Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 trường THCS Phan Chu Trinh (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 trường THCS Phan Chu Trinh (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH TỔ TA-NK-NT

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9

HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2025-2026 A. THEORY:

I. Vocabulary: Unit 1- Unit 6 II. Pronunciation: Sounds:

/æ/, /ɑ:/ and /e/ /aʊ/, /əʊ/ and /eə/ /h/ and /r/ /l/ and /m/ /j/ and /w/ /fl/ and /fr/ III. Grammar structure:

❖ UNIT 1 : LOCAL COMMUNITY 1. QUESTION WORDS + To V (Từ để hỏi + động từ nguyên thể có “to”) Chúng ta sử dụng một số từ để hỏi “who, what, where, when và how” trước một động từ “to V ” để diễn tả tình huống người nói khó hoặc không chắc chắn để đưa ra quyết định. - Chúng ta thường sử dụng một số động từ như: ask, wonder, (not) be sure, have no idea, (not) know, (not) decide, (not) tell... + từ để hỏi + to infinitives.

VERB + QUESTION WORDS + To V ask wonder (not) be sure have no idea (not) know (not) decide (not) tell explain understand

who what where

when

how

to V

E.g. Could you tell me where I should sign my name?

* Chú ý: - Ta không thể dùng WHY trong cấu trúc này. - Trong câu hỏi dạng đảo, ta có thể dùng WHETHER TO V nhưng không dùng IF. - Sau what, which, whose, how many và how much ta có thể dùng 1 danh từ.

2. PHRASAL VERBS (CỤM ĐỘNG TỪ)

➢ Cụm động từ là một động từ được kết hợp với một hoặc hai tiểu từ (tiểu từ có thể là một trạng từ,

một giới từ hoặc cả hai) để tạo thành một động từ kép có nghĩa khác với từ gốc. E.g. go + out = go out: đi chơi, đi ra ngoài. pass + down = pass down: truyền từ đời này sang đời khác. cut + down + on = cut down on: cắt giảm put + up + with = put up with: chịu đựng

❖ UNIT 2: CITY LIFE 1. DOUBLE COMPARATIVES (SO SÁNH KÉP) So sánh kép (Double Comparatives) là dạng so sánh gồm có hai mệnh đề song song, cấu trúc này được sử dụng khi người nói cần diễn tả về việc một sự thay đổi của vế A dẫn đến một tác động song song tới người hay vật khác ở vế B. E.g. The older she is, the slower she is. (Càng lớn tuổi, bà ấy càng chậm chạp.)

FORM:

Tính từ, trạng từ ngắn:

the adj/adv + er + S + V, the adj/adv + er + S + V E.g. The bigger the house is, the higher the rent is. Tính từ, trạng từ dài:

the more + adj/adv + S + V, the more + adj/adv + S + V E.g. The more beautiful she is, the more modest she becomes.

Với danh từ

the more + noun + S + V, the more + noun + S + V E.g. The more electricity you use, the higher bill you will have.

❖ UNIT 3 : HEALTHY LIVING FOR TEENS 1. MODAL VERBS IN FIRST CONDITIONAL SENTENCES ( Động từ khuyết thiếu trong câu điều kiện loại 1.) - Trong câu điều kiện loại 1, chúng ta sử dụng thì hiện tại đơn ở mệnh đề If và will + V ở mệnh đề chính. * Form: If + S + V(s/es), S + will + V E.g. If I have money, I will share with you. (Nếu tớ có tiền, tớ sẽ chia cho cậu.) If I pass the final exam, my mother will buy me a new smart phone (Nếu tớ vượt qua kì thi, mẹ tớ sẽ mua cho tớ 1 chiếc đt mới.)

➢ Tuy nhiên thay vì will, chúng ta có thể sử dụng những động từ khuyết thiếu khác như: can,

must, may, might hoặc should ở mệnh đề chính để chỉ khả năng, lời khuyên, sự việc có thể xảy ra, sự cần thiết. Cấu trúc mở rộng: If + S + V(s/es), S + can/must/should/might... + V E.g. If you finish your homework early, you can watch TV. ❖ UNIT 4: REMEMBERING THE PAST 1. THE PAST CONTINUOUS - THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN 1.1. Form:

Câu khẳng định: S + was/ were + V-ing Câu phủ định: S + was not/ were not + V-ing Câu nghi vấn: Was/ Were + S + V-ing?

Wh + was/ were + S + V-ing? 1.2. Cách sử dụng - Diễn tả một hành động hoặc sự việc đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

➢ At 9 a.m. yesterday, I was going to the zoo with my son. - Diễn tả hai hay nhiều hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ thường nối với nhau bởi "while".

➢ I was reading books while he was listening to music. ➢ He was playing soccer while they were doing homework. - Diễn tả một hoạt động đang diễn ra thì bất chợt có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. (2 hành động thường nối với nhau bởi "when/while”.)

➢ The light went out when I was washing my …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo