
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 -- CÔNG NGHỆ 10(23-24)
I.TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Có mấy loại nét vẽ thường dùng trong vẽ kĩ thuật? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 2: Khổ giấy A2 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4? A. 4 lần B. 6 lần C. 8 lần. D. 16 lần [<br>] Câu 3. Cách ghi kích thước nào sau đây là sai với tiêu chuẩn ghi kích thước?
A. B. C. D. Câu 4: Hình chiếu bằng của khối trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình gì? A. Hình chữ nhật B. Hình tròn C. Hình tam giác D. Hình thoi Câu 5: Hình chiếu đứng thể hiện kích thước nào của vật thể: A. dài và cao. B. dài và rộng. C. rộng và ngang. D. cao và rộng. Câu 6: Khái niệm tỉ lệ của bản vẽ kĩ thuật:
A. Là tỉ số giữa kích thước dài đo trên bản vẽ vật thể và kích thước thực tế trên vật thể đó.
B. Là kích thước dài đo trên bản vẽ vật thể.
C. Là kích thước thực tế trên vật thể đó.
D. Là tỉ số giữa kích thước thực tế trên vật thể đó và kích thước dài đo trên bản vẽ.
Câu 7: Trong sản xuất, bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin có vai trò:
A. Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế, là tài liệu kĩ thuật để tiến hành chế tạo, thi công.
B. Là tài liệu kĩ thuật để tiến hành chế tạo, thi công, là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm.
C. Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm, thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế.
D. Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế, là tài liệu kĩ thuật để tiến hành chế tạo, thi công, Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm.
Câu 8: Bản vẽ kĩ thuật phải được theo các quy tắc thống nhất quy định trong:
A. Các tiêu chuẩn về bản vẽ của quốc gia hoặc quốc tế.
B. Hợp đồng giữa người mua và bán.
C. Các tiêu chuẩn về bản vẽ của quốc gia.
D. Các tiêu chuẩn quốc tế.
Câu 9: Khái niệm phương pháp hình chiếu vuông góc:
A. Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,… của sản phẩm.
B. Là phương pháp biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên cùng một mặt phẳng (bản vẽ).
C. Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm.
D. Là phương pháp biểu diễn các hình chiếu song song trên cùng một mặt phẳng.
Câu 10: Có bao nhiêu phương pháp hình chiếu vuông góc.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11: Việt Nam thường sử dụng phương pháp góc chiếu nào?
A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất. B. Phương pháp góc chiếu thứ hai.
C. Phương pháp góc chiếu thứ ba. D. Phương pháp góc chiếu thứ bốn.
Câu 12: Chọn đáp án sai
Quy định trên bản vẽ hình chiếu vuông góc
A. Số lượng các hình chiếu phải đủ để thể hiện hình dạng của vật thể.
B. Đường bao khuất, cạnh khuất vẽ bằng nét đứt mảnh.
C. Vẽ đường trục cho các vật thể đối xứng, vẽ đường tâm cho đường tròn bằng nét gạch dài- chấm-mảnh.
D. Phần nào không nhìn thấy thì không phải vẽ.
Câu 13: Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất, ta phải xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới một góc bao nhiêu độ?
A. 90°. B. 40°. C. 30°. D. 60°.
Câu 14: Một số nước châu Mỹ và Nhật Bản sử dụng phương pháp chiếu:
A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất. B. Phương pháp góc chiếu thứ ba.
C. Phương pháp góc chiếu thứ hai. D. Phương pháp góc chiếu thứ tư.
Câu 15: Hình cắt có mấy phân loại?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
Câu 16: Có mấy loại mặt cắt?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 17: Kí hiệu mặt cắt và hình cắt bao gồm:
A. Vị trí mặt phẳng cắt vẽ bằng nét gạch dài chấm đậm (nét cắt).
B. Hướng chiếu là hai mũi tên vẽ vuông góc với nét cắt.
C. Tên hình cắt, mặt cắt
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.