
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN CÔNG NGHỆ 8
Câu 1. Khổ giấy A2 có kích thước là: A. 1189 × 841 B. 841 × 594 C. 594 × 420 D. 420 ×297 Câu 2. Tỉ lệ phóng to có kí hiệu là: A. 1 : 10 B. 1 : 1 C. 5 : 1 D. 1 : 5 Câu 3. Nét liền mảnh dùng để vẽ: A. Đường bao thấy B. Đường kích thước
C. Đường bao khuất D. Đường tâm Câu 4. “Đọc bảng kê” thuộc bước mấy của trình tự đọc bản vẽ lắp? A. 4 B. 5 C. 2 D. 7 Câu 5. “Hình cầu được tạo thành khi quay ..... một vòng quanh một cạnh cố định.”. Ta điền vào dấu chấm: A. Hình chữ nhật B. Hình vuông
C. Hình tam giác vuông D. Một nửa hình tròn Câu 6. Khi đọc bản vẽ chi tiết, nội dung cần đọc ở phần yêu cầu kĩ thuật là: A. Tên gọi chi tiết B. Tên gọi hình chiếu
C. Kích thước chung của chi tiết D. Xử lí bề mặt Câu 7. Hình vẽ sau thể hiện phép chiếu gì? A. Hình chiếu vuông góc B. Hình chiếu trục đo C. Hình chiếu phối cảnh D. Hình chiếu vuông góc và hình chiếu trục đo Câu 8. Hướng chiếu từ trước vào sẽ thu được hình chiếu gì? A. Hình chiếu đứng B. Hình chiếu bằng
C. Hình chiếu cạnh D. Hình chiếu đứng, bằng và cạnh Câu 9. Quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản gồm mấy bước? A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10. Mặt cắt là gì? A. Là hình chiếu vuông góc của mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh. B. Là hình chiếu vuông góc phần còn lại của ngôi nhà sau khi đã tưởng tượng cắt bỏ đi phần trên bằng một mặt phẳng nằm ngang. C. Là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh. D. Đáp án khác Câu 11. Bước 3 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là: A. Khung tên B. Hình biểu diễn
C. Kích thước D. Yêu cầu kĩ thuật Câu 12. Bước 4 của quy trình đọc bản vẽ lắp là: A. Khung tên B. Bảng kê C. Hình biểu diễn D. Kích thước Câu 13. Sản phẩm nào sau đây làm từ kim loại đen? A. Vòng bi B. Lõi dây điện C. Nồi nhôm D. Đế giày Câu 14. Chất dẻo được chia làm mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 15. Đâu là dụng cụ đo chiều sâu của lỗ? A. Thước lá B. Thước cuộn C. Thước lá, thước cuộn D. Thước cặp Câu 16. Bước 3 của quy trình cưa là gì? A. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa B. Lấy dấu trên vật cần cưa
C. Kẹp vật cần cưa lên ê tô D. Cưa theo vạch dấu Câu 17. Kể tên các nét vẽ được sử dụng trong hình sau:
Các nét vẽ được sử dụng trong hình là: - Nét liền đậm - Nét liền mảnh - Nét đứt mảnh - Nét gạch chấm mảnh Câu 18: Hãy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại, giữa kim loại đen và kim loại màu? * Sự khác nhau cơ bản: - Kim loại - Phi kim loại: kim loại có tính dẫn điện tốt, phi kim loại ko có tính dẫn điện. - Kim loại đen – Kim loại màu: kim loại đen có chứa sắt, kim loại màu ko chứa sắt hoặc chứa rất ít sắt. Câu 19: Hãy nêu công dụng của các dụng cụ gia công? - Búa: có cán làm bằng gỗ, đầu búa bằng thép dùng đề đập tạo lực. - Cưa (loại cưa sắt): dùng để cắt các vật gia công làm bằng sắt, thép. - Đục: dùng để chặt các vật gia công làm bằng sắt. - Dũa: dùng để tạo độ nhẵn bóng bề mặt hoặc làm tù các cạnh sắc làm bằng thép... Câu 20: Để đảm bảo an toàn khi cưa và dũa, em cần chú ý những điểm gì? - Kẹp vật đủ chặt. - Không dùng cưa, dũa ko có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.