
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
MÔN CÔNG NGHỆ
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I KHỐI 10
NĂM HỌC 2025- 2026
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Tóm tắt được nội dung cơ bản của một số công nghệ phổ biến và công nghệ mới. - Tóm tắt được các nội dung cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp. - Mô tả được các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Nhận biết, thông hiểu kiến thức về vai trò của Công nghệ với đời sống và sản xuất. - HS nắm vững hơn, hiểu rõ hơn về vai trò của các công nghệ phổ biến và công nghệ mới với cuộc sống con người ngày nay từ đó liên hệ thực tế.
- Trình bày bản vẽ đúng các tiêu chuẩn đã học - Vận dụng kiến thức làm bài tập trắc nghiệm, trả lời ngắn và bài viết tự luận. 2. NỘI DUNG 2.1 Ma trận đề
TT
Chủ đề/
chương
Nội dung
/đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ
lệ %
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa
chọn Đúng-Sai Trả lời ngắn
B H V D B H V D B H V D B H V D B H V D
Đại cương về công nghệ 5 1 1 2 2 1 1 2 1 1 8 6 3 60 %
Bản vẽ kỹ thuật và tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật 3 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 5 5 4 40 %
Tổng số câu 8 2 2 3 3 2 2 4 2 1 1 13 11 7
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 10
Tỉ lệ % 30 20 20 30 100 %
2.2. Câu hỏi minh họa: Phần trắc nghiệm: Câu 1. Có mấy công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2. Có mấy công nghệ trong lĩnh vực điện – điện tử? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3. Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì? A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo B. Công nghệ Internet vạn vật C. Công nghệ Robot thông minh D. Công nghệ nano Câu 4. Mục đích của đánh giá công nghệ là gì? Chọn câu sai. A. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ. B. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình. C. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật.
D. Đánh giá về năng suất, chất lượng của sản phẩm công nghệ. Câu 5. Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 6. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào: A. Cuối thể kỉ XVIII B. Đầu thế kỉ XVIII C. Giữa thế kỉ XVIII D. Không xác định Câu 7: Ngành công nghệ nào không thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí? A. Công nghệ hàn B. Công nghệ luyện kim C. Công nghệ sản xuất điện năng D. Công nghệ đúc Câu 8: Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp nào? A. Ngành dệt may B. Ngành luyện kim C. Ngành giao thông D. Cả 3 đáp án Câu 9: Nhược điểm của công nghệ nào gây ô nhiễm môi trường vì thái ra nhiều khi carbonic (CO2), bụi, tiếng ồn? A. Công nghệ hàn B. Công nghệ gia công cắt gọt C. Công nghệ đúc D. Công nghệ luyện kim Câu 10: Nhà khoa học James Watt có phát minh nào? A. Lực hấp dẫn. B. Nguyên lý tiêm chủng, lên men vi sinh. C. Thuyết lượng tử. D. Động cơ hơi nước. Câu 11. Năng lượng nào có vai trò quan trọng trong cuộc cách mạng lần thứ 2? A. Năng lượng gió B. Năng lượng điện C. Năng lượng ánh sáng D. Đáp án khác Câu 12. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu vào giai đoạn nào? A. Nửa đầu thế kí XIX B. Nửa đầu thế kí XVIII C. Những năm 70 của thế kỉ XX D. Những năm 30 của thế kỉ XX Câu 13. Điện thoại phát minh vào năm nào? A. 1880 B. 1877 C. 1875 D. Đáp án khác Câu 14. Đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là: A. Công nghệ thông tin B. Cơ giới hóa sản xuất C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 15. Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là: A. Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học,… với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số. B. Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống. C. Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện. D. Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet Câu 16. Bản vẽ kĩ thuật phải được theo các quy tắc thống nhất quy …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.