Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 10 năm 2023–2024 trường THPT Bùi Thị Xuân (Đà Lạt)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 10 năm 2023–2024 trường THPT Bùi Thị Xuân (Đà Lạt)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN SINH 10

Năm học 2023 - 2024 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây? A. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan. B. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan. C. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan. D. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan. Câu 2. Biết rằng S là diện tích bề mặt, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn A. dễ dàng biến đổi trước môi trường sống. B. dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc. C. dễ dàng trao đổi chất với môi trường. D. dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ. Câu 3. Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm: A. gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng. B. gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép. C. gồm một phân tử DNA liên kết với protein. D. gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn. Câu 4. Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây? A. Các bào quan có màng bao bọc. B. Ribosome và các hạt dự trữ. C. Bộ khung xương tế bào. D. Hệ thống nội màng. Câu 5. Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ: A. cellulose. B. polysaccharide. C. chitin. D. peptidoglycan. Câu 6. Sự khác nhau của hai nhóm vi khuẩn G- và G+ là ở đặc điểm nào sau đây? A. Thành peptidoglycan. B. Màng sinh chất. C. Tế bào chất. D. Vật chất di truyền. Câu 7. Bộ máy Golgi không có chức năng nào sau đây? A. Gắn thêm đường vào protein. B. Bao gói các sản phẩm tiết. C. Tổng hợp lipid. D. Tạo ra glycolipid. Câu 8. Tế bào nào sau đây không có thành tế bào? A. Tế bào vi khuẩn. B. Tế bào động vật. C. Tế bào thực vật. D. Tế bào nấm men. Câu 9. Cho các thông tin sau: 1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. 2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. 3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. 4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ. 5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein. Trong các thông tin trên, có bao nhiêu thông tin là đặc điểm của tế bào nhân thực? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 10. Bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau đây? A. Làm nhiệm vụ tổng hợp protein. B. Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein. C. Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé. D. Được bao bọc bởi màng kép phospholipid. Câu 11. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là A. vùng nhân. B. ribosome. C. màng sinh chất. D. nhân tế bào. Câu 12. Cho các thông tin về lưới nội chất: (1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào. (2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau. (3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa).

2

(4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid. (5) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein. Trong các thông tin trên, có bao nhiêu thông tin là đặc điểm chung của lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt? A. 2. B. 3. C. 4. D.5. Câu 13. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây? A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép. B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein. C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân. D. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng. Câu 14. Vì sao gọi là tế bào nhân thực? A. Vì có hệ thống nội màng. B. Vì vật chất di truyền là DNA và Protein. C. Vì nhân có kích thước lớn. D. Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc. Câu 15. Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất? A. Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng. B. Tăng tính ổn định cho màng. C. Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động. D. Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào. Câu 16. Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ A. các protein thụ thể. B. “dấu chuẩn” là glycoprotein. C. mô hình khảm động. D. roi và lông tiêm trên màng. Câu 17. Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc A. lưới nội chất. B. khung xương tế bào. C. chất nền ngoại bào. D. bộ máy Golgi. Câu 18. Bộ máy Golgi có cấu trúc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo