
Tổ vật lí -TPU
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ TỔ VẬT LÍ
NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ 10 I. MA TRẬN ĐỀ
Đơn vị kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Tổng số
câu
Tổng điểm
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN TN TL TL TN TL
Bài 1. Làm quen với Vật lí
2 2 0,5 Bài 2. Các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm
Bài 3. Thực hành tính sai số phép đo. Ghi kết quả đo
Bài 4. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được
3 3
6
2,5
Bài 5. Tốc độ và vận tốc
Bài 7. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian
Bài 8. Chuyển động biến đổi. Gia tốc 1
1 Bài 9. Chuyển động thẳng biến đổi đều
Bài 10. Sự rơi tự do
Bài 11. Thực hành: Đo gia tốc rơi tự do
Bài 12. Chuyển động ném 1 1 1
20
1
7,0
Bài 13. Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực 2 1
Bài 14, 15, 16. Ba định luật Newton 5 4
Bài 17. Trọng lực và lực căng 1 2
Bài 18. Lực ma sát 2 1
Bài 20. Một số ví dụ về cách giải bài toán thuộc phần động lực học 1 1
Tổng số câu 16 12 3 28 3
Tổng điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 7,0 3,0 10,0
Tổ vật lí -TPU II. ĐỀ MINH HOẠ
ĐỀ MINH HOẠ SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
A. vật chất và năng lượng. B. các chuyển động cơ học và năng lượng. C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng. D. các hiện tượng tự nhiên.
Câu 2: Galilei sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí? A. Phương pháp thống kê. B. Phương pháp thực nghiệm.
C. Phương pháp quan sát và suy luận. D. Phương pháp mô hình.
Câu 3: Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết A. toạ độ và hướng chuyển động của vật. B. độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. C. quãng đường vật đi được. D. tốc độ trung bình của vật.
Câu 4: Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển ?⃗ trong khoảng thời gian t. Véctơ vận tốc của vật có biểu thức là
A. v⃗⃗=
?
?⃗. B. v⃗⃗=
?⃗
?. C. v⃗⃗ = d⃗⃗ +t. D. v⃗⃗ = d⃗⃗.t
Câu 5: Gia tốc là đại lượng vectơ đặc trưng cho sự A. biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động. B. biến thiên nhanh hay chậm của thời gian chuyển động. C. nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động. D. biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc chuyển động.
Câu 6. Khi một vật chuyển động ném ngang, nếu bỏ qua sức cản của không khí thì chuyển động thành phần theo phương nằm ngang là chuyển động A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. thẳng đều. D. cong đều.
Câu 7. Phép tổng hợp lực cho phép ta thay thế A. một lực tác dụng lên một bằng một lực khác cũng tác dụng lên vật ấy. B. một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần. C. các lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy. D. các lực tác dụng các vật khác nhau bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.
Câu 8. Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì
A. vật chuyển động chậm dần. B. vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều. C. vật không thể chuyển động được. D. vật chuyển động nhanh dần.
Câu 9. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lượng. B. khối lượng. C. vận tốc. D. lực.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng về định luật 3 Newton.
A. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai
lực trực đối AB BA F F = .
B. Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B không tác dụng trở lại vật A một lực.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.