
UBND HUYỆN LONG ĐIỀN TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Công nghệ 8 Thời gian: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Để hình dung được hình dạng bên ngoài ngôi nhà, em sử dụng bản vẽ nào dưới đây? A. Bản vẽ chi tiết. B. Bản vẽ mặt đứng. C. Bản vẽ mặt bằng. D. Bản vẽ mặt cắt. Câu 2. Bản vẽ chi tiết cho ta biết thông tin gì? A. Hình dạng, kích thước và vật liệu của một chi tiết máy. B. Hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy. C. Hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy. D. Hình dạng, công dụng và kích thước của một chi tiết máy. Câu 3. Bản vẽ mặt cắt có vai trò như thế nào? A. Biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà. B. Thể hiện các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao. C. Thể hiện cách bố trí và diện tích các phòng. D. Thể hiện vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc... Câu 4. Theo em, khi thiết kế ngôi nhà, người ta thường quan tâm hàng đầu tới bản vẽ nào của ngôi nhà? A. Bản vẽ mặt cắt. B. Bản vẽ mặt đứng. C. Bản vẽ mặt bằng. D. Bản vẽ phối cảnh. Câu 5. Để biết được hình dạng, kết cấu, công dụng của bộ phận được lắp ghép, hình dung được hình dạng các chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa chúng, em sử dụng bản vẽ nào dưới đây? A. Bản vẽ chi tiết. B. Bản vẽ lắp. C. Bản vẽ nhà. D. Bản vẽ kĩ thuật. Câu 6. Đặc điểm của kim loại màu là gì ? A. Chống ăn mòn, dễ gia công,dẫn điện dẫn nhiệt tốt. B. Dễ bị oxi hóa, không dẫn điện C. Cứng, giòn, dễ gỉ sét D. Mềm, dẻo, không dẫn điện Câu 7: Vật liệu phi kim được sử dụng phổ biến trong cơ khí là: A. Kim loại màu B. Kim loại đen C. Chất dẻo, cao su D. Vật liệu tổng hợp Câu 8: Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm các loại nào? A. Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo B. Chất dẻo nhiệt, cao su nhân tạo C. Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn D. Chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo Câu 9. Dụng cụ nào dùng để cắt vật thể thành từng phần?
A. Đục B. Dũa C. Cưa D. Búa Câu 10. Đặc điểm của kim loại đen là gì?
A. Cứng, chắc, có từ tính và dễ bị gỉ sét. B. Không bị oxi hóa, ít bị mài mòn. C. Có tính chống ăn mòn, dễ gia công. D. Không bị gỉ sét, chịu được nhiệt độ cao. Câu 11: Thép có tỉ lệ carbon: A. < 2,14% B. ≤ 2,14% C. > 2,14 D. ≥ 2,14% Câu 12. Đế giày, dép có thể được làm từ vật liệu nào sau đây?
A. Sắt B. Nhôm C. Cao su D. Đồng
Câu 13. Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây?
A. Sắt B. Nhôm C. Cao su D. Nhựa Câu 14: Đâu không phải tính chất kim loại màu? A. Khả năng chống ăn mòn thấp B. Đa số có tính dẫn nhiệt C. Dẫn điện tốt D. Có tính chống mài mòn Câu 15. Tính chất nào sau đây là tính chất của vật liệu phi kim loại?
A. Không dẫn điện. B. Tính dẫn điện. C. Tính dẫn nhiệt. D. Dễ bị gỉ. Câu 16: Đâu là tính chất của cao su? A. có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụn B. độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt C. có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị oxi hóa, khi bị oxi hóa sẽ chuyển sang màu nâu D. có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt Câu 17. Vật liệu nào sau đây được gọi là thép không gỉ?
A. Sắt B. Nhôm C. Inox D. Cao su Câu 18. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về an toàn khi cưa?
A. Kẹp vật cưa đủ chặt. B. Sử dụng cưa đảm bảo an toàn kĩ thuật. C. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn. D. Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt. Câu 19: Thép có tỉ lệ carbon: A. < 2,14% B. ≤ 2,14% C. > 2,14 D. ≥ 2,14% Câu 20: Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ? A. Đục B. Dũa C. Cưa D. Búa II/TỰ LUẬN: Câu 1: Hãy đọc bản vẽ lắp sau để hoàn thành phần Khung tên và Bảng kê (2 điểm)
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp của giá
sách treo tường Bước 1. Khung tên - Tên gọi sản phẩm - Tỉ lệ bản vẽ
- -
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.