Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ Công nghiệp 10 năm 2025–2026 trường THPT An Khánh (Cần Thơ)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ Công nghiệp 10 năm 2025–2026 trường THPT An Khánh (Cần Thơ)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1

ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I I. KIẾN THỨC Hệ thống hoá được kiến thức về khái quát công nghệ và đổi mới công nghệ, trả lời được một số câu hỏi ôn tập thuộc nội dung của chủ đề 1 và chủ đề 2. - Khái niệm khoa học, kĩ thuật và công nghệ và mối liên hệ giữa chúng. Mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội. - Khái niệm, cấu trúc của hệ thống kĩ thuật. - Nội dung cơ bản của một số công nghệ phổ biến. - Nội dung cơ bản, vai trò và đặc điểm của các cuộc cách mạng công nghiệp. - Bản chất và hướng ứng dụng của một số công nghệ mới. - Các tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ. Đánh giá một số sản phẩm công nghệ phổ biến.. - Trình bày được khái niệm, vai trò của bản vẽ kĩ thuật, mô tả các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật.

- Vẽ được hình chiếu vuông góc; hình cắt, mặt cắt; hình chiếu trục đo. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GỢI Ý Bài 1. Khoa học, kĩ thuật và công nghệ Câu 1: Khoa học thường được chia ra làm nhóm A. 1 nhóm. B. 2 nhóm. C. 3 nhóm. D. 5 nhóm. Câu 2: Việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình một cách hiệu quả và kinh tế nhất được gọi là A. khoa học. B. kĩ thuật. C. mĩ thuật. D. công nghệ. Câu 3: Hệ thống tri thức về bản chất quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên xã hội và tư duy được gọi là A. khoa học. B. kĩ thuật. C. mĩ thuật. D. công nghệ. Câu 4: Môn học thuộc khoa học tự nhiên là

A. Toán học. B. Văn học. C. Địa lý. D. Lịch sử. Câu 5: Môn học thuộc nhóm xã hội là

A. Toán học. B. Vật lí. C. Tin học. D. Lịch sử. Câu 6: Nhận định của một nhóm HS sau khi học xong bài khoa học, kĩ thuật và công nghệ như sau

a) Công nghệ chỉ có tác động tích cực đến tự nhiên. b) Khoa học tạo cơ sở cho kĩ thuật, kĩ thuật thúc đẩy công nghệ phát triển. c) Sản phẩm công nghệ có thể ảnh hưởng đến đời sống con người. d) Công nghệ phát triển tách biệt hoàn toàn với xã hội. Bài 2. Hệ thống kĩ thuật Câu 1: Nơi xử lí thông tin của phần tử đầu vào là

A. phần từ đầu vào. B. phần từ đầu vào. C. phần tử xử lí và điều khiển. D. phần tử bảo vệ. Câu 2: Phần tử đầu vào có nhiệm vụ

A. xử lí tín hiệu. B. tiếp nhận thông tin. C. chấp hành. D. phát lệnh. Câu 3: Phần tử đầu ra

A. nhận tín hiệu và thực hiện nhiệm vụ. B. đưa thông tin đầu vào đi xử lí. C. điều khiển toàn bộ hệ thống. D. không tham gia vận hành. Câu 4: Liên kết cơ khí

A. dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực. B. dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí. C. dùng để truyền năng lượng và thông tin. D. dùng phương thức mạng, song điện từ. Câu 5: Liên kết thủy lực, khí nén

A. dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực. B. dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí. C. dùng để truyền năng lượng và thông tin. D. dùng phương thức mạng, song điện từ. Câu 6: Liên kết điện, điện tử

A. dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực. B. dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí. C. dùng để truyền năng lượng và thông tin. D. dùng phương thức mạng, sóng điện từ. Câu 7: Liên kết trong hệ thống kĩ thuật thông qua mạng internet, wifi hay sóng điện từ là

A. liên kết cơ khí. B. liên kết điện, điện tử. C. liên kết khí nén. D. liên kết truyền thông tin.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo