔN ĐỊA LÍ 10
A. TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1. SỬ DỤNG BẢN ĐỒ Câu 1: Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng
A. phân bố theo những điểm cụ thể. B. di chuyển theo các hướng bất kì. C. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc. D. tập trung thành vùng rộng lớn. Câu 2: Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng
A. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc. B. tập trung thành vùng rộng lớn. C. phân bố theo những điểm cụ thể. D. di chuyển theo các hướng bất kì. Câu 3: Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được
A. số lượng và khối lượng của đối tượng. B. số lượng và hướng di chuyển đối tượng. C. khối lượng và tốc độ của các đối tượng.D. tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng. Câu 4: Thiết bị nào sau đây bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất?
A. Vệ tinh nhân tạo. B. Các loại ngôi sao. C. Vệ tinh tự nhiên. D. Trạm hàng không. Câu 5: Ưu điểm lớn nhất của GPS là
A. GPS hoạt động trong mọi địa hình, mọi nơi trên Trái Đất, mất nhiều phí sử dụng. B. GPS hoạt động trong mọi địa hình, nhiều ở nước phát triển, mất rất ít phí sử dụng C. GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mạnh nhất trên đất liền, không mất phí sử dụng. D. GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mọi nơi trên Trái Đất, không mất phí sử dụng. 2. TRÁI ĐẤT Câu 1: Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ
A. tây sang đông. B. đông sang tây. C. bắc đến nam. D. nam đến bắc. Câu 2: Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau
A. Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. B. Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. C. Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. D. Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất. Câu 3: Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện
A. động đất, núi lửa. B. bão. C. ngập lụt. D. thủy triều dâng. Câu 4: Mảng kiến tạo không phải là
A. bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất. B. những bộ phận lớn của đáy đại dương. C. luôn luôn đứng yên không di chuyển.
2
D. chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti. Câu 5: Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào A. Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng. B. Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng. C. Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục. D. Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời. Câu 6: Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là A. 900. B. 1200. C. 1500. D. 1800. Câu 7: Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày
A. 21/3. B. 22/6. C. 23/9. D. 22/12. 3. THẠCH QUYỂN Câu 1: Giới hạn thạch quyển ở độ sâu A. 50 km. B. 100 km. C. 150 km. D. 200 km. Câu 2: Thạch quyển gồm A. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti. B. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích. C. đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti. D. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất. Câu 3: Nội lực là lực phát sinh từ A. bên trong Trái Đất. B. bên ngoài Trái Đất. C. bức xạ của Mặt Trời. D. nhân của Trái Đất. Câu 4: Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường
A. xảy ra chậm và trên một diện tích lớn. B. vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay. C. làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống. D. gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy. Câu 5: Các quá trình ngoại lực bao gồm
A. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ. B. phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ. C. phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ. D. phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ. Câu 6: Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi
A. nhiệt độ, nước, sinh vật. B. sinh vật, nhiệt độ, đất. C. đất, nhiệt độ, địa hình. D. địa hình, nước, khí hậu. Câu 7: Bóc mòn là quá trình
A. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó. B. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác. C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ. D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu. 4. KHÍ QUYỂN
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.