Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023–2024 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023–2024 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐÈ CƢƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN ANH 8

Phần A : Các thì cơ bản

1. The present simple tense( Thì hiện tại đơn )

1.1.Cách sử dụng :

-Dùng thì HTT để diễn tả nhũng hoạt động xảy ra hàng ngày lặp đi lặp lại nhiều lần,

- Diễn tả một sự việc ở hiện tại, thói quen ,

- Diễn tả sự thật , các hiện tượng tự nhiên

- Diễn tả kế hoạch đã định sẵn trong tương lai ( lịch trình )

*Thường có các trạng từ như sau : every, always, usually, often, sometimes, never ...

1.2.Cách chia "TO BE" ở thì Hiện tại thường

a.Thể khẳng định

I + am ....

He/she/it/Ba + is ...

We/you/they + are ....

Ex : She is a nurse.

b.Thể phủ định

I + am not ....

He/she/it/Ba + is + not ...

We/you/they + are +not ....

Ex : She is not a nurse.

c.Câu hỏi

Am + I ... ?

Is +he/she/it/Ba ... ?

Are + we/you/they ... ?

Ex : Is she a nurse ?

1.3- Cách chia động từ thường ở thì hiện tại thường

a.Thể khẳng định

I/we/you/they + V(nt) + O.

He/she/it/Ba + V(s/es) + O.

Ex : They watch TV every Sunday.

Ba watches ........

*Notes : CH, SH, SS, X ,O => ES

*Cách thêm s/es vào sau động từ

Trong câu ở thì hiện tại đơn, nếu chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (she,he,it,danh từ số ít) thì động từ phải thêm đuôi s/es. Dƣới đây là các quy tắc khi chia động từ.

Thêm “s” vào đằng sau hầu hết các động từ

Ví dụ: Work – works

Read – reads

Love – loves See – sees

Thêm “es” vào các động từ kết thúc bằng “ch,sh,x,s,z,o”

Ví dụ: Miss – misses

Watch – watches

Mix – mixes Go – goes

Đối với động từ tận cùng bằng “y”

+ Nếu trƣớc “y” là một nguyên âm (u,e,o,a,i) ta nguyên “y + s”

+ Nếu trƣớc “y” là một phụ âm ta đổi “y” thành “I + es”

Ví dụ: Play – plays Fly – flies

Buy – buys Cry – cries

Pay – pays Fry – fries

Trƣờng hợp ngoại lệ Ví dụ:

* Cách phát âm S/ES: Khi đọc âm cuối, hoặc nhìn thấy trƣớc chữ /s/ là các từ sau:

- Phát âm là /s/ (sờ) với: t, k, th, f ,p : Tôi kg thích phố phƣờng,

(gh - f)

- Phát âm là /iz/ với: s, sh ,ch, s, x, z,ge, ce : Sẵn sàng chung sức xin zô góp cơm

- Phát âm là /z/ (zờ) : Còn lại (ngoài 2 trƣờng hợp trên)

b.Thể phủ định

I/we/you/they + do not + V(nt) + O.

He/she/it/Ba + does not + V(nt) + O.

Ex : They do not watch TV every Sunday.

Ba does not watch TV every Sunday.

c.Câu hỏi

Do + I/we/you/they + V(nt) + O ?

Does + He/she/it/Ba+ V(nt) + O ?

(+)Yes, S + do/does.

(-)No, S + do/does + not.

Ex : Do they watch TV every Sunday ?

2. The present progressive tense( Thì hiện tại tiếp diễn )

2.1 The uses

-Để diễn tả những hoạt động đang diễn ra tại thời điểm nói.

* Thường có các từ : now, at the moment, at the present, look ! (xem kìa), , listen, be careful , it is (6 o‟clock)…

2.2.The form

a.Thể khẳng định

S +am/is/are + V-ing + O.

Ex :

-They are watching TV now.

- Ba is watching TV now.

b.Thể phủ định

S +am/is/are not + V-ing + O.

Ex :

-They are not watching TV now.

- He is watching TV now.

c.Câu hỏi

Am/Is/Are + S +V-ing + O ?

Ex: Are they watching TV now ?

*Quy tắc thêm ING vào sau động từ

Các quy tắc Ví dụ

Động từ kết thúc bởi “e”, ta bỏ “e” thêm “ing”

Have- having Make- making

Write - writing Come- coming

Động từ kết thúc bởi “ee”, ta thêm “ing” mà không bỏ “e”

See- seeing Agree - agreeing

Động từ kết thúc bởi “ie”, ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm đuổi “ing”

Lie – lying Die- dying

Động từ có 1 âm tiết, kết thúc bởi 1 nguyên âm (u,e,o,a,i) + 1 phụ âm, ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm –ing.

Run- running Stop - stopping

Get - getting Travel - travelling

3. The future simple tense (Thì tương lai đơn)

3.1. The uses : Dùng thì TLĐ để diễn tả những quyết định sẽ làm trong tƣơng lai. - - Thì TLĐ thƣờng có các từ nhƣ sau : tomorrow, tonight, next (day/week/month) , in the future, think (nghĩ), hope (hi vọng), promise (hứa)....

3.2. The form

a. Thể khẳng định

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo