
Trường THPT Đào Sơn Tây Ôn tập kiểm tra HK1- Môn Sinh học 10
Năm học 2023 - 2024 Trang 1
HỌ VÀ TÊN HS: ........................................................ LỚP: 10A.... ÔN TẬP KIỂM TRA HK1- MÔN SINH HỌC 10
A/ NỘI DUNG ÔN TẬP: I/ Đặc điểm, chức năng của Protein 1/ Đặc điểm của Protein: - Đơn phân là amino acid -Có 20 loại amino acid. Gồm amino acid không thay thế và amino acid thay thế 2/ Chức năng chủ yếu đối với tế bào và cơ thể: - Xúc tác phản ứng -Cấu tạo tế bào, cơ thể -Điều hòa quá trình trao đổi chất - Bảo vệ cơ thể - Dự trữ acid amin -Vận chuyển các chất qua màng II/ Đặc điểm, chức năng của Protein
-Đơn phân là nucleotide
- Gồm có DNA và RNA:
+ Nucleotide của DNA là A, T, G, X
+ Nucleotide của RNA là A, U, G, X
- Chức năng: quy định, lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền
III/ Đặc điểm các thành phần chủ yếu cấu tạo của tế bào nhân sơ (vi khuẩn)
Tên các thành phần chủ yếu cấu tạo của vi khuẩn
Chức năng
Roi Giúp vi khuẩn di chuyền Lông nhung Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào Vỏ nhầy Bảo vệ vi khuẩn Thành tế bào Bảo vệ vi khuẩn Màng tế bào Bảo vệ và trao đổi chất có chọn lọc Vùng nhân Mang thông tin di truyền. Plamid Chứa gene hỗ trợ cho sự sinh trưởng của vi khuẩn Ribosome Nơi tổng hợp protein IV/ Tế bào nhân thực: 1/ Sinh vật có cấu tạo là tế bào nhân thực: Sinh vật đơn bào (động vật nguyên sinh và thực vật nguyên sinh) và sinh vật đa bào (Thực vật, Nấm, Động vật) 2/ Đặc điểm một số thành phần cấu tạo tế bào nhân thực:
Tên các thành phần
Cấu tạo/ vị trí Chức năng
Màng sinh chất
Cấu tạo lớp photpholipid kép và prôtêin
Trao đổi chất có chọn lọc. Có prôtêin nên đảm nhận các chức năng như thu nhận thông tin, giúp các tế bào nhận biết nhau
Trường THPT Đào Sơn Tây Ôn tập kiểm tra HK1- Môn Sinh học 10
Năm học 2023 - 2024 Trang 2
Tế bào chất Là vùng nằm giữa màng sinh chất và nhân
Là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào Nhân Màng kép bao bọc, trên màng có nhiều lỗ nhân, Bên trong là dịch nhân chứa chất nhiễm sắc và nhân con
Trung tâm thông tin, điều khiến các hoạt động sống của tế bào.
Ribosome Không có màng bao bọc, được cấu tạo từ rRNA và protein.
Là bộ máy tổng hợp protein của tế bào
Ti thể Màng kép bao bọc, bên trong chứa chất nền, Ribosome, DNA
Nhà máy năng lượng của tế bào
Lục lạp Màng kép bao bọc, bên trong chứa sắc tố quang hợp
Nơi thực hiện quá trình quang hợp ➔tạo chất hữu cơ. Lưới nội chất Là hệ thống màng cuộn gập thành mạng lưới các túi đẹt và các ống chứa dịch thông với nhau
Tổng hợp lipid, protein; phân huỷ thuốc và chất độc, chuyển hoá carbohydrate
Bộ máy Golgi gồm hệ thống các túi dẹt xếp
chồng lên nhau
Phân loại, đóng gói và vận chuyền các sản phẩm của tế bào
3/ Phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực Kích thước Nhỏ Lớn Nhân Không có màng nhân Có màng nhân Tên bào quan DNA dạng vòng hay không vòng
dạng vòng Xoắn kép
Tên các bào quan Ribosome Ribosome, lục lạp, ti thể, Trung thể, lysosome, bộ máy gogi.. 4/ Các bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật: Trung thể, lysosome. 5/ Các bào quan chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật: thành tế bào, lục lạp V/ Trao đổi chất qua màng sinh chất 1/ Phân biệt dung dịch ưu trương, đẳng trương, nhược trương -Dung dịch ưu trương: Nồng độ chất tan của dung dịch > Nồng độ chất tan tế bào -Dung dịch đẳng trương: Nồng độ chất tan của dung dịch = Nồng độ chất tan tế bào -Dung dịch nhược trương: Nồng độ chất tan của dung dịch < Nồng độ chất tan tế bào
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.