
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN SINH HỌC - LỚP 10
A. HÌNH THỨC KIỂM TRA 1. Hình thức kiểm tra: 100% trắc nghiệm. 2. Thời gian làm bài 45 phút (Tính luôn thời gian phát đề) 3. Số câu: 40 câu (mỗi câu 0,25 điểm) – Theo 4 mức độ (Tái hiện: 4,0đ ; Thông hiểu: 3,0đ ; Vận dụng: 2,0đ ; Vận dụng cao: 1,0đ) B. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Bài 8: tế bào nhân sơ 2. Bài 9. Tế bào nhân thực 3. Bài 10. Quan sát tế bào. 4. Bài 11. Vận chuyển các chất qua mành sinh chất 5. Bài 12. Phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất ở tế bào sống và tế bào chết C. CÂU HỎI ÔN TẬP
I. NHẬN BIẾT Câu 1. Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?
A. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan. B. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan. C. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan. D. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan. Câu 2. Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên
C. trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém. B. trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh. C. trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém. D. trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh Câu 3. Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào…
A. kích thước nhỏ nên S/V lớn. B. kích thước nhỏ nên S/V nhỏ. C. kích thước lớn nên S/V nhỏ. D. kích thước lớn nên S/V lớn. Câu 4. Thành phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ:
A. Màng tế bào. B. Tế bào chất. C. Vùng nhân. D. Thành tế bào. Câu 5. Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:
A.Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân. B. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân. C. Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân. D. Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào. Câu 6. Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:
A. Nấm. B. Vi rút. C. Vi khuẩn. D. Động vật.
TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Câu 7. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?
A. Không có màng nhân. B. Không có nhiều loại bào quan. C. Không có hệ thống nội màng. D. Không có thành tế bào bằng peptidoglican. Câu 8. Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:
A. Gồm một phân tử AND xoắn kép, dạng vòng. B. Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép. C. Gồm một phân tử DNA liên kết với protein. D. Gồm một phân tử AND dạng thẳng, đơn. Câu 9. Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?
A. Các bào quan có màng bao bọc. B. Riboxom và các hạt dự trữ. C. Bộ khung xương tế bào. D. Hệ thống nội màng. Câu 10. Tế bào chất có chức năng gì?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào. Câu 11. Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò gì?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất. C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào. Câu 12. Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất. C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào Câu 13.Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
A. Xenlulozo. B. Pôlisaccarit. C. Kitin. D. Peptidoglican. Câu 14. Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất. C. Thực hiện quá trình trao đổi chất. D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào. Câu 15. Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là:
A. Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh. B. Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là kitin. C. Bào quan không có màng bao bọc.
D. Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân. Câu 16. Cấu tạo tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?
A. Lông, roi. B. Vỏ nhầy. C. Màng sinh chất. D. Ti thể. Câu 17. Vi khuẩn E.coli không có đặc tính nào sau đây:
A. Nhiễm sắc thể. B. DNA. C. Màng nhân. D. Riboxom. Câu 18. Khi nhuôm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn gram âm có màu gì?
A. Màu xanh. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.