
1
1
TERM 1 REVIEW
UNIT 1| LIFE - PAST AND PRESENT
I/ Vocabulary
blog /blɒɡ/ (n) (v): nhật kí trực tuyến, viết nhật ký trực tuyến communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): truyền đạt, liên lạc → communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃᵊn/ (n): sự truyền đạt, sự liên lạc diary /ˈdaɪəri/ (n): nhật kí email /ˈiːmeɪl/ (n): thư điện tử face-to-face /feɪs tuː feɪs/ (adv): (gặp gỡ, nói chuyện) trực tiếp letter /ˈlɛtə/ (n): thư, thư tín smartphone /ˈsmɑːtfəʊn/ (n): điện thoại thông minh social media /ˈsəʊʃᵊl ˈmiːdiə/ (n): truyền thông mạng xã hội telephone /ˈtɛlɪfəʊn/ (n): điện thoại text message /tɛkst ˈmɛsɪʤ/ (n): tin nhắn văn bản vlog /vlɒɡ/ (n): nhật kí video
Lesson 1a
carrier pigeon /ˈkæriə ˈpɪʤən/ (n): bồ câu đưa thư deliver /dɪˈlɪvə/ (v): giao, truyền (thông điệp) → delivery /dɪˈlɪvᵊri/ (n): (dịch vụ) giao hàng generation /ˌʤɛnəˈreɪʃᵊn/ (n): thế hệ, đời → generation gap /ˌʤɛnəˈreɪʃᵊn ɡæp/ (n): khoảng cách thế hệ telegraph machine /ˈtɛlɪɡrɑːf məˈʃiːn/ (n): máy điện báo
Lesson 1c
buy food from street vendors
/baɪ fuːd frɒm striːt ˈvɛndɔːz/
(phr): mua thức ăn từ người bán hàng rong drive cars /draɪv kɑːz/ (phr): lái xe ô tô eat at restaurants /iːt æt ˈrɛstᵊrɒnts/ (phr): ăn ở nhà hàng listen to the radio /ˈlɪsᵊn tuː ðə ˈreɪdiəʊ/ (phr): nghe ra-đi-ô (máy thu thanh) play computer games /pleɪ kəmˈpjuːtə ɡeɪmz/
(phr): chơi trò chơi trên máy vi tính
play folk games /pleɪ fəʊk ɡeɪmz/ (phr): chơi trò chơi dân gian ride horses /raɪd ˈhɔːsɪz/ (phr): cưỡi ngựa shop at markets /ʃɒp æt ˈmɑːkɪts/ (phr): mua sắm ở chợ
2
2
shop online /ʃɒp ˈɒnˌlaɪn/ (phr): mua sắm trực tuyến watch videos online /wɒʧ ˈvɪdiəʊz ˈɒnˌlaɪn/
(phr): xem video trực tuyến
wear casual clothes /weə ˈkæʒjuəl kləʊðz/ (phr): mặc trang phục thường ngày, thông dụng wear traditional clothes /weə trəˈdɪʃᵊnᵊl kləʊðz/ (phr): mặc trang phục truyền thống
Lesson 1f
do the housework /duː ðə ˈhaʊswɜːk/ (phr): làm việc nhà extended family /ɪkˈstɛndɪd ˈfæmᵊli/ (n): gia đình lớn, gia đình mở rộng (nhiều thế hệ) hand-drawn cart /hænd drɔːn kɑːt/ (phr): xe kéo bằng tay household /ˈhaʊshəʊld/ (n): hộ (gia đình) make a living /meɪk ə ˈlɪvɪŋ/ (phr): kiếm sống nuclear family /ˈnjuːklɪə ˈfæmᵊli/ (n): gia đình nhỏ, gia đình hạt nhân (cha mẹ và con cái) raise children /reɪz ˈʧɪldrən/ (phr): nuôi dạy con cái
support the family /səˈpɔːt ðə ˈfæmᵊli/ (phr): chu cấp cho gia đình
II/ Grammar
Present Simple (thì Hiện tại Đơn) Công thức Chủ ngữ + động từ (-s/-es ở ngôi thứ ba số ít)
DẠNG KHẲNG ĐỊNH DẠNG PHỦ ĐỊNH I/You exercise every day. He/She/It exercises every day. We/You/They exercise every day.
I/You do not/don’t exercise every day. He/She/It does not/doesn’t exercise every day. We/You/They do not/ don’t exercise every day. DẠNG CÂU HỎI DẠNG CÂU TRẢ LỜI NGẮN
Do I/you exercise every day? Does he/she/it exercise every day? Do we/you/they exercise every day?
Yes, you/I do. No, you/I don’t. Yes, he/she/it does. No, he/she/it doesn’t. Yes, you/we/they do. No, you/we/they don’t.
3
3
Câu hỏi Wh- How often do you exercise? Who often exercises with you?
Cách viết Động từ tận cùng bằng -s/-es (ngôi thứ ba số ít) • Đối với động từ tận cùng bằng -ss, -sh, -ch, -x và -o, thêm -es. I miss – he misses, I wish – he wishes, I teach – he teaches, I fix – he fixes, I do – he does • Đối với động từ tận cùng bằng phụ âm + -y, bỏ -y and thêm -ies. I worry – she worries • Đối với động từ tận cùng bằng nguyên âm + -y, thêm -s. I stay – she stays • Đối với động từ khác, thêm -s. I walk – she walks Phát âm Động từ tận cùng bằng -s/-es (ngôi thứ ba số ít) • /ɪz/ sau các âm /s/, /ʃ/, /ʧ/, /ʤ/ và /z/ misses /mɪsɪz/, brushes /brʌʃɪz/, touches /tʌʧɪz/, changes / ʧeɪnʤɪz/, rises /raɪzɪz/ • /s/ sau các âm /p/, /k/, /t/, /f/ and /θ/ jumps /ʤʌmps/, walks /wɔːks/, hits /hɪts/, coughs /kɒfs/, months / mʌnθs/ • /z/ sau các âm khác goes /ɡəʊz/, says /sɛz/, calls /kɔːlz/, lives /lɪvz/, … Cách sử dụng: Chúng ta sử dụng thì Hiện tại đơn để nói về: • trạng thái chung, sở thích và sự thật. They like going on social media. • trạng thái …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.