
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Câu 1. Giá thể than bùn là: A. Giá thể được tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí. B. Giá thể tạo ra từ mùn cưa trong quá trình sản xuất và chế biến gỗ. C. Giá thể được tạo ra bởi quá trình đốt vỏ trấu của hạt thóc trong điều kiện kị khí. D. Giá thể tạo ra từ vỏ dừa. Câu 2. Hãy chỉ ra nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của ứng dụng CNC trong trồng trọt? A. Các công cụ lao động: Cày, bừa, liềm, hái, cuốc, gầu tát nước, ... B. Giống cây trồng chất lượng cao: giống kháng sâu bệnh, ... C. Chế phẩm sinh học chất lượng cao: phân bón vi sinh, thuốc bảo vệ thực vật sinh học... D. Công nghệ canh tác: Nhà kính, máy làm đất, robot, internet kết nối vạn vật... Câu 3. Căn cứ vào nguồn gốc, “Cải bắp, su hào, dâu tây, lê, táo...” thuộc nhóm cây trồng nào? A. Nhóm cây á nhiệt đới. B. Nhóm cây nhiệt đới. C. Nhóm cây cận nhiệt đới. D. Nhóm cây ôn đới. Câu 4. Giá thể trấu hun là: A. Giá thể được tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí. B. Giá thể tạo ra từ mùn cưa trong quá trình sản xuất và chế biến gỗ. C. Giá thể được tạo ra bởi quá trình đốt vỏ trấu của hạt thóc trong điều kiện kị khí. D. Giá thể tạo ra từ vỏ dừa. Câu 5. Nội dung nào không phải là yếu tố chính trong trồng trọt? A. Cơ giới hóa. B. Nhiệt độ, nước và độ ẩm. C. Giống cây trồng, ánh sáng. D. Đất trồng, dinh dưỡng, kĩ thuật canh tác. Câu 6: Sử dụng giống chống chịu với điều kiện bất lợi giúp: A. Giảm sử dụng thuốc bảo vệ thực vật B. Mở rộng diện tích trồng trọt C. Giảm sử dụng phân hóa học D. Tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng Câu 7: Đâu là giống kháng bệnh? A. Lúa chịu mặn OM6976 B. Lúa chịu hạn CH207 C. Lúa kháng bệnh bạc lá SH4 D. Lúa ngắn ngày Câu 8: Đâu là giống chống chịu với điều kiện bất lợi? A. Hồng chịu nhiệt B. Ngô kháng sâu C. Lúa kháng rầy nâu D. Lúa ngắn ngày Câu 9. Đâu không phải là đặc điểm của phân bón hữu cơ? A. Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng B. Tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định C. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng D. Hàm lượng chất dinh dưỡng thấp Câu 10. Sử dụng phân hóa học nhiều năm sẽ: A. Làm đất chua B. Không làm hại đất C. Tăng độ phì nhiêu D. Tăng độ tơi xốp cho đất Câu 11. Vai trò của đất với cây trồng là: (1) Cung cấp nước cho cây. (2) Dự trữ nước cho cây. (3) Cung cấp dinh dưỡng cho cây. (4) Tạo điều kiện thuận lợi cho cây phát triển. (5) Là môi trường để các vi sinh vật không có lợi phát triển. A. (1), (2), (3), (4) B. (1), (2), (4), (5) C. (1), (3), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5) Câu 12. Nội dung nào sau đây không phải là trồng trọt công nghệ cao?
A. Trồng cây ngoài tự nhiên. B. Công nghệ nhà kính. C. Công nghệ tưới nước tự động. D. Công nghệ thủy canh. Câu 13. Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống của cây? A. Cung cấp nước, oxy, dinh dưỡng và giữ cây đứng vững B. Cung cấp nguồn lương thực. C. Cung cấp nước, dinh dưỡng. D. Giữ cây đứng vững. Câu 14. Bón vôi cho đất chua có tác dụng: A. làm giảm nồng độ H+ trong đất. B. làm tăng nồng độ H+ trong đất. C. làm giảm hoạt động của các vi sinh vật trong đất. D. giảm độ mặn của đất. Câu 15. Giá thể trồng cây là: A. các vật liệu để rễ cây bám vào và giúp cây sinh trưởng và phát triển tốt. B. các loại xô, chậu, chai lọ … C. các vật liệu để trồng cây có độ thoáng tạo môi trường thuận lợi cho sự nảy mầm của hạt. D. các vật liệu để trồng cây, có khả năng giữ nước.
Câu 16. Phân hóa học là loại phân: A. được sản xuất theo quy trình công nghiệp. B. có chứa các loài VSV. C. sử dụng tất cả các chất thải. D. hữu cơ được vùi vào đất. Câu 17. Phân lân thường dùng để: A. bón lót. B. bón thúc. C. bón lót và bón thúc D. tẩm vào hạt giống. Câu 18. Phân bón thích hợp với cây trồng lấy lá: A. phân đạm. B. phân lân. C. phân Kali. D. phân chuồng. Câu 19. Vì sao không nên sử dụng phân hóa học quá nhiều? A. Dễ tan, cây không hấp thụ hết, gây lãng phí. B. Dễ tan. C. Dễ tan cây không hấp thụ hết. D. Không có tác dụng cải tạo đất. Câu 20. Nhận đinh là sai khi nói về phân bón vi sinh? A. Bón vào đất làm giảm vi sinh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.