Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 10 năm 2024–2025 trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Đắk Lắk)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 10 năm 2024–2025 trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 LƯƠNG VĂN CHÁNH MÔN VẬT LÝ TỔ VẬT LÝ (Dùng cho học sinh các lớp không chuyên Vật lý) I. LỚP 10 1. Nội dung ôn tập 1.1. Chương Mở đầu

- Đơn vị và hệ đơn vị; - Một số loại sai số thường gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách khắc phục. 1.2. Chương Mô tả chuyển động

- Một số khái niệm cơ bản trong chuyển động: chất điểm, hệ qui chiếu, thời điểm, quĩ đạo; - Tốc độ và vận tốc; - Độ dịch chuyển và quãng đường; - Các công thức của chuyển động thẳng đều; - Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian; - Độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp; 1.3. Chương Chuyển động biến đổi - Gia tốc, gia tốc trong chuyển động thẳng; - Hai loại chuyển động thẳng biến đổi đều; - Các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều; - Đồ thị vận tốc - thời gian; - Sự rơi tự do; - Chuyển động của vật ném đứng, ném ngang; 1.4. Chương Ba định luật Newton - Một số lực trong thực tiễn - Tổng hợp và phân tích lực đồng qui; - Ba định luật Newton. Quán tính, mức quán tính, lực và phản lực; - Một số lực trong thực tiễn: Trọng lực, lực ma sát, lực căng dây, phản lực pháp tuyến, lực đẩy Archimedes, lực cản của môi trường. - Khối lượng riêng và áp suất trong lòng chất lỏng. 2. Đề minh hoạ 2.1. Cấu trúc đề

Phần Số câu Điểm mỗi câu Tổng điểm

I. TN nhiều lựa chọn 20 (từ câu 1 đến câu 20) 0,25 đ 5,00

II. TN đúng/sai 02 (từ câu 1 đến câu 2) (mỗi câu có 4 lệnh hỏi)

1,00 (mỗi lệnh hỏi HS trả lời

chính xác được 0,25 đ)

2,00

III. Tự luận 03 (từ câu 1 đến câu 3) Hoặc mỗi câu có nhiều ý

1,00 đ 3,00

Tổng cộng 25 câu 10,00

2.2. Đề minh hoạ

SỞ GDĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LƯƠNG VĂN CHÁNH

ĐỀ MINH HOẠ

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: VẬT LÝ – Lớp: 10 Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 4 trang) Cho biết: g = 10 m/s2. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Câu 1: Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật đang chuyển động thẳng. Khoảng thời gian hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 là A. từ 0 s đến 1 s và từ 2 s đến 3 s. B. từ 2 s đến 3 s. C. từ 1 s đến 2 s và từ 3 s đến 4 s. D. từ 0 s đến 1 s. Câu 2: Nếu một vật chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật A. chuyển động thẳng biến đổi đều. B. chuyển động thẳng nhanh dần đều. C. chuyển động thẳng đều hoặc đứng yên. D. chuyển động thẳng chậm dần đều. Câu 3: Hai lực cân bằng là hai lực A. cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn. B. được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn. C. được đặt vào hai vật khác nhau, cùng giá, ngược chiều và cùng độ lớn. D. được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn. Câu 4: Vận tốc tuyệt đối là A. quãng đường vật đi được trong một giây. B. vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động. C. vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên. D. độ dịch chuyển của vật trong nhiều giây. Câu 5: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình vận tốc là v = 10 + 4t (cm/s), t tính bằng s. Gia tốc của vật là A. 10 cm/s2. B. 4 cm/s2. C. 2 cm/s2. D. 8 cm/s2. Câu 6: Một hòn đá nhỏ được ném theo phương ngang từ độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Sau 4 s, vật rơi đến đất. Độ cao h bằng A. 160 m. B. 80 m. C. 40 m. D. 20 m. Câu 7: Độ lớn lực đẩy Archimedes tác dụng lên miếng sắt khi nó được nhúng chìm trong nước bằng 30 N. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Thể tích của một miếng sắt là A. 0,006 m3. B. 0,001 m3. C. 0,004 m3. D. 0,003 m3. Câu 8: Hai điểm M, N cách nhau một đoạn ∆h theo phương thẳng đứng trong một chậu chứa nước tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Biết khối lượng riêng của nước là ρ. Công thức xác định độ chênh lệch áp suất giữa hai điểm M và N là

A. ∆p = ρ. g. ∆h. B. ∆p = ρ. g + ∆h. C. ∆p = ρ. g −∆h. D. ∆p = ρ2. g. ∆h.

Câu 9: Một quả táo khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do gሬ⃗. Trọng lực tác dụng lên quả táo là

A. Pሬ⃗= mgሬ⃗. B. Pሬ⃗= m + gሬ⃗. C. Pሬ⃗= m −gሬ⃗. D. Pሬ⃗= mg.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo