Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 8 năm 2025–2026 trường THCS Ái Mộ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 8 năm 2025–2026 trường THCS Ái Mộ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

9

Bài 4: Bài toán có yếu tố thực tế Để chạy xe từ sân lên nhà, người ta làm một cầu dắt xe như hình vẽ. Biết độ cao của bậc thềm AB = 55 cm, chiều dài từ chân bậc thềm tới điểm đặt còn lại của cầu dắt xe là AC = 75cm. Tính chiều dài của cầu dắt xe (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)? (1đ) Bài 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 2 5 4 – 4 8 H x y xy x y    

MÔN CÔNG NGHỆ I. NỘI DUNG: Ôn tập từ bài 3 đến bài 8 1. Lập bảng so sánh đặc điểm và ứng dụng của vật liệu thép và gang 2. Hãy nêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. Hãy kể tên các vật liệu cơ khí phổ biến và phạm vi ứng dụng của chúng. 3. Cho bộ truyền bánh đai. Bánh dẫn có đường kính D1 = 72 cm, quay với tốc độ n1 = 120 vòng/phút. Bánh bị dẫn có tốc độ quay n2 = 360 vòng/phút. Tính tỉ số truyền i của bộ truyền đai và đường kính bánh bị dẫn. 4. Em hãy trình bày cấu tạo nguyên lý làm việc của ma sát và truyền động bánh răng 5. So sánh nội dung bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết II. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MINH HOẠ 1. Em sẽ đọc bản vẽ chi tiết dưới đây theo trình tự nào? A. Khung tên → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước. B. Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Hình biểu diễn → Kích thước. C. Hình biểu diễn → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước. D. Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật. 2. Để đọc bản vẽ chi tiết hình biểu diễn ống lót gồm hình chiếu nào? A. Hình chiếu cạnh, hình cắt ở hình chiếu đứng, hình chiếu bằng B. Hình chiếu cạnh, hình cắt ở hình chiếu đứng C. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng D. Hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng 3. Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết? A. Khung tên B. Hình biểu diễn C. Kích thước D. Yêu cầu kĩ thuật 4. Phần kích thước trong bản vẽ chi tiết dùng để làm gì? A. Dùng để chế tạo chi tiết máy B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy D. Đáp án khác 5. Đâu là các tiêu chuẩn chung của bản vẽ kĩ thuật? (1) Tiêu chuẩn về khổ giấy (2) Tiêu chuẩn về chữ viết (3) Tiêu chuẩn về nét vẽ (4) Tiêu chuẩn về ghi kích thước (5) Tiêu chuẩn về tỉ lệ A. (1) (2) (3) (4) (5) B. (1) (2) (5) C. (3) (4) D. (1) (3) (4) (5) 6. Trình tự đọc bản vẽ lắp là A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp C. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp D. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp 7. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu? A. Khung tên B. Bảng kê C. Phân tích chi tiết D. Tổng hợp

10

8. Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết? A. Hình biểu diễn B. Yêu cầu kĩ thuật C. Kích thước D. Khung tên 9 Phần nào trong bản vẽ nhà thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết? A. Khung tên. B. Hình biểu diễn. C. Kích thước. D. Yêu cầu kĩ thuật 10. Tên gọi của kí hiệu dưới đây là gì?

A. Cầu thang trên mặt bằng B. Cửa đi đơn một cánh C. Cửa đi đơn hai cánh D. Cầu thang trên mặt bằng 11. Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao? A. Mặt bằng B. Mặt đứng C. Mặt cắt D. Không có đáp án đúng 12. Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là A. Mặt bằng B. Mặt đứng C. Mặt cắt D. Đáp án khác 13.Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết? A. Hình biểu diễn B. Yêu cầu kĩ thuật C. Kích thước D. Khung tên 14. Khi muốn thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm, em sẽ sử dụng bản vẽ kĩ thuật nào dưới đây? A. Bản vẽ chi tiết. B. Bản vẽ lắp. C. Bản vẽ nhà. D. Bản vẽ xây dựng 15. Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao? A. Mặt bằng. B. Mặt đứng. C. Mặt cắt. D. Mặt ngang. 16. Cơ cấu tay quay con trượt có bán kính quay của tay quay là R = 150 mm. Tính quãng đường di chuyển được của con trượt? A. 100 mm B. 200 mm C. 300 mm D. 450 mm 17. Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào? A. Thước lá. B. Dụng cụ lấy dấu. C. Ê ke. D. Thước cặp 18. Cấu tạo cưa tay …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo