
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CUỐI HỌC KÌ I – SINH 10 Câu 1. Các cấp tổ chức sống trên cơ thể được sắp xếp theo trình tự đúng là : A. Cơ thể → hệ sinh thái → quần xã → quần thể → sinh quyển. B. Cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái → sinh quyển. C. Cơ thể → quần xã → hệ sinh thái → quần thể → sinh quyển. D. Cơ thể → quần xã → quần thể → hệ sinh thái → sinh quyển. Câu 2. Trong các phân tử sau phân tử nào có cấu trúc đa phân?
A. Protein phospholipid . B. Chitin, protein . C. Lipid, protein . D. Chitin, lipid. Câu 3. Truyền tin trong tế bào gồm các giai đoạn: A. tiếp nhận tín hiệu → đáp ứng tín hiệu nhận được → truyền tín hiệu. B. tiếp nhận tín hiệu→ truyền tín hiệu → đáp ứng tín hiệu nhận được. C. tiếp nhận tín hiệu → đáp ứng tín hiệu nhận được. D. truyền tín hiệu → tiếp nhận tín hiệu→ đáp ứng tín hiệu nhận được. Câu 4. Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực?
A. Động vật B. Thực vật C. Vi khuẩn D. Nấm Câu 5. Nồng độ ion Na+ trong đất là 0,3M, trong tế bào lông hút là 0,4M. Tế bào lông hút sẽ hấp thụ ion khoáng này bằng cơ chế.
A. vận chuyển chủ động. B. khuếch tán. C. nhập bào D. vận chuyển thụ động. Câu 6. Đâu không phải nội dung cơ bản của học thuyết tế bào A. Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống. B. Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào. C. Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. D. Các tế bào có thành phân hóa học tương tự nhau, có vật chết di truyền là DNA. Câu 7. Có bao nhiêu chất được vận chuyển theo cơ chế chủ động qua màng tế bào?
A. 4. B. 3. C. 2. D. A. 1. Câu 8. Tổ chức nào sau đây là tế bào?
A. Giun đũa. B. Ti thể. C. Mô gan. D. Vi khuẩn. Câu 9. Đặc điểm nào sau đây ở tế bào sinh vật nhân sơ giúp chúng có khả năng tiếp hợp với nhau hay bám dính lên các bề mặt khác?
A. Màng ngoài. B. Roi. C. Lông. D. Thành tế bào. Câu 10. Nhận xét nào sau đây là chính xác khi nói về các nguyên tố hóa học trong tế bào? A. Các nguyên tố vi lượng là các nguyên tố tham gia rất ít vào các quá trình sinh hóa của tế bào. B. Động vật có nhu cầu về hàm lượng các nguyên tố hóa học cao hơn thực vật. C. Mọi sinh vật đều có thành phần nguyên tố hóa học cơ bản giống nhau. D. Oxygen là nguyên tố đóng vai trò quan trọng nhất để cấu tạo nên tế bào. Câu 11. Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ
A. peptidoglycan. B. chitin. C. carbohydrate. D. cellulose. Câu 12. Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP? A. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch B. Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng. C. Vận chuyển ôxi qua màng sinh chất D. Vận động viên đang nâng quả tạ Câu 13. Nhóm các cá thể của nhiều loài tồn tại trong cùng một khu vực địa lí ở cùng một thời điểm sẽ tạo thành cấp độ tổ chức nào sau đây?
A. Quần xã. B. Quần thể. C. Hệ sinh thái. D. Sinh quyển. Câu 14. Thành tựu của ngành pháp y là A. sử dụng dấu vân tay DNA để truy tìm chủ nhân của các vụ án. B. sản xuất ra nhiều loại thức ăn, nước uống có giá trị dinh dưỡng cao C. giúp con người sản xuất nhiều loại thuốc. D. tạo những giống vật nuôi, cây trồng có năng suất, chất lượng cao. Câu 15. Chúng ta cần phải bổ sung nước mỗi ngày cho cơ thể vì A. hầu hết các phản ứng sinh hóa của tế bào đều diễn ra trong nước. B. nước là phân tử duy nhất có khả năng phân cực trong tế bào. C. nước bao bọc tế bào giúp hạn chế thất thoát nhiệt lượng ra môi trường.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.