Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 10 năm 2025–2026 trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Đắk Lắk)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 10 năm 2025–2026 trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026 LƯƠNG VĂN CHÁNH MÔN VẬT LÝ – LỚP 10 TỔ VẬT LÝ (Dùng cho học sinh các lớp không chuyên Vật lý) 1. Nội dung ôn tập 1.1. Chương Mô tả chuyển động

- Một số khái niệm cơ bản trong chuyển động; - Tốc độ và vận tốc; - Độ dịch chuyển và quãng đường; - Các công thức của chuyển động thẳng đều; - Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian; - Độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp. 1.2. Chương Chuyển động biến đổi - Gia tốc, gia tốc trong chuyển động thẳng; - Hai loại chuyển động thẳng biến đổi đều; - Các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều; - Đồ thị vận tốc - thời gian; - Sự rơi tự do; - Chuyển động của vật ném đứng, ném ngang. 1.3. Chương Ba định luật Newton - Một số lực trong thực tiễn - Tổng hợp và phân tích lực đồng qui; - Ba định luật Newton. Quán tính, mức quán tính, lực và phản lực; - Một số lực trong thực tiễn: Trọng lực, lực ma sát, lực căng dây, phản lực pháp tuyến, lực đẩy Archimedes, lực cản của môi trường. - Khối lượng riêng và áp suất trong lòng chất lỏng. 2. Đề kiểm tra 2.1. Cấu trúc đề

TT Dạng thức Số câu (số lệnh hỏi) Số điểm/câu Tổng điểm 1 Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 16 (16) 0,25 4,00 2 Trắc nghiệm đúng sai 02 (8) 1,00 (0,25 x 4) 2,00 3 Trắc nghiệm trả lời ngắn 04 (4) 0,25 1,00 4 Tự luận 03 (≥ 3) 1,00 3,00 Tổng cộng 25 (≥ 31) 10,00 2.2. Ma trận đề

TT Chủ đề/

Chương

Nội dung/ Đơn vị kiến

thức

Số câu (lệnh hỏi) theo mức độ đánh giá Tỉ lệ

% điểm Trắc nghiệm Tự luận Tổng Bốn lựa chọn Đúng/Sai Trả lời ngắn B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD

1

Mô tả chuyển động

Chuyển động thẳng đều 2 1 2 1

12,5 Chuyển động tổng hợp 2 2

2

Chuyển động biến đổi

Chuyển động thẳng biến đổi đều

2 1 1 2 1 1

42,5 Sự rơi tự do 1 1 2 1 1 3 2 1 Chuyển động ném 1 1 1 1 1 1

3

Động lực học chất điểm

Tổng hợp và phân tích lực đồng quy

1 1

45,0 Ba định luật Newton 1 1 1 1 2

Các lực cơ học 2 1 1 2 1 1 1 1 3 4 3 Áp suất và khối lượng riêng

1 1 1 1

Tổng số câu (lệnh hỏi) 13 3 3 3 2 3 1 3 3 16 12 6 Tổng số điểm 4,0 2,0 1,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỉ lệ % 40 20 10 30 40 30 30 100 2.3. Bản đặc tả của đề

Chương/

Chủ đề

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Số câu phần I II III IV Mô tả chuyển động

Chuyển động thẳng đều

Biết: - Khái niệm chuyển động thẳng đều. - Đặc điểm của chuyển động thẳng đều: quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không đổi theo thời gian, gia tốc bằng 0. - Công thức cơ bản của chuyển động thẳng đều: Công thức vận tốc, phương trình chuyển động thẳng đều. - Nhận dạng được đồ thị tọa độ – thời gian và đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều. Hiểu: - Phân tích được mối liên hệ giữa quãng đường, vận tốc và thời gian. - Mô tả được chuyển động của vật thông qua phương trình chuyển động. - Giải thích được ý nghĩa độ dốc của đồ thị tọa độ – thời gian, vận tốc – thời gian.

2B 1H

Chuyển động tổng hợp

Biết: - Thế nào là chuyển động tổng hợp - Quy tắc tổng hợp và xác định vận tốc tổng hợp khi hai chuyển động thành phần cùng phương, vuông góc, tạo với nhau hình thoi, hình bình hành.

2B

Chuyển

động biến đổi

Chuyển động thẳng biến đổi đều

Biết: - Công thức tính gia tốc của một chuyển động biến đổi. - Nêu được đặc điểm, tính chất của chuyển động thẳng nhanh dần đều, thẳng chậm dần đều. - Phương trình trong chuyển động thẳng biến đổi đều. Hiểu: - Biết cách tìm độ dịch chuyển cho vật chuyển động thẳng đều, thẳng biến đổi đều trong đồ thị vận tốc – thời gian (v- t). - Biết xác định và mô tả tính chất chuyển động dựa vào đồ thị (v-t ) Vận dụng: - Tính được độ lớn gia tốc của chuyển động. - Biết cách lập công thức và tính được các đại lượng trong

các công thức: vt = v0 + at; d = v0t +0,5at2; v2 – v0 2 = 2ad. - Sử dụng đồ thị trong hệ tọa độ (v – t) để tính quãng đường vật đi được.

2B 1H 1VD

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo