Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ Nông nghiệp 10 năm 2024–2025 trường THPT Hàn Thuyên (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ Nông nghiệp 10 năm 2024–2025 trường THPT Hàn Thuyên (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1

MÔN CÔNG NGHỆ LƠP 10 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng là

A. Chất kích thích B. Giá thể C. Phân bón D. Chất xúc tác

Câu 2: Đâu không phải vai trò của phân bón trong trồng trọt

A. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

B. Cải thiện tính chất của đất trồng

C. Tiết kiệm chi phí nhân công

D. Làm tăng độ phì nhiêu, tơi xốp

Câu 3: Vai trò của phân bón trong trồng trọt là

A. Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

B. Tăng khả năng giữ nước, thoát nước của đất trồng

C. Cải thiện hệ vi sinh vật có lợi, ngăn ngừa các vi sinh vật có hại trong đất.

D. Cải thiện khả năng giữ chất dinh dưỡng của đất.

Câu 5: Đâu không phải một loại phân bón

A. Phân tự nhiên. B. Phân hóa học. C. Phân hữu cơ. D. Phân vi sinh.

Câu 6: Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu nào

A. Nguồn nguyên liệu khác. C. Tự nhiên

B. Tự nhiên hoặc tổng hợp D. Tổng hợp

Câu 7: Phân hữu cơ không có nguồn gốc từ

A. Chất thải của gia súc, gia cầm C. Rác thải công nghiệp

B. Xác động, thực vật D. Rác thải hữu cơ

Câu 8: Phân vi sinh chứa loại vi sinh vật nào sau đây

A. Vi sinh vật cố định đạm. C. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

B. Vi sinh vật chuyển hóa lân D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 9: Bảo quản phân bón bằng cách

A. Để phân nơi cao ráo, thoáng mát, không đặt trực tiếp trên nền đất hoặc nền xi măng.

B. Không bảo quản phân bón trong các dụng cụ bằng kim loại.

C. Không để phân bón gần lửa, tránh ánh nắng trực tiếp.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 10: Phân hữu cơ thường dùng để

A. Bón thúc B. Bón lót C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

Câu 11: Phân vi sinh thường dùng để

A. Bón thúc. B. Bón lót. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.

Câu 12: Loại phân nào không nê chồng nhiều lên nhau

A. Cả B và C đều đúng. C. Phân bón dạng nén

B. Phân bón dạng viên D. Cả B và C đều sai.

Câu 13: Vai trò của phân vi sinh là

A. Rút ngắn thời gian phát triển của cây. C. Cải tạo đất.

B. Cả C và D đều đúng. D. Ngăn ngừa sâu bệnh hại cho đất.

Câu 14: Phân bón hóa học khó tan trong nước là

A. Phân đạm C. Phân Kali

B. Phân lân. D. Phân tổng hợp

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phân hóa học

A. Phân hóa học có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn các loại phân bón khác

B. Bón nhiều, liên tục phân hóa học trong nhiều năm sẽ làm cho đất bị thoái hóa

C. Khi bón, cần tính toán lượng phân bón phù hợp với từng loại đất, từng loại cây trồng, thời điểm bón

D. Đối với phân bón dễ tan, dùng để bón lót là chính

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về phân hữu cơ

A. Phân bón hữu cơ có tác dụng cải tạo đất, hiệu quả đạt nhanh

B. Phân hữu cơ dùng bón thúc là chính nhưng trước khi sử dụng cần phải ủ cho loại mục

C. Thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng của phân không ổn định.

D. Phân bón hữu cơ chỉ nuôi dưỡng cây trồng

Câu 17: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phân vi sinh

A. Phân vi sinh chứa đa dạng các yếu tố dinh dưỡng như: P2O5, Ca, Mg, S,…

B. Chủ yếu dùng để bón thúc, rải xung quanh gốc cây hoặc trộn vào đất trước khi trồng

C. Phân có thời hạn sử dụng ngắn do khả năng sống và thời gian tồn tạo của vi sinh vật phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh

D. Phân vi sinh có tác dingj cải tạo đất, ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất.

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về bảo quản phân bón

A. Đối với phân dễ chảy nước hoặc bay hơi, cần bảo quản kín, hạn chế tối đa để phân tiếp xúc với không khí.

B. Đối với phân hữu cơ, cần che phủ kín

C. Đối với phân vi sinh không nên bảo quản quá 6 tháng kể từ ngày sản xuất

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 19: Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót

A. Phân Kali. B. Phân lân C. Phân tổng hợp D. Phân đạm

Câu 20: Phân hữu cơ đã ủ có đặc điểm

A. Màu nâu. C. Xốp

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo