Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Ngữ văn 8 năm 2025–2026 trường THCS Ngũ Hiệp (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Ngữ văn 8 năm 2025–2026 trường THCS Ngũ Hiệp (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Question 32. Who is credited with inventing the zipper? A. Spencer Silver B. Whitcomb Judson C. Thomas Edison D. Alexander Graham Bell Question 33. Why are the paperclip, zipper, and Post-it note considered "great little inventions"? A. Because they are inexpensive and easily available. B. Because they are only used in offices. C. Because they were invented over a short period of time . D. Because they have significantly impacted daily life and tasks. Question 34. What can be inferred about the significance of small inventions in the passage?

A. Small inventions are often ignored, but they can change everyday life. B. Small inventions are less useful than large inventions. C. Small inventions are mostly forgotten after a few years. D. Small inventions are only useful in specific industries. Question 35. What is the CLOSEST meaning of the word "helped" in the passage? A. assisted B. hurt C. blocked D. ignored Question 36. What is the OPPOSITE meaning of the word "indispensable" in the passage? A. necessary B. useful C. optional D. essential Four phrases/sentences have been removed from the text below. For each question, mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that fits each of the numbered blanks from 37 to 40 the most.

A. advancing medical treatments for cancer B. but it came with risks C. she remains an inspiration for women in science today D. She was the first woman to win Marie Curie was a Polish-born scientist who became famous for her work on radioactivity. (37) _________ a Nobel Prize and the only person to win Nobel Prizes in two different fields: Physics and Chemistry. Marie Curie’s research led to the discovery of the elements: radium and polonium, which were key in (38) _________ . Her work was groundbreaking, (39) _______. The radiation that she studied was not well understood at the time, and it caused her to suffer health problems later in life. Despite the dangers, her discoveries have had a lasting impact on science and medicine, and (40) ____. Question 37. ____ Question 38. ____ Question 39. ____ Question 40. ____

MÔN NGỮ VĂN

A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT I. PHẦN VĂN BẢN 1. Các chủ đề - Chân dung cuộc sống - Tin yêu và ước vọng - Nhà văn và trang viết - Hôm nay và ngày mai 2. Yêu cầu * Với thể loại truyện: - Nhận biết được các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật trong chỉnh thể của tác phẩm

văn học. - Nhận biết và phân tích được cốt truyện đơn tuyến và cốt truyện đa tuyến. - Phân tích được đặc điểm tính cách nhân vật theo đặc trưng thể loại. - Cảm nhận được giá trị của chi tiết đặc sắc trong truyện, các biện pháp tu từ được sử dụng trong

đoạn trích truyện,… - Nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm hoặc cách sống của bản thân sau khi đọc tác

phẩm văn học. * Với thể loại thơ: - Nhận biết và phân tích được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, bố cục,

mạch cảm xúc. - Nhận biết và phân tích được tình cảm, cảm xúc, cảm hứng chủ đạo của người viết thể hiện qua

văn bản. - Bài học, thông điệp được gửi gắm qua các câu thơ, bài thơ,... * Với thể loại văn bản nghị luận - Nhận biết được luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản. - Nắm vững cơ sở để xác định luận đề. - Thấy được vai trò của luận điểm, lí lẽ, bằng chứng trong việc thể hiện luận đề. - Học hỏi cách nêu luận đề, xây dựng luận điểm và sử dụng lí lẽ, bằng chứng để thuyết phục

Người đọc. * Với thể loại văn bản thông tin - Nhận biết và phân tích được đặc điểm, cách trình bày thông tin trong văn bản. - Phân tích được thông tin cơ bản của văn bản và vai trò của các chi tiết trong việc thể hiện thông

tin; đánh giá được hiệu quả biểu đạt của phương tiện phi ngôn ngữ; liên hệ được thông tin trong văn bản với những vấn đề của xã hội đương đại. II. PHẦN TIẾNG VIỆT 1. Các đơn vị kiến thức: - Trợ từ - Thán từ - Các biện pháp tu từ - Nghĩa của từ - Các phép liên kết câu - Lựa chọn cấu trúc câu - Các thành phần biệt lập - Các kiểu câu phân loại theo mục đích nói 2. Yêu cầu:

Với mỗi đơn vị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo