
7
Bài 9. Một con diều đang được thả bay lên với chiều dài dây từ tay người đến con diều là 100m, bạn đứng cách con diều theo phương thẳng đứng là 60m. Tính độ cao của con diều so với mặt đất, biết tay người đó cách mặt đất 1,5m.
MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 1. Chứng minh chia hết: 1.1. Chứng minh rằng:
2 2 2 – – 2 a a chia hết cho 4 với mọi số nguyên a ; 1.2. Chứng minh rằng: Hiệu bình phương hai số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho 8; 1.3. Chứng minh rằng:
2 2 3 – – 3 a a chia hết cho 12 với mọi số nguyên a ;
1.4. Cho biểu thức
3 3 3 1 2 A n n n . Chứng minh rằng với mọi n , A chia hết cho 9 ; 1.5. Tìm cặp số nguyên ;x y thỏa mãn
2 2 102 x y ;
1.6. Cho biết
3 2 1 x p trong đó x là số tự nhiên, p là số nguyên tố. Tìm x . Bài 2. Cho các số ,x y thỏa mãn đẳng thức:
2 2 5 5 8 2 2 2 0. x y xy x y Tính giá trị
của biểu thức
2023 2024 2025 2 1 M x y x y .
MÔN CÔNG NGHỆ I. NỘI DUNG: Ôn tập từ bài 3 đến bài 8 1. Lập bảng so sánh đặc điểm và ứng dụng của vật liệu thép và gang 2. Hãy nêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. Hãy kể tên các vật liệu cơ khí phổ biến và phạm vi ứng dụng của chúng. 3. Cho bộ truyền bánh đai. Bánh dẫn có đường kính D1 = 72 cm, quay với tốc độ n1 = 120 vòng/phút. Bánh bị dẫn có tốc độ quay n2 = 360 vòng/phút. Tính tỉ số truyền i của bộ truyền đai và đường kính bánh bị dẫn. 4. Em hãy trình bày cấu tạo nguyên lý làm việc của ma sát và truyền động bánh răng 5. So sánh nội dung bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết II. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MINH HOẠ 1. Em sẽ đọc bản vẽ chi tiết dưới đây theo trình tự nào? A. Khung tên → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước. B. Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Hình biểu diễn → Kích thước. C. Hình biểu diễn → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước. D. Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật. 2. Để đọc bản vẽ chi tiết hình biểu diễn ống lót gồm hình chiếu nào? A. Hình chiếu cạnh, hình cắt ở hình chiếu đứng, hình chiếu bằng B. Hình chiếu cạnh, hình cắt ở hình chiếu đứng C. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng D. Hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng 3. Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết? A. Khung tên B. Hình biểu diễn C. Kích thước D. Yêu cầu kĩ thuật 4. Phần kích thước trong bản vẽ chi tiết dùng để làm gì? A. Dùng để chế tạo chi tiết máy B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy D. Đáp án khác
1,5m
100m
60m
E D
C
B A
8
5. Đâu là các tiêu chuẩn chung của bản vẽ kĩ thuật? (1) Tiêu chuẩn về khổ giấy (2) Tiêu chuẩn về chữ viết (3) Tiêu chuẩn về nét vẽ (4) Tiêu chuẩn về ghi kích thước (5) Tiêu chuẩn về tỉ lệ A. (1) (2) (3) (4) (5) B. (1) (2) (5) C. (3) (4) D. (1) (3) (4) (5) 6. Trình tự đọc bản vẽ lắp là A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp C. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp D. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp 7. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu? A. Khung tên B. Bảng kê C. Phân tích chi tiết D. Tổng hợp 8. Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết? A. Hình biểu diễn B. Yêu cầu kĩ thuật C. Kích thước D. Khung tên 9 Phần nào trong bản vẽ nhà thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết? A. Khung tên. B. Hình biểu diễn. C. Kích thước. D. Yêu cầu kĩ thuật 10. Tên gọi của kí hiệu dưới đây là gì?
A. Cầu thang trên mặt bằng B. Cửa đi đơn một cánh C. Cửa đi đơn hai cánh D. Cầu thang trên mặt bằng 11. Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao? A. Mặt bằng B. Mặt đứng C. Mặt cắt D. Không có đáp án đúng 12. Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là A. Mặt bằng B. Mặt đứng C. Mặt cắt D. Đáp án khác 13.Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết? A. Hình biểu diễn B. Yêu cầu kĩ thuật C. Kích thước D. Khung tên 14. Khi muốn thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm, em sẽ sử …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.