
TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 8
Năm học: 2024 – 2025 I. NỘI DUNG ÔN TẬP - Tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, đường nét và ghi kích thước. - Hình chiếu vuông góc của các khối đa diện. - Nội dung, trình tự đọc của bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà. - Kí hiệu quy ước một số bộ phận trong bản vẽ nhà. - Phân loại các loại vật liệu cơ khí. - Tính chất, ứng dụng của các loại vật liệu cơ khí. - Khái niệm truyền chuyển động, truyền động ma sát, truyền động ăn khớp. - Cấu tạo, nguyên lí làm việc truyền động ma sát, truyền động ăn khớp. - Đọc bản vẽ cơ khí. - Bài tập truyền chuyển động. II. MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1. Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu bằng có dạng là hình nào?
A. Hình tròn. B. Hình tam giác. C. Hình vuông. D. Hình thang cân. Câu 2: Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để:
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy. B. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất. C. Vẽ đường kích thước, cạnh gióng. D. Vẽ đường tâm, đường trục. Câu 3: Kích thước trên bản vẽ kỹ thuật tính theo đơn vị:
A. m B. dm C. cm D. mm Câu 4: Bản vẽ kĩ thuật nào thể hiện một sản phẩm gồm nhiều chi tiết lắp ráp tạo thành?
A. Bản vẽ nhà. B. Bản vẽ cơ khí. C. Bản vẽ chi tiết. D. Bản vẽ lắp. Câu 5: Thứ tự đọc bản vẽ lắp là:
A. Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật → Tổng hợp. B. Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Yêu cầu kĩ thuật → Hình biểu diễn → Tổng hợp. C. Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Hình biểu diễn → Kích thước → Tổng hợp. D. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích các chi tiết → tổng hợp. Câu 6: Các nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:
A. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên. B. Hình chiếu bằng, hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh, kích thước. C. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.
D. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên. Câu 7: Căn cứ vào tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành:
A. Vật liệu kim loại và chất dẻo. B. Kim loại màu và chất dẻo. C. Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại. D. Kim loại màu và cao su. Câu 8: Lốp xe thường được làm bởi loại vật liệu nào dưới đây?
A. Cao su. B. Chất dẻo. C. Hợp kim nhôm. D. Gang. Câu 9: Dựa vào tỉ lệ carbon, kim loại đen được chia thành:
A. Gang và thép. B. Gang và nhôm. C. Thép và nhôm. D. Gang, thép và nhôm. Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không phải của nhôm và hợp kim của nhôm?
A. Dễ kéo dài. B. Tính dẫn điện tốt. C. Tính cách nhiệt tốt. D. Ít bị oxi hoá trong môi trường. Câu 11: Kí hiệu sau quy ước bộ phận nào của ngôi nhà?
A. Cửa đi đơn một cánh. B. Cửa đi đơn hai cánh. C. Cửa sổ đơn. D. Cửa sổ kép. Câu 12: Cấu tạo của bộ truyền động xích bao gồm:
A. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai. B. Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn, xích. C. Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn. D. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, xích. Câu 13: Trong truyền động đai, nếu đường kính bánh dẫn lớn hơn đường kính bánh bị dẫn thì:
A. Bánh dẫn quay nhanh hơn. B. Hai bánh quay với tốc độ bằng nhau. C. Bánh dẫn quay chậm hơn. D. Không so sánh được tốc độ của hai bánh. Câu 14: Truyền chuyển động là:
A. Truyền tốc độ giữa các bộ phận của máy đặt xa nhau. B. Truyền và biến đổi tốc độ giữa các bộ phận của máy đặt xa nhau. C. Truyền dạng chuyển động giữa các bộ phận của máy. D. Truyền và biến đổi chuyển động giữa các bộ phận của máy. Câu 15: Hình chiếu đứng nằm ở vị trí nào trên bản vẽ?
A. Góc trên bên trái. B. Góc dưới bên trái. C. Góc trên bên phải.. D. Góc dưới bên phải. Câu 16: Trong các khối sau, khối nào là khối tròn xoay:
A. Hình hộp chữ nhật B. Hình trụ C. Hình chóp đều. D. Hình lăng trụ đều Câu 17: Nếu đặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh, thì hình chiếu bằng của nó là hình gì?
A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình tròn D. Hình tam giác cân
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.