Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tin học 8 năm 2025–2026 trường THCS Ngũ Hiệp (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Tin học 8 năm 2025–2026 trường THCS Ngũ Hiệp (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Bài 16. Cho tam giác nhọn ABC có AB AC  , hai đường cao BD và CE. Chứng minh: a) . . AB AE AC AD = b) ADE  ABC  c) Tia DE cắt CB tại I, gọi O là trung điểm của BC. Chứng minh 2 2 2 4. . 4. DB IB IC DC OI + + = DẠNG 7: TOÁN NÂNG CAO Bài 17. Người ta muốn chế tạo một chiếc hộp hình hộp chữ nhật có thể tích 500cm3, chiều cao của hộp là 2 cm. Tìm kích thước đáy của hộp sao cho sử dụng ít vật liệu nhất.

Bài 18. Cho 1 x y z y z z x x y + + = + + + . Tính

2 2 2 x y z S y z z x x y = + + + + + .

Bài 19. Cho , , 0 x y z  thỏa mãn x y z xyz + + = và 1 1 1 3 x y z + + = . Tính giá trị của biểu thức

2 2 2 1 1 1 P x y z = + + .

MÔN TIN HỌC

I. LÝ THUYẾT Bài 9a đến bài 13 II. BÀI TẬP A. Trắc nghiệm Câu 1: Đâu là phần riêng biệt với các văn bản hành chính?

A. Đầu trang B. Chân trang C. Cả hai đáp án A, B đều đúng D. Cả hai đáp án A, B đều sai Câu 2: Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?

A. Có nhiều hình ảnh B. Có nhiều chữ C. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 3: Chủ đề nào dưới đây nên sử dụng gam màu trung tính?

A. Chủ đề giải trí, lễ hội B. Chủ đề mang ấn tượng mạnh C. Chủ đề giáo dục, học tập D. Đáp án khác Câu 4: Chức năng nào mà phần mềm trình chiếu giúp em tạo được các trang chiếu ấn tượng, đem lại hiệu quả cao trong truyền đạt nội dung trình chiếu?

A. Công cụ chọn đặt màu sắc B. Công cụ chọn đặt cỡ chữ C. Cả hai đáp án trên đều đúng D. Cả hai đáp án trên đều sai Câu 5: Thông tin nào thường được sử dụng để thêm vào đầu trang, chân trang?

A. Tên người trình chiếu, tên công ty B. Tiêu đề bài trình ciếu C. Số trang hay thời gian trình chiếu.... D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 6: Trang tiêu đề có mẫu?

A. Title and Content C. Cả hai đáp án trên đều đúng B. Title Slide D. Cả hai đáp án trên đều sai Câu 7: Để máy tính "hiểu" và thực hiện thuật toán thì ta cần?

A. Điều khiển máy tính C. Giải mẫu cho máy tính B. Viết chương trình D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 8: Chương trình là?

A. Sơ đồ khối thuật toán B. Dãy các thuật toán C. Dãy các lệnh điều khiển máy tính tạo ra thuật toán D. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện thuật toán. Câu 10: Trong bài toán tính chu vi tam giác, xác định bài toán là xác định điều kiện cho trước của:

A. Diện tích tam giác C. Chiều cao của tam giác

B. 3 cạnh của tam giác D. Chu vi tam giác Câu 11: Để chạy chương trình và xem kết quả trong Scratch, ta nháy chuột vào nút?

A. C.

B. D. Câu 12: Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

A. Xác định bài toán -> Viết chương trình -> Mô tả thuật toán B. Xác định bài toán -> Mô tả thuật toán -> Viết chương trình C. Mô tả thuật toán -> Xác định bài toán -> Viết chương trình D. Viết chương trình -> Xác định bài toán -> Mô tả thuật toán Câu 13: Một công việc hay một nhiệm vụ cần được giải quyết có thể được coi là:

A. Thuật toán C. Bài toán B. Chương trình D. Điều kiện cho trước Câu 14: Các bước của thuật toán thực hiện tuần tự như thế nào?

A. Từ trên xuống C. Do người viết quy định B. Từ dưới lên D. Tất cả đều sai Câu 15: Tam giác đều là hình có ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng 60 độ. Để di chuyển theo một hình tam giác đều, nhân vật cần lặp lại ba lần việc thực hiện hai hành động sau đây: 1. Di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dài cạnh tam giác. Vi dụ, di chuyển 60 bước 2. Quay trái 120 độ Số bước lặp trong thuật toán trên là? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16: Trong các ngôn ngữ lập trình, dữ liệu được phân loại thành những kiểu khác nhau để?

A. Lưu trữ, Áp dụng những phép toán phù hợp B. Áp dụng những phép toán phù hợp C. Lưu trữ D. Tất cả các đáp án trên đều sai Câu 17: Trong các ngôn ngữ lập trình thì dữ liệu kiểu số được phân loại thành?

A. Kiểu số nguyên C. Cả hai đáp án A,B trên đều đúng B. Kiểu số thực D. Cả hai đáp án A,B đều sai Câu 18: Dữ liệu kiểu Logic trả lại kết quả có giá trị là?

A. Một số vô cùng lớn C. Đúng hoặc sai (True- False) B. Biến số D. Hằng số Câu 19: 7.158776 là dữ liệu kiểu?

A. Kí tự C. Số nguyên B. Số thập phân D. Đáp án khác Câu 20: Mỗi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo