
Trang 13
Câu 4: Chọn ngẫu nhiên 100 học sinh của một trường THCS để kiểm tra thị lực thì thấy có 15 học sinh bị cận thị. Gọi A là biến cố “học sinh lựa chọn bị cận thị”. a)Hãy ước lượng xác suất của biến cố A. b) Biết rằng trường có 635 học sinh. Hỏi có khoảng bao nhiêu học sinh của trường không bị cận thị Câu 5: Giải phương trình:
2 ( 1)( 1) 2 ( 2)( 2) x x x x x x x + − + − = + − Câu 6: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH (HBC). Biết HB = 6cm, HC = 14 cm. Tính AH (làm tròn đến hàng đơn vị) Câu 7: 5 người góp tiền mua chung một mảnh đất (mỗi người đều góp số tiền như nhau). Sau đó có một người không đồng ý mua chung nữa. Vì vậy mỗi người còn lại phải góp thêm 30 000 000 so với dự kiến ban đầu. Hỏi mảnh đất trên có giá bao nhiêu tiền? Câu 8: Một người đo chiều cao của một cây nhờ một cọc chôn vuông góc xuống đất, cọc cao 2m và xa cây 15m. Sau khi người ấy lùi ra xa cách cọc 0,8m thì nhìn thấy đầu cọc và đỉnh cây cùng nằm trên một đường thẳng. Hỏi cây cao bao nhiêu, biết rằng khoảng cách từ chân đến mắt người ấy là 1,6m. Câu 9. Tung hai đồng xu cân đối 100 lần ta được kết quả sau:
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện có một đồng xu ngửa, một đồng xu sấp. Câu 10. Trong hộp có 10 viên bi gồm 1 viên màu xanh, 2 viên màu đỏ và 7 viên màu vàng. Các viên bi có kích thước giống nhau. Chọn ngẫu nhiên 1 viên bi. Tính xác suất của biến cố “Viên bi được chọn có màu xanh” Câu 11. Trong hộp có một số bút xanh, một số bút vàng và một số bút đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 40 lần ta được kết quả như sau:
Màu bút Bút xanh Bút vàng Bút đỏ
Số lần 14 10 16
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện không lấy được bút màu đỏ. ------------------------------------------------------------------------------------- MÔN TIN HỌC 8 – NĂM HỌC 2024-2025 BÀI 9A: TRÌNH BÀY VĂN BẢN BÀI 12: THUẬT TOÁN, CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH Câu 1: Mô tả công việc dưới dạng thuật toán. A. Các lệnh đơn trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới. B. Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán. C. Là bước thực hiện công việc đó D. Các lệnh điều khiển trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới. Câu 2: Chương trình máy tính là gì? A. Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới. B. Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán. C. Là bước thực hiện công việc đó. D. Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới. Câu 3: Biến là gì? A. Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán. B. Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình.
Sự kiện Hai đồng ngửa Một đồng ngửa, một đồng sấp Hai đồng sấp Số lần 32 48 20
Trang 14
C. Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình. D. Là vùng nhớ trong bộ nhớ đã được hệ điều hành đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu có dung lượng lớn. Câu 4: Hằng là gì? A. Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán. B. Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình. C. Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình. D. Là vùng nhớ trong bộ nhớ đã được hệ điều hành đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu có dung lượng lớn. Câu 5: Trong Scratch, một biến có thể nhận dữ liệu kiểu nào? A. chỉ kiểu số B. chỉ kiểu chữ. C. chỉ kiểu logic. D. kiểu số, kiểu chữ, kiểu logic Câu 6: Đâu là dữ liệu kiểu số? A. Số nguyên, số thực; B. Dãy kí tự. C. Đúng (true), sai (false). D. Chỉ có số tự nhiên. Câu 7: Đâu là dữ liệu kiểu chữ? A. Số nguyên, số thực, số tự nhiên,... B. Dãy kí tự. C. Đúng (true), sai (false). D. Dãy số thực. Câu 8: Đâu là dữ liệu kiểu logic? A. Số nguyên, số thực, số tự nhiên,... B. Dãy kí tự. C. Đúng (true), sai (false). D. Dãy số nguyên. Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là sai? A. Mô tả công việc dưới dạng thuật toán là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.